# Phớt V ring VS thân rộng NBR, Viton cho trục 4,5 đến 210mm

> Phớt V-ring VS (v ring vs) thân rộng, lưng vát côn, bám trục chắc cho trục 4,5 đến 210mm, NBR và Viton FKM. Bảng tra đủ mã VS theo SKF, giá theo cái.

- URL gốc: https://photchandau.net/san-pham/phot-v-ring-vs/
- Cập nhật: 2026-10-11
- Nguồn: Phớt Chặn Dầu (https://photchandau.net/)

**Giá tham khảo:** ₫5,500 – ₫77,000 / cái

**Phớt V ring VS** (V-ring VS, [phớt chắn nước V-ring](https://photchandau.net/phot-chan-dau/phot-v-ring/) thân rộng, Bắc Mỹ gọi VR2) là vòng cao su quay cùng trục, tiết diện thấp, thân rộng, mặt lưng vát côn. Kho có V-ring VS cho trục 4,5 đến 210mm, vật liệu NBR hoặc Viton FKM.

![Phớt V-ring VS: hai phớt V-ring đen thân rộng đặt nghiêng](https://photchandau.net/wp-content/uploads/2026/10/phot-v-ring-vs-hai-phot-v-ring-den-than-rong-dat-nghieng.jpg)

Phớt V-ring VS - hai phớt V-ring đen thân rộng đặt nghiêng.

![Phớt V-ring VS: ba phớt V-ring đen thân dày xếp nối tiếp](https://photchandau.net/wp-content/uploads/2026/10/phot-v-ring-vs-ba-phot-v-ring-den-than-day-xep-noi-tiep.jpg)

Phớt V-ring VS - ba phớt V-ring đen thân dày xếp nối tiếp.

![Phớt V-ring VS: phớt V-ring đen, một chiếc dựng đứng thấy biên dạng chữ V](https://photchandau.net/wp-content/uploads/2026/10/phot-v-ring-vs-phot-v-ring-den-mot-chiec-dung-dung-thay-bien.jpg)

Phớt V-ring VS - phớt V-ring đen, một chiếc dựng đứng thấy biên dạng chữ V.

![Phớt V-ring VS: phớt V-ring NBR đen và Viton nâu nhiều cỡ](https://photchandau.net/wp-content/uploads/2026/10/phot-v-ring-vs-phot-v-ring-nbr-den-va-viton-nau-nhieu-co.jpg)

Phớt V-ring VS - phớt V-ring NBR đen và Viton nâu nhiều cỡ.

![Phớt V-ring VS: ba phớt V-ring Viton nâu đặt nghiêng](https://photchandau.net/wp-content/uploads/2026/10/phot-v-ring-vs-ba-phot-v-ring-viton-nau-dat-nghieng.jpg)

Phớt V-ring VS - ba phớt V-ring Viton nâu đặt nghiêng.

![Phớt V-ring VS: dãy năm phớt V-ring đen xếp nối tiếp](https://photchandau.net/wp-content/uploads/2026/10/phot-v-ring-vs-day-nam-phot-v-ring-den-xep-noi-tiep.jpg)

Phớt V-ring VS - dãy năm phớt V-ring đen xếp nối tiếp.

## Phớt V ring VS là gì, khác phớt V-ring VA thế nào

Phớt V-ring VS có thân rộng và mặt lưng vát côn nên ôm trục chắc, còn [phớt V-ring VA](https://photchandau.net/san-pham/phot-v-ring-va/) mặt lưng thẳng. Ở trục 19 đến 21mm, VS rộng b 10,5mm, VA chỉ 7,5mm. VS dừng ở trục 210mm, VA đi tới 2.020mm.

