Bảng Tra Phớt NOK TC: Kích Thước Đầy Đủ Theo Catalog NOK
Cách Đọc Mã Phớt NOK
“`
TC 25 42 7
│ │ │ └── Chiều rộng (B) mm
│ │ └────── Đường kính ngoài (OD) mm
│ └────────── Đường kính trong (ID) mm
└─────────────── Kiểu phớt
“`
Các Kiểu Phớt NOK Phổ Biến
| Mã kiểu | Mô tả | Đặc điểm |
|---|---|---|
| TC | Double lip, có lò xo | Tiêu chuẩn phổ biến nhất; 2 môi chắn + lò xo lá |
| SC | Single lip, có lò xo | 1 môi chắn; dùng khi không gian hạn chế |
| TB | Double lip, không lò xo | Tốc độ thấp, áp lực thấp |
| TG | Triple lip | 3 môi chắn; môi trường bụi bẩn nặng |
| VC | Single lip PTFE | Chịu nhiệt cao, chịu hóa chất |
Đơn vị: mm. Dung sai OD: ±0,13mm (JIS B 2402).
Bảng Tra Phớt NOK TC — ID 10–50mm
Dùng phổ biến trong động cơ xe máy, bơm nhỏ, hộp số mini.
| Mã NOK TC | ID (mm) | OD (mm) | B (mm) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| TC 10 22 7 | 10 | 22 | 7 | Trục bơm nhỏ |
| TC 12 22 7 | 12 | 22 | 7 | Phổ biến xe máy |
| TC 12 24 7 | 12 | 24 | 7 | — |
| TC 14 24 7 | 14 | 24 | 7 | — |
| TC 14 28 7 | 14 | 28 | 7 | — |
| TC 15 26 7 | 15 | 26 | 7 | Trục cam nhỏ |
| TC 15 30 7 | 15 | 30 | 7 | — |
| TC 16 28 7 | 16 | 28 | 7 | — |
| TC 16 30 7 | 16 | 30 | 7 | — |
| TC 17 30 7 | 17 | 30 | 7 | Phổ biến xe máy 110cc |
| TC 17 35 7 | 17 | 35 | 7 | — |
| TC 18 30 7 | 18 | 30 | 7 | — |
| TC 18 35 7 | 18 | 35 | 7 | — |
| TC 20 32 7 | 20 | 32 | 7 | Trục động cơ nhỏ |
| TC 20 35 7 | 20 | 35 | 7 | — |
| TC 20 38 7 | 20 | 38 | 7 | — |
| TC 22 35 7 | 22 | 35 | 7 | — |
| TC 22 40 7 | 22 | 40 | 7 | — |
| TC 25 38 7 | 25 | 38 | 7 | Trục bơm nước |
| TC 25 40 7 | 25 | 40 | 7 | — |
| TC 25 42 7 | 25 | 42 | 7 | Rất phổ biến |
| TC 25 47 7 | 25 | 47 | 7 | — |
| TC 28 40 7 | 28 | 40 | 7 | — |
| TC 28 45 7 | 28 | 45 | 7 | — |
| TC 30 42 7 | 30 | 42 | 7 | — |
| TC 30 45 7 | 30 | 45 | 7 | Trục hộp số |
| TC 30 47 7 | 30 | 47 | 7 | — |
| TC 35 50 7 | 35 | 50 | 7 | — |
| TC 35 52 7 | 35 | 52 | 7 | — |
| TC 40 55 7 | 40 | 55 | 8 | Trục truyền động |
| TC 40 58 8 | 40 | 58 | 8 | — |
| TC 42 58 8 | 42 | 58 | 8 | — |
| TC 45 60 8 | 45 | 60 | 8 | — |
| TC 45 62 8 | 45 | 62 | 8 | — |
| TC 48 65 8 | 48 | 65 | 8 | — |
| TC 50 65 8 | 50 | 65 | 8 | Trục bơm trung |
| TC 50 68 8 | 50 | 68 | 8 | — |
| TC 50 70 8 | 50 | 70 | 10 | — |
| TC 50 72 8 | 50 | 72 | 8 | — |
| TC 50 75 10 | 50 | 75 | 10 | — |
Chiều rộng B có thể thay đổi theo catalog cụ thể. Luôn xác nhận kích thước thực tế trên máy trước khi đặt hàng.
