Bảng Quy Cách Tấm Cao Su: Kích Thước, Độ Dày Từ 1mm Đến 50mm
Tổng Quan Về Quy Cách Tấm Cao Su Công Nghiệp
Khi mua tấm cao su, việc hiểu đúng hệ thống quy cách là bước đầu tiên quan trọng để đặt hàng chính xác, tránh sai sót và tối ưu chi phí. Bài viết này tổng hợp toàn bộ thông số quy cách tiêu chuẩn của tấm cao su theo từng loại vật liệu — từ độ dày, khổ rộng, chiều dài cuộn đến trọng lượng và cách ghi yêu cầu kỹ thuật.
Hệ Thống Quy Cách Tấm Cao Su Theo Tiêu Chuẩn
1. Độ Dày (Thickness)
Độ dày là thông số quan trọng nhất và có dải rộng nhất:
Dải mỏng (1–5mm): Dùng cho gioăng đệm, con dấu, tấm chèn khe, lớp lót mỏng.
Dải trung bình (6–15mm): Phổ biến nhất cho đệm chống rung, lót sàn nhà xưởng, đệm máy móc.
Dải dày (20–50mm): Dùng cho đệm hấp thụ tải nặng, lót thiết bị khai khoáng, gối đỡ cầu.
| Dải độ dày | Độ dày tiêu chuẩn (mm) |
|---|---|
| Mỏng | 1, 1,5, 2, 2,5, 3, 4, 5 |
| Trung bình | 6, 8, 10, 12, 15 |
| Dày | 20, 25, 30, 40, 50 |
| Đặc biệt (đặt hàng) | 60, 75, 100 |
Dung sai độ dày tiêu chuẩn: ±10% cho dày < 5mm; ±5% cho dày ≥ 5mm (theo BS 7958/ISO 4649)
2. Khổ Rộng (Width)
Khổ rộng của tấm cao su phụ thuộc vào thiết bị cán và thường có các kích chuẩn sau:
| Khổ rộng tiêu chuẩn | Ghi chú |
|---|---|
| Dùng cho tấm đặc biệt, Silicone, FKM | |
| 1.000mm (1m) | Phổ biến nhất — NR, SBR, NBR, EPDM |
| 1.200mm (1,2m) | Phổ biến — hầu hết các loại |
| 1.500mm (1,5m) | Khổ rộng nhất tiêu chuẩn |
| 2.000mm (2m) | Đặt hàng đặc biệt, giá cao hơn |
Dung sai khổ rộng: ±5mm cho khổ ≤ 1m; ±10mm cho khổ > 1m
3. Chiều Dài Cuộn (Roll Length)
| Độ dày | Chiều dài cuộn tiêu chuẩn |
|---|---|
| 1–3mm | 10m, 20m, 30m |
| 4–6mm | 10m, 20m |
| 8–10mm | 5m, 10m |
| 12–15mm | 5m, 10m |
| Thường cắt tấm (sheet), 1–5m |
Cuộn cao su silicone và FKM thường ngắn hơn do vật liệu nặng và cứng hơn.
Bảng Quy Cách Chi Tiết Theo Loại Vật Liệu
Tấm Cao Su NR (Cao Su Thiên Nhiên)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Độ dày có sẵn | 1–50mm |
| Khổ rộng tiêu chuẩn | 1m, 1,2m, 1,5m |
| Cuộn dày 2–3mm | 10–20m |
| Cuộn dày 5–6mm | 5–10m |
| Tấm (≥10mm) | Dài 1–3m/tấm |
| Màu tiêu chuẩn | Đen, nâu |
| Độ cứng tiêu chuẩn | Shore A 40, 50, 60, 70 |
Tấm Cao Su SBR (Styrene Butadiene)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Độ dày có sẵn | 1–50mm |
| Khổ rộng tiêu chuẩn | 1m, 1,2m, 1,5m |
| Cuộn dày 3mm | 10m |
| Cuộn dày 5mm | 10m |
| Tấm (≥10mm) | 1–3m/tấm |
| Màu tiêu chuẩn | Đen, đỏ nâu |
