Bảng Tra Gioăng Mặt Bích JIS 5K/10K/16K/20K
Tiêu Chuẩn JIS B2220 Tại Việt Nam
JIS B2220 là tiêu chuẩn quy định mặt bích và gioăng của Nhật Bản, rất phổ biến tại các khu công nghiệp Việt Nam do vốn đầu tư Nhật Bản và Hàn Quốc.
Tiêu chuẩn gioăng JIS:
- JIS B2220: Mặt bích thép, gioăng mặt bích
- JIS B2401: O-ring, vòng đệm cao su
Ký Hiệu Cấp Áp Suất JIS (K = kgf/cm²)
| Cấp JIS | Áp suất | Ứng dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 5K | 0,5 MPa (5 bar) | Đường ống nước, không khí áp thấp | Ít dùng |
| 10K | 1,0 MPa (10 bar) | Tiêu chuẩn phổ biến nhất tại Việt Nam | Đa dụng |
| 16K | 1,6 MPa (16 bar) | Áp suất trung bình, hơi nước | Thường gặp |
| 20K | 2,0 MPa (20 bar) | Áp suất cao hơn, dầu nóng | Ứng dụng khắc nghiệt |
| 30K–40K | 3,0–4,0 MPa | Áp suất cao, dầu khí | Ít phổ biến |
Lưu ý: “K” trong JIS là kgf/cm², không phải đơn vị nhiệt độ. 1 kgf/cm² ≈ 0,098 MPa ≈ 1 bar.
Bảng Tra Kích Thước Gioăng JIS 5K (Flat Face)
(Đơn vị: mm | t = độ dày gioăng tiêu chuẩn)
| DN | ID gioăng | OD gioăng (FF) | OD gioăng (RF/Ring) | Số lỗ | ø Lỗ bulong |
|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 18 | 80 | 34 | 4 | 12 |
| 20 | 24 | 85 | 43 | 4 | 12 |
| 25 | 30 | 95 | 50 | 4 | 12 |
| 32 | 37 | 115 | 59 | 4 | 16 |
| 40 | 44 | 120 | 66 | 4 | 16 |
| 50 | 56 | 130 | 78 | 4 | 16 |
| 65 | 70 | 155 | 94 | 4 | 16 |
| 80 | 83 | 180 | 109 | 4 | 19 |
| 100 | 109 | 200 | 135 | 8 | 19 |
| 125 | 134 | 235 | 163 | 8 | 19 |
| 150 | 160 | 265 | 192 | 8 | 19 |
| 200 | 212 | 320 | 246 | 8 | 19 |
| 250 | 263 | 385 | 304 | 12 | 22 |
| 300 | 315 | 430 | 355 | 12 | 22 |
| 350 | 347 | 480 | 407 | 12 | 22 |
| 400 | 397 | 540 | 462 | 16 | 22 |
| 450 | 448 | 605 | 518 | 16 | 22 |
| 500 | 499 | 655 | 570 | 16 | 22 |
| 600 | 600 | 770 | 676 | 16 | 22 |
Bảng Tra Kích Thước Gioăng JIS 10K (Raised Face)
| DN | ID gioăng | OD gioăng (Ring) | Số lỗ | ø Lỗ bulong | Độ dày tiêu chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 18 | 38 | 4 | 15 | 3 ly (3 mm) |
| 20 | 24 | 48 | 4 | 15 | 3 ly |
| 25 | 30 | 57 | 4 | 15 | 3 ly |
| 32 | 37 | 66 | 4 | 19 | 3 ly |
| 40 | 44 | 74 | 4 | 19 | 3 ly |
| 50 | 56 | 89 | 4 | 19 | 3 ly |
| 65 | 70 | 106 | 4 | 19 | 3 ly |
| 80 | 83 | 122 | 8 | 19 | 3 ly |
| 100 | 109 | 151 | 8 | 19 | 3 ly |
| 125 | 134 | 180 | 8 | 23 | 3 ly |
| 150 | 160 | 213 | 8 | 23 | 3 ly |
| 200 | 212 | 267 | 12 | 23 | 3 ly |
| 250 | 263 | 323 | 12 | 25 | 3 ly |
| 300 | 315 | 380 | 16 | 25 | 3 ly |
| 350 | 347 | 430 | 16 | 25 | 3 ly |
| 400 | 397 | 487 | 16 | 27 | 3 ly |
| 450 | 448 | 544 | 20 | 27 | 3 ly |
| 500 | 499 | 600 | 20 | 27 | 3 ly |
| 600 | 600 | 712 | 20 | 30 | 3 ly |
Bảng Tra Kích Thước Gioăng JIS 16K
| DN | ID gioăng | OD gioăng (Ring) | Số lỗ | ø Lỗ bulong |
|---|---|---|---|---|
| 15 | 18 | 38 | 4 | 15 |
| 20 | 24 | 48 | 4 | 15 |
| 25 | 30 | 57 | 4 | 19 |
| 40 | 44 | 74 | 4 | 19 |
| 50 | 56 | 89 | 8 | 19 |
| 65 | 70 | 106 | 8 | 19 |
| 80 | 83 | 122 | 8 | 23 |
| 100 | 109 | 151 | 8 | 23 |
| 150 | 160 | 213 | 12 | 25 |
| 200 | 212 | 267 | 12 | 27 |
| 250 | 263 | 323 | 16 | 27 |
| 300 | 315 | 380 | 16 | 30 |
| 400 | 397 | 487 | 20 | 30 |
| 500 | 499 | 600 | 20 | 33 |
Bảng Tra Kích Thước Gioăng JIS 20K
| DN | ID gioăng | OD gioăng (Ring) | Số lỗ | ø Lỗ bulong |
|---|---|---|---|---|
| 15 | 18 | 38 | 4 | 15 |
