# Mỡ bò thực phẩm NSF H1 cho máy chế biến, đóng gói thực phẩm

> Mỡ bò thực phẩm (mỡ bôi trơn thực phẩm) đạt NSF H1, tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm: aluminium complex, calcium sulfonate, −40 đến 170°C. Bảng mác kèm số NSF.

- URL gốc: https://photchandau.net/san-pham/mo-bo-thuc-pham/
- Cập nhật: 2026-10-12
- Nguồn: Phớt Chặn Dầu (https://photchandau.net/)

**Giá tham khảo:** ₫54,000 – ₫23,230,000

Mỡ bò thực phẩm (mỡ bôi trơn thực phẩm, food grade grease) là mỡ đăng ký NSF H1, được phép tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm khi dùng ở mức tối thiểu. Các mác polyurea làm việc tới 170°C, mác SKF LGFQ 2 và Molykote G-4500 FM chịu lạnh tới −40°C. Kho nhập theo đơn, theo mác và quy cách.

![Mỡ bò thực phẩm: khối mỡ trắng đặc trên đĩa](https://photchandau.net/wp-content/uploads/2026/10/mo-bo-thuc-pham-khoi-mo-trang-dac-tren-dia.jpg)

Mỡ bò thực phẩm, khối mỡ trắng đặc trên đĩa.

![Mỡ bò thực phẩm: mỡ trắng trên đĩa thủy tinh, phía sau là các oring màu](https://photchandau.net/wp-content/uploads/2026/10/mo-bo-thuc-pham-mo-trang-tren-dia-thuy-tinh-phia-sau-la-cac.jpg)

Mỡ bò thực phẩm, mỡ trắng trên đĩa thủy tinh, phía sau là các oring màu.

![Mỡ bò thực phẩm: mỡ trắng trong đĩa thủy tinh cạnh bình thí nghiệm](https://photchandau.net/wp-content/uploads/2026/10/mo-bo-thuc-pham-mo-trang-trong-dia-thuy-tinh-canh-binh-thi-n.jpg)

Mỡ bò thực phẩm, mỡ trắng trong đĩa thủy tinh cạnh bình thí nghiệm.

## Mỡ bò thực phẩm là gì: NSF H1, H2, 3H khác nhau thế nào

Mỡ bò thực phẩm hiểu đúng là mỡ mang mã NSF H1. NSF phân bốn mã theo vị trí bôi trơn; chương trình nối tiếp chương trình phê duyệt của USDA cũ, xét theo FDA 21 CFR.

- **H1:** chất bôi trơn có thể tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm, dùng trong và quanh khu chế biến, với lượng tối thiểu đủ tác dụng.
- **H2:** dùng ở vị trí chất bôi trơn và chi tiết được bôi trơn không có khả năng tiếp xúc với thực phẩm.
- **3H:** chất tách khuôn trên vỉ nướng, lò, khuôn bánh, thớt hoặc bề mặt cứng tiếp xúc với thịt, gia cầm.
- **HX-1:** nguyên liệu để pha chế chất bôi trơn H1.

## Thông số kỹ thuật mỡ bò thực phẩm theo mác

Bảng dưới liệt kê mười mác tham chiếu để đặt đúng loại: chất làm đặc, dầu gốc, cấp NLGI, nhiệt độ làm việc và số đăng ký NSF H1.

| Mác | Chất làm đặc | Dầu gốc | NLGI | Nhiệt độ làm việc °C | Số NSF H1 |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| SKF LGFP 2 | Aluminium complex | Dầu trắng y tế | NLGI 2 | −20 đến 110 | 128004 (giấy năm 2022, không thấy trong danh sách NSF ngày 12/10/2026) |
| SKF LGFG 2 | Calcium sulphonate | Dầu trắng (khoáng) | NLGI 2 | −30 đến 140 | 164513 |
| SKF LGFQ 2 | Calcium sulphonate | PAO tổng hợp | NLGI 1-2 | −40 đến 130 | 153759 |
| SKF LGED 2 | PTFE | PFPE | NLGI 2 | −30 đến 240 | 156010 |
| Mobilgrease FM 222 | Aluminium complex | Chưa ghi | NLGI 2 | Chưa có nguồn | 136449 |
| Mobil SHC Polyrex 222 | Polyurea | Tổng hợp | NLGI 2 | −30 đến 170 | 141946 |
| Mobil SHC Polyrex 462 | Polyurea | Tổng hợp | NLGI 2 | −20 đến 170 | 139558 |
| Klüber Paraliq GTE 703 | PTFE | Dầu silicon | Xuyên kim 220-250 | −50 đến 150 | 056 372 |
| Molykote G-4500 FM | Aluminium complex (có PTFE và chất rắn trắng) | PAO | NLGI 2 | −40 đến 150 | 127847 |
| Xiameter PMX-200 1000 cSt Food Grade (dầu, không phải mỡ) | Không có | Dầu silicon | Không áp dụng | Chưa đối chiếu bản TDS mới | 147361 |

