# Mỡ chịu nước (mỡ bò chống nước) cho bơm, trục, vòng bi ngâm nước

> Mỡ chịu nước (mỡ bò chống nước) calcium sulfonate, lithium complex cho bơm, trục ngâm nước: rửa trôi ASTM D1264 từ 0,8 đến 10%. Bảng mác SKF, Mobil, Castrol.

- URL gốc: https://photchandau.net/san-pham/mo-chiu-nuoc/
- Cập nhật: 2026-10-12
- Nguồn: Phớt Chặn Dầu (https://photchandau.net/)

**Giá tham khảo:** ₫49,000 – ₫92,720,000

Mỡ chịu nước (mỡ bò chống nước) là mỡ ít bị nước rửa trôi, thường làm đặc bằng calcium sulfonate complex hoặc lithium complex. Mức rửa trôi theo ASTM D1264 từ 0,80% (Veedol Calsol EP 2) đến giới hạn tối đa 10% (Castrol Spheerol EPL 2). Kho nhập theo đơn: gửi mác, quy cách và số lượng thì kho báo giá.

![Mỡ chịu nước: khối mỡ xanh dương đặt trên đế trắng](https://photchandau.net/wp-content/uploads/2026/10/mo-chiu-nuoc-khoi-mo-xanh-duong-dat-tren-de-trang-1067x800.jpg)

Mỡ chịu nước, khối mỡ xanh dương đặt trên đế trắng.

![Mỡ chịu nước: cận cảnh mỡ xanh dương bóng](https://photchandau.net/wp-content/uploads/2026/10/mo-chiu-nuoc-can-canh-mo-xanh-duong-bong-1067x800.jpg)

Mỡ chịu nước, cận cảnh mỡ xanh dương bóng.

![Mỡ chịu nước: mỡ xanh dương trong thùng nhựa trắng](https://photchandau.net/wp-content/uploads/2026/10/mo-chiu-nuoc-mo-xanh-duong-trong-thung-nhua-trang-1067x800.jpg)

Mỡ chịu nước, mỡ xanh dương trong thùng nhựa trắng.

![Mỡ chịu nước: bề mặt mỡ xanh dương sau khi khuấy](https://photchandau.net/wp-content/uploads/2026/10/mo-chiu-nuoc-be-mat-mo-xanh-duong-sau-khi-khuay-1067x800.jpg)

Mỡ chịu nước, bề mặt mỡ xanh dương sau khi khuấy.

![Mỡ chịu nước: thùng mỡ xanh nhìn từ trên xuống](https://photchandau.net/wp-content/uploads/2026/10/mo-chiu-nuoc-thung-mo-xanh-nhin-tu-tren-xuong-1067x800.jpg)

Mỡ chịu nước, thùng mỡ xanh nhìn từ trên xuống.

![Mỡ chịu nước: hai ống mỡ trắng loại bơm bằng súng](https://photchandau.net/wp-content/uploads/2026/10/mo-chiu-nuoc-hai-ong-mo-trang-loai-bom-bang-sung-1067x800.jpg)

Mỡ chịu nước, hai ống mỡ trắng loại bơm bằng súng.

## Mỡ chịu nước là gì, đo bằng ASTM D1264 và DIN 51807-1 thế nào

Hai phép thử đo hai việc khác nhau nên không quy đổi được cho nhau. ASTM D1264 đo phần trăm khối lượng mỡ bị nước cuốn khỏi ổ thử ở 79°C, số nhỏ là tốt. DIN 51807-1 phết mỡ lên tấm kính ngâm nước 3 giờ (SKF thử ở 90°C), rồi chấm mức thay đổi từ 0 (không đổi) đến 3 (thay đổi nhiều).

## Thông số kỹ thuật mỡ chịu nước theo mác

Bảng dưới liệt kê 11 mác tham chiếu, đủ chất làm đặc, cấp NLGI, điểm nhỏ giọt, nhiệt độ làm việc và kết quả thử nước. Điểm nhỏ giọt không phải nhiệt độ làm việc.