| Độ cứng tiêu chuẩn | Shore A 50, 60, 70 |
Tấm Cao Su NBR (Nitrile)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Độ dày có sẵn | 1–30mm |
| Khổ rộng tiêu chuẩn | 1m, 1,2m |
| Cuộn dày 2–3mm | 5–10m |
| Cuộn dày 5–6mm | 5m |
| Tấm (≥8mm) | 1–3m/tấm |
| Màu tiêu chuẩn | Đen |
| Độ cứng tiêu chuẩn | Shore A 40, 50, 60, 70 |
| Hàm lượng ACN |
Tấm Cao Su EPDM
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Độ dày có sẵn | 1–30mm |
| Khổ rộng tiêu chuẩn | 1m, 1,2m, 1,5m |
| Cuộn dày 3mm | 5–10m |
| Tấm (≥10mm) | 1–3m/tấm |
| Màu tiêu chuẩn | Đen, xám |
| Độ cứng tiêu chuẩn | Shore A 40, 50, 60, 70 |
Tấm Cao Su CR (Neoprene)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Độ dày có sẵn | 1–25mm |
| Khổ rộng tiêu chuẩn | 1m, 1,2m |
| Cuộn dày 3mm | 5–10m |
| Tấm (≥10mm) | 1–3m/tấm |
| Màu tiêu chuẩn | Đen, xanh lá |
| Độ cứng tiêu chuẩn | Shore A 45, 55, 65 |
Tấm Silicone (VMQ)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Độ dày có sẵn | 0,5–50mm |
| Khổ rộng tiêu chuẩn | 0,5m, 1m, 1,2m |
| Cuộn dày 1–3mm | 5–10m |
| Tấm (≥5mm) | 0,5–2m/tấm |
| Màu tiêu chuẩn | Đỏ, xanh, trắng, đen, vàng, trong suốt |
| Độ cứng tiêu chuẩn | Shore A 30, 40, 50, 60, 70 |
Tấm Cao Su Viton FKM
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Độ dày có sẵn | 1–20mm |
| Khổ rộng tiêu chuẩn | 0,5m, 1m |
| Cuộn dày 1–3mm | 3–5m |
| Tấm (≥5mm) | 0,5–1m/tấm |
| Màu tiêu chuẩn | Đen, nâu, xanh lá |
| Độ cứng tiêu chuẩn | Shore A 65, 70, 75, 80 |
Bảng Trọng Lượng Tấm Cao Su Theo Độ Dày (kg/m²)
Trọng lượng tính theo công thức: W (kg/m²) = Độ dày (mm) × Tỷ trọng (g/cm³)
| Độ dày | NR/SBR (1,2) | NBR/CR (1,35) | Silicone (1,2) | FKM (1,85) |
|---|---|---|---|---|
| 1,2 | 1,35 | 1,2 | 1,85 | |
| 2,4 | 2,7 | 2,4 | 3,7 | |
| 3,6 | 4,05 | 3,6 | 5,55 | |
| 6,0 | 6,75 | 6,0 | 9,25 | |
| 9,6 | 10,8 | 9,6 | 14,8 | |
| 12,0 | 13,5 | 12,0 | 18,5 | |
| 18,0 | 20,25 | 18,0 | 27,75 | |
| 24,0 | 27,0 | 24,0 | 37,0 | |
| 30,0 | 33,75 | 30,0 | 46,25 | |
| 36,0 | 40,5 | 36,0 | 55,5 |
Trọng lượng thực tế có thể sai lệch ±5–10% tùy hàm lượng carbon black và chất độn.
Cách Ghi Yêu Cầu Kỹ Thuật Khi Đặt Hàng
Khi đặt hàng tấm cao su, nên ghi đầy đủ thông tin theo định dạng chuẩn:
“`
[Vật liệu] – [Độ dày]mm × [Khổ rộng]mm × [Chiều dài]m
Độ cứng: Shore A [XX]
Số lượng: [X] cuộn / [X] m²
Ứng dụng: [mô tả ngắn]
“`
Ví dụ:
- `Tấm NBR – 5mm × 1000mm × 10m, Shore A 60, 2 cuộn, gioăng hệ thống dầu thủy lực`
