# Mỡ bôi trơn vòng bi (bạc đạn): bảng mác, lượng mỡ và giá

> Mỡ bôi trơn vòng bi (mỡ bạc đạn) NLGI 2, 3: SKF LGMT 2 −30 đến 120°C, LGHP 2 tới 150°C, LGLT 2 tốc độ cao. Công thức lượng mỡ bổ sung Gp = 0,005 D B, giá.

- URL gốc: https://photchandau.net/san-pham/mo-boi-tron-vong-bi/
- Cập nhật: 2026-10-12
- Nguồn: Phớt Chặn Dầu (https://photchandau.net/)

**Giá tham khảo:** ₫22,000 – ₫61,420,000

Mỡ bôi trơn vòng bi (mỡ bạc đạn) là mỡ NLGI 1, 2 hoặc 3 dùng tra ổ lăn; loại đa dụng là mỡ lithium NLGI 2 như SKF LGMT 2, làm việc −30 đến 120°C. Kho nhập theo đơn các mác SKF LGMT, LGEP, LGWA, LGHP, LGLT hoặc loại tương đương cùng chất làm đặc, cùng NLGI, cùng dải nhiệt.

![Mỡ bôi trơn vòng bi: mỡ màu vàng trong kéo sợi trên que](https://photchandau.net/wp-content/uploads/2026/10/mo-boi-tron-vong-bi-mo-mau-vang-trong-keo-soi-tren-que-1066x800.jpg)

Mỡ bôi trơn vòng bi, mỡ màu vàng trong kéo sợi trên que.

![Mỡ bôi trơn vòng bi: mỡ màu hổ phách trên que inox](https://photchandau.net/wp-content/uploads/2026/10/mo-boi-tron-vong-bi-mo-mau-ho-phach-tren-que-inox-1066x800.jpg)

Mỡ bôi trơn vòng bi, mỡ màu hổ phách trên que inox.

![Mỡ bôi trơn vòng bi: mỡ trắng trong thùng, có que inox](https://photchandau.net/wp-content/uploads/2026/10/mo-boi-tron-vong-bi-mo-trang-trong-thung-co-que-inox-1067x800.jpg)

Mỡ bôi trơn vòng bi, mỡ trắng trong thùng, có que inox.

![Mỡ bôi trơn vòng bi: mỡ trắng bám đầu que trước dãy thùng](https://photchandau.net/wp-content/uploads/2026/10/mo-boi-tron-vong-bi-mo-trang-bam-dau-que-truoc-day-thung-1067x800.jpg)

Mỡ bôi trơn vòng bi, mỡ trắng bám đầu que trước dãy thùng.

![Mỡ bôi trơn vòng bi: mỡ trắng trong đĩa thủy tinh nhỏ](https://photchandau.net/wp-content/uploads/2026/10/mo-boi-tron-vong-bi-mo-trang-trong-dia-thuy-tinh-nho-1066x800.jpg)

Mỡ bôi trơn vòng bi, mỡ trắng trong đĩa thủy tinh nhỏ.

![Mỡ bôi trơn vòng bi: mỡ xanh dương bám que trong thùng](https://photchandau.net/wp-content/uploads/2026/10/mo-boi-tron-vong-bi-mo-xanh-duong-bam-que-trong-thung-1067x800.jpg)

Mỡ bôi trơn vòng bi, mỡ xanh dương bám que trong thùng.

## Mỡ bôi trơn vòng bi là gì, đọc mã mỡ SKF LGMT 2, LGHP 2 thế nào

Số cuối trong mã mỡ SKF trùng cấp NLGI: LGMT 2 là NLGI 2, xuyên kim 265 đến 295 (đơn vị 0,1mm), mềm; LGMT 3 là NLGI 3, xuyên kim 220 đến 250, cứng vừa. Bảng cấp NLGI từ 000 đến 6 có trong bài [mỡ bò theo màu và cấp NLGI](https://photchandau.net/kien-thuc/mo-bo-xanh/).

## Thông số kỹ thuật mỡ bôi trơn vòng bi SKF

| Mác | LGMT 2 | LGMT 3 | LGEP 2 | LGWA 2 | LGHP 2 | LGLT 2 |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Chất làm đặc | Lithium | Lithium | Lithium, phụ gia EP | Lithium complex | Polyurea | Lithium |
| Dầu gốc | Khoáng | Khoáng | Khoáng | Khoáng | Khoáng | PAO tổng hợp |
| Độ nhớt 40°C (mm²/s) | 110 | 125 | 200 | 185 | 96 | 18 |
| NLGI (xuyên kim) | 2 (265-295) | 3 (220-250) | 2 (265-295) | 2 (265-295) | 2-3 (245-275) | 2 (265-295) |
| Điểm nhỏ giọt (°C) | 180 | 180 | 180 | 250 | 240 | 180 |
| Nhiệt độ làm việc (°C) | −30 đến 120 | −30 đến 120 | −20 đến 110 | −30 đến 140, đỉnh 220 | −40 đến 150 | −50 đến 110 |
| n·dm tối đa | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 500.000 | 1.600.000 |
| Thử nước DIN 51807-1 (0 đến 3) | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Màu | Nâu đỏ | Hổ phách | Nâu nhạt | Hổ phách | Xanh | Be |