| Mác | Chất làm đặc | NLGI | Điểm nhỏ giọt °C | Nhiệt độ làm việc °C | Kết quả thử nước |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| SKF LGWM 2 | Calcium sulphonate complex | NLGI 1-2 | 300 | −40 đến 110 | DIN 51807-1: 1 |
| SKF LGWA 2 | Lithium complex | NLGI 2 | 250 | −30 đến 140 | DIN 51807-1: 1 |
| SKF LGHC 2 | Calcium sulphonate complex | NLGI 2 | 300 | −20 đến 140 | DIN 51807-1: 1 |
| Mobilgrease XHP 222 | Lithium complex | NLGI 2 | 290 | tối đa 140 | ASTM D1264: 5% |
| Mobil SHC Polyrex 222 | Polyurea | NLGI 2 | 260 | −30 đến 170 | ASTM D1264: 7% |
| Veedol Calsol EP 2 | Calcium sulfonate complex | NLGI 2 | 272 | −20 đến 165 | ASTM D1264 (80°C): 0,80% |
| Petronas Grease CaSX 2 | Calcium sulphonate complex | NLGI 2 | tối thiểu 300 | −30 đến 140 (tối đa 180) | ASTM D1264: tối đa 10% (giới hạn) |
| TotalEnergies Ceran XM 220 | Calcium sulfonate complex | NLGI 1-2 | trên 300 | −30 đến 180 | Emcor nước biển: 0-0; hãng không công bố D1264 |
| Castrol Spheerol EPL 2 | Lithium | NLGI 2 | 190 | −25 đến 120 | ASTM D1264 (79°C): tối đa 10% |
| Shell Gadus S2 V220 2 | Lithium hydroxystearate | NLGI 2 | 180 | −20 đến 130 | hãng không công bố số, chỉ ghi chống rửa trôi tốt |
| Mobilux EP 2 | Lithium hydroxystearate | NLGI 2 | 190 | −20 đến 130 | hãng không công bố |

Số liệu theo: SKF lubricants TDS 2022; Mobil PDS; Veedol, Petronas, TotalEnergies, Castrol, Shell TDS; Fuchs. Các mác trong bảng là mác tham chiếu để đặt đúng loại; kho nhập mác đó hoặc loại tương đương cùng chất làm đặc, cùng NLGI, cùng dải nhiệt.

## Bảng tra quy cách đóng gói mỡ chịu nước

Mỡ chịu nước đóng tuýp, hũ và xô. Bảng tra liệt kê quy cách đóng gói theo từng loại để chọn đúng dung tích khi đặt, từ tuýp bơm tay đến xô cho bôi trơn tập trung.

| Quy cách | Nhóm đóng gói | Mác tham chiếu | Dùng cho |
| --- | --- | --- | --- |
| **Lon 400 g** | Lon, tuýp, chai dưới 1 kg | Mỡ xanh kháng nước không thương hiệu | Bơm, trục ngâm nước |
| **Tuýp 390 g** | Lon, tuýp, chai dưới 1 kg | Mobilgrease XHP 222 | Súng bơm mỡ tay |
| **Tuýp 0,4 kg** | Lon, tuýp, chai dưới 1 kg | SKF LGWA 2 | Súng bơm mỡ tay |
| **Chai xịt 500 ml** | Lon, tuýp, chai dưới 1 kg | Wurth HHS 2000 | Xích, khớp hở ngoài trời |
| **Chai xịt 400 ml** | Lon, tuýp, chai dưới 1 kg | Liqui Moly 2518 Tacky Lube | Xích, khớp hở |
| **Hộp 1 kg** | Hộp 1 kg đến 5 kg | SKF LGWA 2 | Ổ bơm, ổ quạt |
| **Xô 5 kg** | Hộp 1 kg đến 5 kg | SKF LGWA 2 | Xưởng bảo trì |
| **Xô 16 kg** | Xô 16 kg đến 18 kg | Mobilgrease XHP 222 | Bơm mỡ trung tâm |
| **Xô 18 kg** | Xô 16 kg đến 18 kg | Shell Gadus S2 V220 2 | Ổ đa dụng có nước |
| **Xô 18 kg** | Xô 16 kg đến 18 kg | SKF LGWA 2 | Nhà máy, ổ ẩm ướt |
| **Xô 50 kg** | Phuy 50 kg đến 180 kg | SKF LGWA 2 | Nhà máy dùng nhiều |
| **Phuy 180 kg** | Phuy 50 kg đến 180 kg | Castrol Spheerol EPL 2 | Nhà máy dùng nhiều |
| **Phuy 180 kg** | Phuy 50 kg đến 180 kg | SKF LGWA 2 | Nhà máy dùng nhiều |

## Bảng giá mỡ chịu nước

Giá tham khảo tính theo quy cách, chưa VAT 8%. Mua xô hoặc số lượng lớn gần mức thấp; mác hãng cao hơn hàng không thương hiệu.