- `Tấm EPDM – 3mm × 1200mm × 5m, Shore A 50, lót mái nhà kho`
- `Tấm Silicone food grade – 2mm × 500mm × 3m, Shore A 40, FDA, màu đỏ`
Quy Cách Tấm Cao Su Theo Ứng Dụng
| Ứng dụng | Vật liệu | Độ dày | Độ cứng Shore A |
|---|---|---|---|
| Lót sàn phòng gym | SBR/NR | 15–20mm | 50–60 |
| Gioăng đệm máy bơm | NBR | 3–5mm | 60–70 |
| Đệm chống rung máy móc | NR/SBR | 10–30mm | 40–60 |
| Lót băng tải | NR/SBR | 6–12mm | 55–65 |
| Gối đỡ cầu | CR/EPDM | 20–50mm | 50–70 |
| Baking mat | Silicone FG | 1–2mm | 40–50 |
| Gioăng cửa ngoài trời | EPDM/CR | 2–6mm | 40–60 |
| Con dấu hệ thống dầu | NBR/FKM | 2–5mm | 65–80 |
| Lót bể hóa chất | FKM/EPDM | 3–10mm | 60–75 |
FAQ — Câu Hỏi Thường Gặp
1. Tôi cần tấm cao su dày 7mm — có không hay phải đặt riêng?
Độ dày 7mm không phải quy cách tiêu chuẩn. Hầu hết nhà cung cấp tồn kho 5mm và 8mm. Có hai lựa chọn: (1) dùng 8mm rồi mài/cán mỏng bớt, hoặc (2) đặt cắt dày 7mm theo yêu cầu với số lượng tối thiểu nhất định. Nên tham vấn nhà cung cấp để biết khả năng và chi phí.
2. Cuộn cao su 10m × 1,2m có thể cắt thành tấm nhỏ hơn được không?
Hoàn toàn có thể. Nhà cung cấp có máy cắt dao thẳng, máy cắt CNC và waterjet để cắt theo yêu cầu bất kỳ. Tuy nhiên, việc đặt cắt nhỏ lẻ thường có chi phí gia công và MOQ (số lượng tối thiểu). Đặt hàng số lượng lớn hoặc mua cả cuộn thường có giá tốt hơn nhiều so với mua tấm cắt sẵn nhỏ.
3. Dung sai độ dày bao nhiêu là chấp nhận được?
Theo tiêu chuẩn BS 7958 và ISO: dung sai ±0,2mm cho tấm dày ≤ 2mm; ±10% cho 2–5mm; ±5% cho ≥ 5mm. Với ứng dụng gioăng chính xác cao, yêu cầu nhà cung cấp cam kết dung sai chặt hơn (±0,1mm) và kiểm tra mẫu trước khi đặt số lượng lớn.
4. Tấm cao su có thể đặt khổ rộng 2m không?
Có thể đặt nhưng giá cao hơn đáng kể và thời gian chờ lâu hơn vì cần thiết lập máy đặc biệt. Hầu hết đơn hàng thực tế dùng khổ 1,2m hoặc 1,5m là phù hợp. Nếu cần tấm rộng hơn, phương án ghép hai tấm hẹp hơn với keo chuyên dụng thường kinh tế hơn.
Kết Luận
Hiểu rõ bảng quy cách tấm cao su giúp bạn đặt hàng chính xác, tránh lãng phí và tiết kiệm chi phí vận chuyển. Luôn ghi đầy đủ: vật liệu, độ dày, khổ rộng, chiều dài và độ cứng khi liên hệ báo giá.
Liên Hệ Đặt Hàng Tấm Cao Su Theo Quy Cách
Photchandau.net tồn kho sẵn tấm cao su đầy đủ vật liệu và quy cách tiêu chuẩn. Cắt theo yêu cầu, giao hàng toàn quốc.
Gửi yêu cầu kỹ thuật để nhận báo giá nhanh nhất trong ngày.
Liên hệ hotline hoặc Zalo để được báo giá.
> Website: photchandau.net
Liên hệ đặt hàng: Hotline 0383.373.800 | Gửi yêu cầu báo giá
Bài viết liên quan

Tấm Cao Su Chịu Axit: Vật Liệu EPDM, FKM Cho Môi Trường Hóa Chất
Tại Sao Chọn Sai Vật Liệu Trong Môi Trường Axit Rất Nguy Hiểm? Trong các nhà máy hóa chất, xử lý nước thải, xi mạ điện v…

Phớt Thủy Lực UN — Seal Xi Lanh Thủy Lực Công Nghiệp
Phớt Thủy Lực UN — Seal Xi Lanh Thủy Lực Công Nghiệp Phớt thủy lực là chi tiết làm kín trong xi lanh thủy lực, ngăn dầu …

Phớt Chặn Dầu Cho Ngành Khai Thác Mỏ: Phớt Chịu Mài Mòn Cực Hạn
Đặc Thù Môi Trường Khai Thác Mỏ Bụi Đá Và Khoáng Chất Mài Mòn Cực Cao Bụi trong môi trường mỏ khác hoàn toàn bụi công ng…