n·dm bằng tốc độ (vòng/phút) nhân đường kính trung bình của ổ (mm); vượt n·dm tối đa của mác thì chọn mác khác. Điểm nhỏ giọt là nhiệt độ mỡ chảy thành giọt, không phải nhiệt độ làm việc. Khi ổ tiếp xúc nước thường xuyên, xem thêm [mỡ chịu nước](https://photchandau.net/san-pham/mo-chiu-nuoc/).

Số liệu theo: SKF lubricants TDS 2022; SKF, Determining grease quantities.

## Bảng tra quy cách đóng gói mỡ bôi trơn vòng bi

Mỡ bôi trơn vòng bi đóng theo tuýp, hũ và xô. Bảng dưới liệt kê quy cách đóng gói của từng mác để chọn cỡ theo lượng dùng.

| Quy cách | Nhóm đóng gói | Mác tham chiếu | Dùng cho |
| --- | --- | --- | --- |
| **Lọ 5 g** | Tuýp, hộp dưới 1 kg | Không thương hiệu | Vài vòng bi nhỏ |
| **Tuýp 390 g** | Tuýp, hộp dưới 1 kg | Sinogrease Lithium MP3 | Súng bơm mỡ tay |
| **Tuýp 400 g** | Tuýp, hộp dưới 1 kg | Mỡ lithium số 3 không thương hiệu | Súng bơm mỡ tay |
| **Hộp 0,5 kg** | Tuýp, hộp dưới 1 kg | Sinogrease Lithium MP3 | Ổ đa dụng |
| **Tuýp 0,4 kg** | Tuýp, hộp dưới 1 kg | SKF LGMT 2 | Súng bơm mỡ tay |
| **Tuýp 0,4 kg** | Tuýp, hộp dưới 1 kg | SKF LGMT 3 | Ổ lớn, trục đứng |
| **Tuýp 0,4 kg** | Tuýp, hộp dưới 1 kg | SKF LGEP 2 | Ổ tải nặng, va đập |
| **Hộp 1 kg** | Hộp 1 kg đến 5 kg | SKF LGMT 2 | Ổ đa dụng |
| **Hộp 1 kg** | Hộp 1 kg đến 5 kg | SKF LGMT 3 | Ổ lớn, trục đứng |
| **Xô 5 kg** | Hộp 1 kg đến 5 kg | SKF LGMT 2 | Xưởng bảo trì |
| **Xô 18 kg** | Xô 18 kg | PALCO AP-3 lithium NLGI 3 | Ổ đa dụng, giá thấp |
| **Xô 18 kg** | Xô 18 kg | SKF LGMT 2 | Nhà máy |
| **Xô 18 kg** | Xô 18 kg | SKF LGMT 3 | Nhà máy, ổ lớn |
| **Xô 18 kg** | Xô 18 kg | SKF LGEP 2 | Máy nghiền, cán, tải nặng |
| **Phuy 180 kg** | Phuy 180 kg | SKF LGMT 2 | Nhà máy dùng nhiều |

## Bảng giá mỡ bôi trơn vòng bi

Giá tham khảo theo quy cách, chưa VAT 8%. Mua xô hoặc số lượng lớn gần mức thấp của khoảng giá; mác hãng cao hơn hàng không thương hiệu.

| Quy cách | Mác tham chiếu | Giá tham khảo |
| --- | --- | --- |
| **Lọ 5 g** | Không thương hiệu | 22.000 đến 29.000 đ |
| **Tuýp 390 g** | Sinogrease Lithium MP3 | 136.000 đến 175.000 đ |
| **Tuýp 400 g** | Mỡ lithium số 3 không thương hiệu | 71.000 đến 91.000 đ |
| **Hộp 0,5 kg** | Sinogrease Lithium MP3 | 175.000 đến 225.000 đ |
| **Tuýp 0,4 kg** | SKF LGMT 2 | 202.000 đến 260.000 đ |
| **Tuýp 0,4 kg** | SKF LGMT 3 | 198.000 đến 431.000 đ |
| **Tuýp 0,4 kg** | SKF LGEP 2 | 212.000 đến 272.000 đ |
| **Hộp 1 kg** | SKF LGMT 2 | 428.000 đến 548.000 đ |
| **Hộp 1 kg** | SKF LGMT 3 | 385.000 đến 558.000 đ |
| **Xô 5 kg** | SKF LGMT 2 | 1.950.000 đến 2.830.000 đ |
| **Xô 18 kg** | PALCO AP-3 lithium NLGI 3 | 3.740.000 đến 4.790.000 đ |
| **Xô 18 kg** | SKF LGMT 2 | 6.390.000 đến 8.170.000 đ |
| **Xô 18 kg** | SKF LGMT 3 | 5.980.000 đến 9.490.000 đ |
| **Xô 18 kg** | SKF LGEP 2 | 7.150.000 đến 11.050.000 đ |
| **Phuy 180 kg** | SKF LGMT 2 | 48.060.000 đến 61.420.000 đ |