| 25 | 30 | 57 | 4 | 19 |
| 50 | 56 | 89 | 8 | 23 |
| 80 | 83 | 122 | 8 | 25 |
| 100 | 109 | 151 | 8 | 27 |
| 150 | 160 | 216 | 12 | 30 |
| 200 | 212 | 270 | 16 | 30 |
| 250 | 263 | 330 | 16 | 33 |
| 300 | 315 | 390 | 20 | 33 |
| 400 | 397 | 503 | 20 | 36 |
Đối Chiếu JIS K Với Tiêu Chuẩn Quốc Tế
| JIS | DIN/EN (PN) | ANSI Class | Áp suất danh định |
|---|---|---|---|
| 5K | PN5 | — | 0,5 MPa |
| 10K | PN10 | Class 150 | 1,0 MPa |
| 16K | PN16 | Class 150–300 | 1,6 MPa |
| 20K | PN20 | Class 150–300 | 2,0 MPa |
| 30K | PN30 | Class 300 | 3,0 MPa |
| 40K | PN40 | Class 300 | 4,0 MPa |
Chú ý: Mặc dù áp suất danh định tương đương, kích thước mặt bích JIS khác DIN/ANSI. Không thay thế được lẫn nhau.
Vật Liệu Gioăng Khuyến Nghị Theo Cấp JIS
| Cấp JIS | Môi chất | Vật liệu | Độ dày |
|---|---|---|---|
| 5K–10K | Nước sạch, nước thải, không khí | EPDM | 3 ly (3 mm) |
| 5K–10K | Dầu thủy lực | NBR | 3 ly |
| 10K–16K | Hơi nước ≤ 150°C | Non-asbestos | 1,5–2 ly |
| 16K–20K | Hơi nước, dầu nóng | Non-asbestos, Spiral wound | 2–3 ly |
| 20K+ | Dầu khí, hóa chất | Spiral wound SS304/graphite | 3–4 ly |
Câu Hỏi Thường Gặp
Q: JIS 10K và DIN PN10 có tương thích không?
Không. Mặc dù áp suất danh định gần nhau, kích thước mặt bích JIS 10K khác DIN PN10 — đặc biệt đường kính vòng tròn bulong (BCD) và số lỗ. Gioăng JIS 10K không vừa bích DIN PN10.
Q: Gioăng JIS 10K DN100 có kích thước cụ thể bao nhiêu?
Theo bảng: ID = 109 mm, OD ring = 151 mm, 8 lỗ bulong ø19 mm, độ dày 3 ly (3 mm), vật liệu EPDM hoặc NBR.
Q: Cách nhận dạng mặt bích JIS hay DIN hay ANSI?
Đo OD bích, đường kính vòng tròn bulong (BCD), đếm số lỗ bulong. So sánh với bảng ASME B16.5, DIN EN 1092-1, JIS B2220 — chỉ một tiêu chuẩn khớp đúng. Hoặc xem nhãn trên van/thiết bị: nhà máy Nhật thường ghi “JIS 10K” hoặc “JIS 16K”.
Q: Gioăng JIS 10K có sẵn hàng Việt Nam không?
Có. JIS 10K rất phổ biến tại khu công nghiệp Nhật Bản ở Việt Nam (Thăng Long, VSIP, Amata). Hầu hết nhà cung cấp gioăng công nghiệp tại TP.HCM, Hà Nội, Bình Dương có kho sẵn DN15–DN300 vật liệu EPDM, NBR. Kích thước lớn (DN400+) cần đặt trước 5–10 ngày.
Lựa Chọn Gioăng JIS Đúng Cách
Cách nhanh nhất để tránh sai lầm:
- Xác định kích thước: Đọc ký hiệu trên bích (JIS 10K DN100 chẳng hạn)
- Tra bảng kích thước: Dùng bảng trên để tìm ID, OD, số lỗ
- Chọn vật liệu: Xét môi chất (nước, dầu, hơi nước) và nhiệt độ
- Chọn độ dày: Tiêu chuẩn là 3 ly (3 mm), trường hợp khắc nghiệt dùng spiral wound
Liên Hệ Báo Giá
Gioăng JIS 5K/10K/16K/20K từ DN15 đến DN600, vật liệu EPDM, NBR, Non-asbestos, Spiral wound có sẵn kho.
Hotline hoặc Zalo để được báo giá theo kích thước cụ thể.
Liên hệ đặt hàng: Hotline 0383.373.800 | Gửi yêu cầu báo giá
Bài viết liên quan

Tấm Cao Su Chịu Axit: Vật Liệu EPDM, FKM Cho Môi Trường Hóa Chất
Tại Sao Chọn Sai Vật Liệu Trong Môi Trường Axit Rất Nguy Hiểm? Trong các nhà máy hóa chất, xử lý nước thải, xi mạ điện v…

Phớt Thủy Lực UN — Seal Xi Lanh Thủy Lực Công Nghiệp
Phớt Thủy Lực UN — Seal Xi Lanh Thủy Lực Công Nghiệp Phớt thủy lực là chi tiết làm kín trong xi lanh thủy lực, ngăn dầu …

Phớt Chặn Dầu Cho Ngành Khai Thác Mỏ: Phớt Chịu Mài Mòn Cực Hạn
Đặc Thù Môi Trường Khai Thác Mỏ Bụi Đá Và Khoáng Chất Mài Mòn Cực Cao Bụi trong môi trường mỏ khác hoàn toàn bụi công ng…