Số liệu theo: SKF lubricants TDS 2022; Mobil PDS; Klüber product information 2018; DuPont Molykote TDS; Dow TDS PMX-200; danh sách NSF White Book tra ngày 12/10/2026.

## Bảng tra quy cách đóng gói mỡ

Bảng tra liệt kê quy cách đóng gói theo mác: tuýp, hũ, xô. Mỡ H1 chỉ bôi ở mức tối thiểu nên chọn quy cách theo mức dùng thực tế.

| Quy cách | Nhóm đóng gói | Mác tham chiếu | Dùng cho |
| --- | --- | --- | --- |
| **Tuýp 10 g** | Tuýp, hộp dưới 1 kg | Mỡ silicon thực phẩm không thương hiệu | Oring van, vòi |
| **Bầu bơm tự động 250 ml** | Tuýp, hộp dưới 1 kg | SKF LGFP 2/SD250 | Ổ băng tải, bôi tự động |
| **Tuýp 390 g** | Tuýp, hộp dưới 1 kg | Cogelsa Ultraplex FG | Súng bơm mỡ tay |
| **Tuýp 0,4 kg** | Tuýp, hộp dưới 1 kg | SKF LGFP 2 | Súng bơm mỡ tay |
| **Hộp 400 g** | Tuýp, hộp dưới 1 kg | Molykote G-4500 FMS | Máy đóng gói, chiết rót |
| **Chai 400 ml** | Tuýp, hộp dưới 1 kg | Interflon Food Grease 2 | Xích, ray dẫn hướng |
| **Chai 400 ml** | Tuýp, hộp dưới 1 kg | Interflon Food Grease EP | Ổ tải nặng |
| **Tuýp 500 g** | Tuýp, hộp dưới 1 kg | Shell Cassida HTS 2 | Ổ nhiệt cao |
| **Hộp 1 kg** | Hộp 1 kg | SKF LGFP 2 | Ổ băng tải, máy trộn |
| **Xô 16 kg** | Xô 16 kg đến 19 kg | Mobilgrease FM 222 | Nhà máy chế biến |
| **Xô 18 kg** | Xô 16 kg đến 19 kg | SKF LGFP 2 | Nhà máy chế biến |
| **Thùng 19 kg** | Xô 16 kg đến 19 kg | Shell Cassida HTS 2 | Nhà máy chế biến |
| **Thùng 19 kg** | Xô 16 kg đến 19 kg | Shell Cassida EPS 2 | Nhà máy chế biến |

## Bảng giá mỡ thực phẩm theo mác

Giá tham khảo theo quy cách, chưa VAT 8%. Mua xô hoặc số lượng lớn gần mức thấp, mác hãng cao hơn hàng không thương hiệu.

| Quy cách | Mác tham chiếu | Giá tham khảo |
| --- | --- | --- |
| **Tuýp 10 g** | Mỡ silicon thực phẩm không thương hiệu | 54.000 đến 69.000 đ |
| **Bầu bơm tự động 250 ml** | SKF LGFP 2/SD250 | 1.170.000 đến 1.500.000 đ |
| **Tuýp 390 g** | Cogelsa Ultraplex FG | 585.000 đến 1.040.000 đ |
| **Tuýp 0,4 kg** | SKF LGFP 2 | 302.000 đến 387.000 đ |
| **Hộp 400 g** | Molykote G-4500 FMS | 923.000 đến 1.180.000 đ |
| **Chai 400 ml** | Interflon Food Grease 2 | 1.210.000 đến 1.560.000 đ |
| **Chai 400 ml** | Interflon Food Grease EP | 1.740.000 đến 2.240.000 đ |
| **Tuýp 500 g** | Shell Cassida HTS 2 | 1.110.000 đến 1.430.000 đ |
| **Hộp 1 kg** | SKF LGFP 2 | 732.000 đến 936.000 đ |
| **Xô 16 kg** | Mobilgrease FM 222 | 7.180.000 đến 9.190.000 đ |
| **Xô 18 kg** | SKF LGFP 2 | 11.670.000 đến 14.930.000 đ |
| **Thùng 19 kg** | Shell Cassida HTS 2 | 17.080.000 đến 21.840.000 đ |
| **Thùng 19 kg** | Shell Cassida EPS 2 | 18.170.000 đến 23.230.000 đ |