| Tiêu chí | V-ring VS | V-ring VA |
| --- | --- | --- |
| Mặt lưng | Vát côn | Thẳng |
| Thân phớt | Rộng, ôm trục chắc | Tiết diện chuẩn |
| Bề rộng b ở trục 19 đến 21mm | 10,5mm | 7,5mm |
| Bề rộng lắp B1 ở trục 19 đến 21mm | 9,0mm | 6,0mm |
| Chiều cao c ở trục 19 đến 21mm | 4mm | 4mm |
| Tên gọi Bắc Mỹ | VR2 | VR1 |
| Ứng dụng SKF nêu | Máy nông nghiệp, ô tô | Che ổ bi trong hộp số, động cơ điện, bộ truyền |
| Sai lệch đồng tâm, trục 19,5 đến 38mm | 0,9mm | 0,9mm |
| Dải trục | 4,5 đến 210mm | 2,7 đến 2.020mm |

## Thông số kỹ thuật phớt V ring VS

Thông số lấy từ bảng điều kiện làm việc trong catalogue SKF PUB 10919. Mã xx VS R là NBR, mã xx VS V là Viton FKM. Làm kín động, NBR chịu −40 đến +100°C, FKM chịu −20 đến +150°C; áp lên phớt tối đa 0,03 MPa.

| Thông số | NBR (mã R) | Viton FKM (mã V) |
| --- | --- | --- |
| Nhiệt độ, làm kín động | −40 đến +100°C | −20 đến +150°C |
| Nhiệt độ, làm kín tĩnh | −40 đến +120°C | −40 đến +230°C |
| Tốc độ vòng, lắp thường | Tới 8 m/s | Tới 6,5 m/s |
| Tốc độ vòng, có vòng tì chặn dọc trục | 8 đến 12 m/s | 6,5 đến 10 m/s |
| Tốc độ vòng, có vòng tì dọc trục và hướng kính | Trên 12 m/s | Trên 10 m/s |
| Áp lên phớt (kín tĩnh hoặc quay rất chậm) | Tới 0,03 MPa | Tới 0,03 MPa |
| Dải trục | 4,5 đến 210mm | 4,5 đến 210mm |
| Sai lệch đồng tâm, trục 9,5 đến 19,5mm | 0,6mm | 0,6mm |
| Sai lệch đồng tâm, trục 38 đến 68mm | 1,1mm | 1,1mm |
| Sai lệch đồng tâm, trục 155 đến 210mm | 1,9mm | 1,9mm |
| Độ nhám mặt tì, tốc độ 1 đến 5 m/s | Ra 1,6 đến 2,0 µm | Ra 1,6 đến 2,0 µm |
| Độ nhám mặt tì, tốc độ trên 10 m/s | Ra 0,4 đến 0,8 µm | Ra 0,4 đến 0,8 µm |

Vòng tì chặn dọc trục do người dùng tự làm. Mặt tì bằng nhựa nói chung không dùng được vì tản nhiệt kém.

## Bảng tra kích thước phớt V ring VS

Bảng có 40 mã, từ 5 VS đến 199 VS. d1 là đường kính trục, d là đường kính trong của phớt ở trạng thái tự do, B1 là khoảng cách từ lưng phớt tới mặt tì sau khi lắp. Trục 11,5 đến 13,5mm dùng 12 VS vì VS không có cỡ 13.