| Quy cách | Mác tham chiếu | Giá tham khảo |
| --- | --- | --- |
| **Lon 400 g** | Mỡ xanh kháng nước không thương hiệu | 49.000 đến 64.000 đ |
| **Tuýp 390 g** | Mobilgrease XHP 222 | 179.000 đến 268.000 đ |
| **Tuýp 0,4 kg** | SKF LGWA 2 | 278.000 đến 356.000 đ |
| **Chai xịt 500 ml** | Wurth HHS 2000 | 145.000 đến 236.000 đ |
| **Chai xịt 400 ml** | Liqui Moly 2518 Tacky Lube | 283.000 đến 363.000 đ |
| **Hộp 1 kg** | SKF LGWA 2 | 565.000 đến 723.000 đ |
| **Xô 5 kg** | SKF LGWA 2 | 2.390.000 đến 3.070.000 đ |
| **Xô 16 kg** | Mobilgrease XHP 222 | 2.880.000 đến 4.370.000 đ |
| **Xô 18 kg** | Shell Gadus S2 V220 2 | 2.240.000 đến 3.790.000 đ |
| **Xô 18 kg** | SKF LGWA 2 | 6.610.000 đến 9.580.000 đ |
| **Xô 50 kg** | SKF LGWA 2 | 23.080.000 đến 29.500.000 đ |
| **Phuy 180 kg** | Castrol Spheerol EPL 2 | 17.300.000 đến 22.110.000 đ |
| **Phuy 180 kg** | SKF LGWA 2 | 72.550.000 đến 92.720.000 đ |

## So sánh mỡ lithium thường với mỡ calcium sulfonate chịu nước

Mỡ lithium thường có điểm nhỏ giọt 180 đến 190°C và làm việc tới 120 đến 130°C (Castrol Spheerol EPL 2, Shell Gadus S2 V220 2, Mobilux EP 2). Calcium sulfonate complex có điểm nhỏ giọt trên 250°C theo Fuchs; Ceran XM 220 trên 300°C và đạt Emcor nước biển 0-0. Lithium complex như XHP 222 rửa trôi 5%.

Với ổ trục tiếp xúc nước thường xuyên, calcium sulfonate complex hoặc lithium complex là hướng chọn; mỡ lithium thường dùng khi chỗ bôi ít dính nước. Với chỗ vừa ẩm vừa nóng, đối chiếu thêm [mỡ bò chịu nhiệt](https://photchandau.net/san-pham/mo-bo-chiu-nhiet/).

## Bôi mỡ chịu nước cho bơm, trục ngâm nước và phớt chắn nước V-ring

[Phớt V-ring VA](https://photchandau.net/san-pham/phot-v-ring-va/) được bôi mỡ khi lắp để môi phớt không chạy khô trên mặt tì. Phốt cơ khí máy bơm không bôi mỡ lên mặt tì: [phốt bơm nước 301](https://photchandau.net/san-pham/phot-bom-nuoc-301/) theo hướng dẫn của hãng là bôi nước xà phòng, cách làm nêu trong bài [cách lắp phớt máy bơm nước](https://photchandau.net/kien-thuc/cach-lap-phot-may-bom-nuoc/).

Mỡ chịu nước dành cho ổ trục của bơm và trục ngâm nước. Cách chọn cấp NLGI và lượng mỡ cho ổ nằm ở mục [mỡ bôi trơn vòng bi](https://photchandau.net/san-pham/mo-boi-tron-vong-bi/); toàn bộ các loại mỡ khác có trong [danh mục mỡ](https://photchandau.net/mo-boi-tron/).

## Đặt mỡ chịu nước theo mác, quy cách và số lượng

Kho nhập theo đơn. Gửi mác hoặc ảnh nhãn mỡ đang dùng, quy cách (tuýp, hũ, xô) và số lượng qua Zalo kho Hà Nội 0325 655 700 hoặc kho TP.HCM 0965 148 600, kho báo giá rồi nhập đúng loại hoặc loại tương đương cùng chất làm đặc, cùng NLGI, cùng dải nhiệt.

## Câu hỏi thường gặp về mỡ chịu nước

### Mỡ lithium có chịu nước không?

Có, tùy loại. Lithium complex Mobilgrease XHP 222 rửa trôi 5% theo ASTM D1264, còn lithium thường như Castrol Spheerol EPL 2 có giới hạn tối đa 10%. Shell Gadus S2 V220 2 chỉ ghi chống rửa trôi tốt, hãng không công bố số.

### Mỡ chịu nước ASTM D1264 bao nhiêu phần trăm?

Số đo trong bảng là 0,80% (Veedol Calsol EP 2), 5% (Mobilgrease XHP 222) và 7% (Mobil SHC Polyrex 222). Petronas CaSX 2 và Castrol Spheerol EPL 2 ghi giới hạn tối đa 10%, không phải số đo.

### Mỡ chịu nước có chịu nhiệt không?

Có, tùy mác. TotalEnergies Ceran XM 220 làm việc từ −30 đến 180°C, điểm nhỏ giọt trên 300°C. Mác lithium thường chỉ tới 120 đến 130°C.

### Mỡ chịu nước bôi phớt V-ring được không?

Được. Phớt V-ring bôi mỡ khi lắp, và mỡ chịu nước giữ được lớp bôi trơn ở chỗ có nước bắn. Phốt cơ khí bơm nước thì không bôi mỡ lên mặt tì.