## Kiểm số đăng ký NSF H1 của mỡ bò thực phẩm trước khi mua

Số NSF H1 cần tra theo tên mác tại NSF White Book (info.nsf.org/USDA/Listings.asp) vì danh sách thay đổi. SKF LGFP 2 có giấy số 128004 năm 2022 nhưng ngày 12/10/2026 không còn trong danh sách. Castrol Optileb GR UF 2 không có, chỉ có GR UF 00 (134141) và GR UF 1 (134143).

## Chọn mỡ bò thực phẩm theo vị trí bôi trơn trong nhà máy

Vị trí bôi trơn quyết định chất làm đặc và dầu gốc cần chọn. Mỡ gốc khoáng hại EPDM nên van phải dùng mỡ silicon.

- **Ổ băng tải rửa nước:** calcium sulphonate, gồm LGFG 2 và LGFQ 2 (LGFQ 2 đạt Emcor nước muối 0,5% mức 0-0).
- **Lò nướng:** PTFE/PFPE như LGED 2, làm việc tới 240°C.
- **Van, vòi bia có phớt EPDM:** Paraliq GTE 703, dầu silicon và PTFE.
- **Ổ tốc độ cao, nhiệt cao:** polyurea Polyrex tới 170°C.
- **Oring, phớt máy:** dùng [mỡ silicon](https://photchandau.net/san-pham/mo-silicon/); dầu loãng dùng [dầu silicon](https://photchandau.net/san-pham/dau-silicon/) bản Food Grade.

Ổ bi ngoài khu thực phẩm xem [mỡ bôi trơn vòng bi](https://photchandau.net/san-pham/mo-boi-tron-vong-bi/); cách đọc cấp NLGI và màu mỡ có ở bài [mỡ bò xanh](https://photchandau.net/kien-thuc/mo-bo-xanh/). Mỡ khác nằm trong [danh mục mỡ bôi trơn](https://photchandau.net/mo-boi-tron/).

## Đặt mỡ bò thực phẩm theo mác, quy cách và số lượng

Kho nhập theo đơn: gửi mác hoặc ảnh nhãn mỡ đang dùng, quy cách (tuýp, hũ, xô), số lượng và số NSF cần có qua Zalo kho Hà Nội 0325 655 700 hoặc kho TP.HCM 0965 148 600. Kho nhập đúng mác hoặc loại tương đương cùng chất làm đặc, NLGI và dải nhiệt.

## Câu hỏi thường gặp về mỡ bò thực phẩm

### Mỡ bò thực phẩm có dùng làm thức ăn không?

Không. NSF H1 chỉ cho phép tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm, với lượng tối thiểu đủ tác dụng bôi trơn.

### Mỡ thực phẩm H1 chịu được bao nhiêu độ?

Tuỳ mác, từ 110°C đến 240°C: LGFP 2 tới 110°C, LGFG 2 tới 140°C, Polyrex tới 170°C, LGED 2 tới 240°C. Đó là nhiệt độ làm việc, không phải điểm nhỏ giọt.

### Mỡ thực phẩm màu trắng có luôn chứa PTFE không?

Không. Mobilgrease FM 222 là aluminium complex màu trắng, không có chất rắn. Molykote G-4500 FM thì có PTFE và chất rắn trắng; màu không cho biết chất làm đặc.

### Dầu silicon có loại dùng cho thực phẩm không?

Có. Xiameter PMX-200 1000 cSt bản Food Grade mang NSF H1 số 147361; bản 350 cSt Food Grade là 3H, số 163467.