| Mã | Nhóm | Trục d1 (mm) | d (mm) | b (mm) | c (mm) | B1 lắp (mm) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **5 VS** | Trục 4,5 đến 19mm | 4,5 đến 5,5 | 4 | 5,2 | 2 | 4,5 ± 0,4 |
| **6 VS** | Trục 4,5 đến 19mm | 5,5 đến 6,5 | 5 | 5,2 | 2 | 4,5 ± 0,4 |
| **7 VS** | Trục 4,5 đến 19mm | 6,5 đến 8,0 | 6 | 5,2 | 2 | 4,5 ± 0,4 |
| **8 VS** | Trục 4,5 đến 19mm | 8,0 đến 9,5 | 7 | 5,2 | 2 | 4,5 ± 0,4 |
| **10 VS** | Trục 4,5 đến 19mm | 9,5 đến 11,5 | 9 | 7,7 | 3 | 6,7 ± 0,6 |
| **12 VS** | Trục 4,5 đến 19mm | 11,5 đến 13,5 | 10,5 | 7,7 | 3 | 6,7 ± 0,6 |
| **14 VS** | Trục 4,5 đến 19mm | 13,5 đến 15,5 | 12,5 | 7,7 | 3 | 6,7 ± 0,6 |
| **16 VS** | Trục 4,5 đến 19mm | 15,5 đến 17,5 | 14 | 7,7 | 3 | 6,7 ± 0,6 |
| **18 VS** | Trục 4,5 đến 19mm | 17,5 đến 19 | 16 | 7,7 | 3 | 6,7 ± 0,6 |
| **20 VS** | Trục 19 đến 38mm | 19 đến 21 | 18 | 10,5 | 4 | 9,0 ± 0,8 |
| **22 VS** | Trục 19 đến 38mm | 21 đến 24 | 20 | 10,5 | 4 | 9,0 ± 0,8 |
| **25 VS** | Trục 19 đến 38mm | 24 đến 27 | 22 | 10,5 | 4 | 9,0 ± 0,8 |
| **28 VS** | Trục 19 đến 38mm | 27 đến 29 | 25 | 10,5 | 4 | 9,0 ± 0,8 |
| **30 VS** | Trục 19 đến 38mm | 29 đến 31 | 27 | 10,5 | 4 | 9,0 ± 0,8 |
| **32 VS** | Trục 19 đến 38mm | 31 đến 33 | 29 | 10,5 | 4 | 9,0 ± 0,8 |
| **35 VS** | Trục 19 đến 38mm | 33 đến 36 | 31 | 10,5 | 4 | 9,0 ± 0,8 |
| **38 VS** | Trục 19 đến 38mm | 36 đến 38 | 34 | 10,5 | 4 | 9,0 ± 0,8 |
| **40 VS** | Trục 38 đến 105mm | 38 đến 43 | 36 | 13 | 5 | 11,0 ± 1 |
| **45 VS** | Trục 38 đến 105mm | 43 đến 48 | 40 | 13 | 5 | 11,0 ± 1 |
| **50 VS** | Trục 38 đến 105mm | 48 đến 53 | 45 | 13 | 5 | 11,0 ± 1 |
| **55 VS** | Trục 38 đến 105mm | 53 đến 58 | 49 | 13 | 5 | 11,0 ± 1 |
| **60 VS** | Trục 38 đến 105mm | 58 đến 63 | 54 | 13 | 5 | 11,0 ± 1 |
| **65 VS** | Trục 38 đến 105mm | 63 đến 68 | 58 | 13 | 5 | 11,0 ± 1 |
| **70 VS** | Trục 38 đến 105mm | 68 đến 73 | 63 | 15,5 | 6 | 13,5 ± 1,2 |
| **75 VS** | Trục 38 đến 105mm | 73 đến 78 | 67 | 15,5 | 6 | 13,5 ± 1,2 |
| **80 VS** | Trục 38 đến 105mm | 78 đến 83 | 72 | 15,5 | 6 | 13,5 ± 1,2 |
| **85 VS** | Trục 38 đến 105mm | 83 đến 88 | 76 | 15,5 | 6 | 13,5 ± 1,2 |
| **90 VS** | Trục 38 đến 105mm | 88 đến 93 | 81 | 15,5 | 6 | 13,5 ± 1,2 |
| **95 VS** | Trục 38 đến 105mm | 93 đến 98 | 85 | 15,5 | 6 | 13,5 ± 1,2 |
| **100 VS** | Trục 38 đến 105mm | 98 đến 105 | 90 | 15,5 | 6 | 13,5 ± 1,2 |
| **110 VS** | Trục 105 đến 210mm | 105 đến 115 | 99 | 18 | 7 | 15,5 ± 1,5 |
| **120 VS** | Trục 105 đến 210mm | 115 đến 125 | 108 | 18 | 7 | 15,5 ± 1,5 |
| **130 VS** | Trục 105 đến 210mm | 125 đến 135 | 117 | 18 | 7 | 15,5 ± 1,5 |
| **140 VS** | Trục 105 đến 210mm | 135 đến 145 | 126 | 18 | 7 | 15,5 ± 1,5 |
| **150 VS** | Trục 105 đến 210mm | 145 đến 155 | 135 | 18 | 7 | 15,5 ± 1,5 |
| **160 VS** | Trục 105 đến 210mm | 155 đến 165 | 144 | 20,5 | 8 | 18,0 ± 1,8 |
| **170 VS** | Trục 105 đến 210mm | 165 đến 175 | 153 | 20,5 | 8 | 18,0 ± 1,8 |
| **180 VS** | Trục 105 đến 210mm | 175 đến 185 | 162 | 20,5 | 8 | 18,0 ± 1,8 |
| **190 VS** | Trục 105 đến 210mm | 185 đến 195 | 171 | 20,5 | 8 | 18,0 ± 1,8 |
| **199 VS** | Trục 105 đến 210mm | 195 đến 210 | 180 | 20,5 | 8 | 18,0 ± 1,8 |