## Tính lượng mỡ theo công thức SKF cho vòng bi

Bổ sung mỡ từ mặt bên ổ: Gp = 0,005 × D × B, ứng với 40% thể tích trống của gối đỡ. Bổ sung qua lỗ vòng trong hoặc vòng ngoài: Gp = 0,002 × D × B, ứng với 20%. Gp tính bằng gam, D là đường kính ngoài, B là bề rộng ổ, đều tính bằng mm.

Ví dụ vòng bi 6205 có D = 52mm, B = 15mm: 0,005 × 52 × 15 = 3,9g mỡ khi bổ sung từ mặt bên. Ổ chạy rất chậm cần chống bụi, gỉ: SKF khuyên điền 70 đến 100% gối đỡ.

## Chọn mác theo nhiệt độ và tốc độ vòng bi

Chọn theo nhiệt độ làm việc và n·dm của ổ.

- **Đa dụng tới 120°C:** LGMT 2, lithium NLGI 2.
- **Ổ lớn, trục đứng:** LGMT 3, NLGI 3, cứng hơn nên ít chảy khỏi ổ.
- **Tải nặng, va đập:** LGEP 2, có phụ gia EP, làm việc −20 đến 110°C.
- **Nhiệt cao:** LGWA 2 làm việc tới 140°C, chịu đỉnh 220°C; cần nhiệt cao hơn nữa xem [mỡ bò chịu nhiệt](https://photchandau.net/san-pham/mo-bo-chiu-nhiet/).
- **Tốc độ cao, tới 150°C:** LGHP 2, polyurea, n·dm 500.000.
- **Tốc độ rất cao, lạnh tới −50°C:** LGLT 2, n·dm 1.600.000.

## Đặt mỡ bôi trơn vòng bi theo mác, quy cách và số lượng

Kho nhập theo đơn: gửi mã vòng bi, mác mỡ hoặc ảnh nhãn mỡ đang dùng, quy cách (tuýp, hũ, xô) và số lượng qua Zalo kho Hà Nội 0325 655 700 hoặc kho TP.HCM 0965 148 600. Mác SKF trong bảng là mác tham chiếu; kho nhập mác đó hoặc loại tương đương.

Thay mỡ thường kéo theo thay phớt: kho nhập [phớt SKF](https://photchandau.net/san-pham/phot-skf/) và [phớt TC](https://photchandau.net/san-pham/phot-tc/). Phần chắn dầu cho ổ lăn có trong bài [phốt bạc đạn](https://photchandau.net/kien-thuc/phot-bac-dan/); các loại mỡ khác ở [danh mục mỡ bôi trơn](https://photchandau.net/mo-boi-tron/).

## Câu hỏi thường gặp về mỡ bôi trơn vòng bi

### Vòng bi 6205 bơm bao nhiêu gam mỡ?

3,9g khi bổ sung từ mặt bên theo công thức SKF Gp = 0,005 × D × B, với D = 52mm, B = 15mm. Bổ sung qua lỗ vòng trong hoặc vòng ngoài dùng hệ số 0,002 thay cho 0,005.

### Mỡ SKF LGMT 2 và LGMT 3 khác nhau gì?

Cùng lithium, dầu gốc khoáng, điểm nhỏ giọt 180°C, làm việc −30 đến 120°C. LGMT 2 là NLGI 2 (265 đến 295), độ nhớt dầu gốc 110 mm²/s; LGMT 3 là NLGI 3 (220 đến 250), 125 mm²/s, cứng hơn nên dùng cho ổ lớn và trục đứng.

### Mỡ bôi trơn vòng bi chịu nhiệt dùng loại nào?

LGWA 2 làm việc −30 đến 140°C, chịu đỉnh 220°C; LGHP 2 làm việc −40 đến 150°C. Không lấy điểm nhỏ giọt (250°C của LGWA 2) làm nhiệt độ làm việc.

### n·dm là gì?

n·dm là tốc độ quay (vòng/phút) nhân đường kính trung bình của ổ (mm). Giá trị tính ra vượt 300.000 của LGMT 2 thì chọn LGHP 2 (500.000) hoặc LGLT 2 (1.600.000).
