# Mỡ bôi trơn

> Mỡ bôi trơn (mỡ bò) là dầu được làm đặc bằng xà phòng lithium, calcium sulfonate, polyurea hoặc silica, bám tại ổ trục, phớt, oring để giảm ma sát và mài mòn. NLGI 2 là cấp phổ biến cho vòng…

- URL gốc: https://photchandau.net/mo-boi-tron/
- Cập nhật: 2026-10-12
- Nguồn: Phớt Chặn Dầu (https://photchandau.net/)

**Mỡ bôi trơn** (mỡ bò) là dầu được làm đặc bằng xà phòng lithium, calcium sulfonate, polyurea hoặc silica, bám tại ổ trục, phớt, oring để giảm ma sát và mài mòn. NLGI 2 là cấp phổ biến cho vòng bi, còn các mác tại kho làm việc trong dải −40 đến 260°C. Kho nhập theo đơn.

## Các loại mỡ bôi trơn tại kho

- **[Mỡ silicon](https://photchandau.net/san-pham/mo-silicon/):** dải −40 đến 200°C (Molykote 111), bôi oring, phớt, van nước và không làm trương EPDM.
- **[Mỡ bò chịu nhiệt](https://photchandau.net/san-pham/mo-bo-chiu-nhiet/):** gốc lithium complex hoặc polyurea, làm việc tới 140–150°C, điểm nhỏ giọt 240–300°C.
- **[Mỡ bò thực phẩm](https://photchandau.net/san-pham/mo-bo-thuc-pham/):** đạt NSF H1 cho tiếp xúc ngẫu nhiên, dải −40 đến 170°C.
- **[Dầu silicon](https://photchandau.net/san-pham/dau-silicon/):** độ nhớt từ 10 đến 10.000 mm²/s (cSt).
- **[Mỡ bôi trơn vòng bi](https://photchandau.net/san-pham/mo-boi-tron-vong-bi/):** SKF LGMT 2, NLGI 2, dải −30 đến 120°C.
- **[Mỡ chịu nước](https://photchandau.net/san-pham/mo-chiu-nuoc/):** độ rửa trôi theo ASTM D1264 từ 0,80%.

Mác hãng trong bảng là mác tham chiếu để đặt đúng loại. Kho nhập mác đó hoặc loại tương đương cùng chất làm đặc, cùng NLGI, cùng dải nhiệt.

## Bảng giá mỡ bôi trơn

Giá tham khảo theo quy cách, chưa VAT 8%. Mua xô hoặc số lượng lớn gần mức thấp, mác hãng cao hơn hàng không thương hiệu.

| Sản phẩm | Quy cách | Giá tham khảo |
| --- | --- | --- |
| [Mỡ silicon](https://photchandau.net/san-pham/mo-silicon/) | túi hoặc hũ 5 g đến hộp 1 kg | 8.000 đến 3.530.000 đ |
| [Mỡ bò chịu nhiệt](https://photchandau.net/san-pham/mo-bo-chiu-nhiet/) | tuýp 15 g chiết lẻ đến phuy 180 kg | 49.000 đến 35.550.000 đ |
| [Mỡ bò thực phẩm](https://photchandau.net/san-pham/mo-bo-thuc-pham/) | tuýp 10 g đến thùng 19 kg | 54.000 đến 23.230.000 đ |
| [Dầu silicon](https://photchandau.net/san-pham/dau-silicon/) | chai 100 ml đến can 16 kg | 63.000 đến 15.420.000 đ |
| [Mỡ bôi trơn vòng bi](https://photchandau.net/san-pham/mo-boi-tron-vong-bi/) | lọ 5 g đến phuy 180 kg | 22.000 đến 61.420.000 đ |
| [Mỡ chịu nước](https://photchandau.net/san-pham/mo-chiu-nuoc/) | lon 400 g đến phuy 180 kg | 49.000 đến 92.720.000 đ |

## Câu hỏi thường gặp về mỡ bôi trơn

### Mỡ bôi trơn và mỡ bò có khác nhau không?

Không. Đó là cùng một loại vật liệu, người mua trong xưởng quen gọi là mỡ bò. Khác nhau nằm ở chất làm đặc, cấp NLGI và dải nhiệt của từng mác.

### Mỡ bôi trơn loại nào bôi phớt, oring?

Mỡ silicon, dải −40 đến 200°C với Molykote 111. Mỡ gốc dầu mỏ phá huỷ EPDM theo Parker O-Ring Handbook ORD 5700, nên không bôi cho oring EPDM.

### Đặt mỡ bôi trơn cần gửi gì?

Gửi mác hoặc ảnh nhãn mỡ đang dùng, quy cách (tuýp, hũ, xô) và số lượng. Kho báo giá rồi nhập theo đơn.

Màu mỡ và cấp NLGI xem ở bài [mỡ bò xanh](https://photchandau.net/kien-thuc/mo-bo-xanh/); giới hạn nhiệt của loại được gọi là mỡ chịu nhiệt 500 độ xem ở bài [mỡ chịu nhiệt 500 độ](https://photchandau.net/kien-thuc/mo-bo-chiu-nhiet-500-do/).

## Sản phẩm trong danh mục Mỡ bôi trơn

- [Dầu silicon (dầu silicone) bôi trơn, độ nhớt 10 đến 10.000 cSt](https://photchandau.net/san-pham/dau-silicon.md)
- [Mỡ bò chịu nhiệt (mỡ chịu nhiệt) cho vòng bi, phớt, con lăn](https://photchandau.net/san-pham/mo-bo-chiu-nhiet.md)
- [Mỡ bò thực phẩm NSF H1 cho máy chế biến, đóng gói thực phẩm](https://photchandau.net/san-pham/mo-bo-thuc-pham.md)
- [Mỡ bôi trơn vòng bi (bạc đạn): bảng mác, lượng mỡ và giá](https://photchandau.net/san-pham/mo-boi-tron-vong-bi.md)
- [Mỡ chịu nước (mỡ bò chống nước) cho bơm, trục, vòng bi ngâm nước](https://photchandau.net/san-pham/mo-chiu-nuoc.md)
- [Mỡ silicon (mỡ silicone) bôi oring, phớt, van nước và chân không](https://photchandau.net/san-pham/mo-silicon.md)