## Bảng giá phớt V ring VS

Giá tham khảo từ 5.500 đến 77.000 đ/cái tuỳ cỡ trục và vật liệu.

Giá phớt V-ring VS tính theo chiếc, theo cỡ trục và vật liệu NBR hoặc Viton FKM, chưa gồm VAT 8%. Đơn số lượng lớn gần mức giá thấp. Báo giá cần ba số: đường kính trục, mã VS, vật liệu; ảnh phớt cũ gửi qua Zalo cũng đủ.

## Đặt phớt V ring VS theo cỡ trục và vật liệu

Đặt theo mã trong bảng: 20 VS R là NBR cho trục 19 đến 21mm, 20 VS V là Viton FKM cùng cỡ. Trục nằm giữa hai cỡ thì chọn V-ring lớn hơn. Phớt ép theo mẫu ngoài bảng cỡ mất 10 đến 15 ngày.

Trục chưa có số đo thì làm theo bài [cách đo kích thước phớt chắn dầu](https://photchandau.net/kien-thuc/cach-do-kich-thuoc-phot-chan-dau/), rồi gửi số qua Zalo kho Hà Nội 0325 655 700 hoặc kho TP.HCM 0965 148 600.

## Chọn phớt V ring VS cho máy nông nghiệp, trục ô tô và ổ bi bôi mỡ

SKF xếp VS vào nhóm hay dùng trong máy nông nghiệp và ô tô. Thân rộng giúp phớt bám trục chắc: 40 VS rộng b 13mm, B1 lắp 11,0mm, đồng tâm cho phép 1,1mm ở trục 38 đến 68mm.

VS quay cùng trục, ép dọc trục vào mặt tì vuông góc và văng nước ra như vòng hắt. Không để VS ngập dầu. Cần giữ dầu trong hộp thì lắp thêm [phớt TC](https://photchandau.net/san-pham/phot-tc/) phía trong, VS đứng ngoài chắn nước và bụi.

Với ổ bi bôi mỡ, VS làm phớt chắn mỡ: mỡ cũ hoặc mỡ thừa thoát ra giữa mặt tì và môi phớt. Cách người mua gọi tên nhóm này xem ở bài [phốt bạc đạn](https://photchandau.net/kien-thuc/phot-bac-dan/).

## Câu hỏi thường gặp về phớt V ring VS

### Phớt V-ring VS khác VA ở điểm nào?

Ở trục 19 đến 21mm, VS rộng 10,5mm còn VA rộng 7,5mm. VS có mặt lưng vát côn, VA mặt lưng thẳng; VS chỉ có cho trục 4,5 đến 210mm.

### Phớt V-ring VS chịu được bao nhiêu độ và tốc độ?

NBR chịu −40 đến +100°C, tới 8 m/s khi lắp thường. Viton FKM chịu −20 đến +150°C, tới 6,5 m/s. Có vòng tì chặn dọc trục thì NBR lên 8 đến 12 m/s.

### Phớt V-ring VS có chịu áp dầu không?

Không. Áp tối đa chỉ 0,03 MPa, và chỉ khi kín tĩnh hoặc quay rất chậm. VS không dùng nơi có áp dầu, không để ngập dầu.

### Trục 13mm dùng phớt V-ring VS cỡ nào?

Dùng 12 VS, cho trục 11,5 đến 13,5mm. Bảng VS không có cỡ 13.