Bảng Tra Phớt NOK TC — ID 55–100mm
Dùng trong máy công trình, máy bơm công nghiệp, hộp giảm tốc.
| Mã NOK TC | ID (mm) | OD (mm) | B (mm) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| TC 55 72 8 | 55 | 72 | 8 | — |
| TC 55 75 8 | 55 | 75 | 8 | — |
| TC 55 80 10 | 55 | 80 | 10 | Hộp giảm tốc |
| TC 60 80 10 | 60 | 80 | 10 | — |
| TC 60 82 10 | 60 | 82 | 10 | — |
| TC 60 85 10 | 60 | 85 | 10 | — |
| TC 65 85 10 | 65 | 85 | 10 | — |
| TC 65 90 10 | 65 | 90 | 10 | — |
| TC 70 90 10 | 70 | 90 | 10 | Máy nén khí |
| TC 70 95 10 | 70 | 95 | 10 | — |
| TC 70 100 10 | 70 | 100 | 12 | — |
| TC 75 95 10 | 75 | 95 | 10 | — |
| TC 75 100 10 | 75 | 100 | 10 | — |
| TC 75 100 12 | 75 | 100 | 12 | — |
| TC 80 100 10 | 80 | 100 | 10 | Trục máy tiện |
| TC 80 105 12 | 80 | 105 | 12 | — |
| TC 80 110 12 | 80 | 110 | 12 | — |
| TC 85 110 12 | 85 | 110 | 12 | — |
| TC 85 112 12 | 85 | 112 | 12 | — |
| TC 90 110 12 | 90 | 110 | 12 | — |
| TC 90 115 12 | 90 | 115 | 12 | — |
| TC 90 120 12 | 90 | 120 | 12 | Xe tải hạng nặng |
| TC 95 115 12 | 95 | 115 | 12 | — |
| TC 95 120 12 | 95 | 120 | 12 | — |
| TC 95 125 12 | 95 | 125 | 12 | — |
| TC 100 120 12 | 100 | 120 | 12 | — |
| TC 100 125 12 | 100 | 125 | 12 | — |
| TC 100 130 12 | 100 | 130 | 13 | — |
| TC 100 130 13 | 100 | 130 | 13 | Trục cầu xe |
| TC 100 135 12 | 100 | 135 | 12 | — |
Bảng Tra Phớt NOK TC — ID 105–200mm
Dùng trong thiết bị hạng nặng, máy xây dựng, tàu thủy, máy nghiền.
| Mã NOK TC | ID (mm) | OD (mm) | B (mm) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| TC 105 130 12 | 105 | 130 | 12 | — |
| TC 105 135 12 | 105 | 135 | 12 | — |
| TC 110 135 13 | 110 | 135 | 13 | — |
| TC 110 140 13 | 110 | 140 | 13 | Máy xúc |
| TC 115 140 13 | 115 | 140 | 13 | — |
| TC 120 145 13 | 120 | 145 | 13 | — |
| TC 120 150 14 | 120 | 150 | 14 | — |
| TC 125 150 13 | 125 | 150 | 13 | — |
| TC 130 160 15 | 130 | 160 | 15 | Trục bánh xe máy nghiền |
| TC 140 165 15 | 140 | 165 | 15 | — |
| TC 150 175 15 | 150 | 175 | 15 | Máy ép thủy lực |
| TC 150 180 15 | 150 | 180 | 15 | — |
| TC 160 190 15 | 160 | 190 | 15 | — |
| TC 170 200 15 | 170 | 200 | 15 | — |
| TC 180 210 16 | 180 | 210 | 16 | — |
| TC 180 215 16 | 180 | 215 | 16 | Thiết bị cảng biển |
| TC 190 220 16 | 190 | 220 | 16 | — |
| TC 200 230 16 | 200 | 230 | 16 | — |
| TC 200 240 18 | 200 | 240 | 18 | — |
| TC 200 250 20 | 200 | 250 | 20 | Máy hạng nặng đặc biệt |
NOK sản xuất phớt theo đơn đặt hàng đặc biệt với ID lên đến 500mm và các kết hợp kích thước phi tiêu chuẩn.
Phớt NOK TB Và TG
TB (Double Lip Không Lò Xo)
Phù hợp với tốc độ trục dưới 4 m/s, áp lực dầu thấp, môi trường sạch ít bụi.
| Mã TB | ID | OD | B |
|---|---|---|---|
| TB 20 35 7 | 20 | 35 | 7 |
| TB 25 40 7 | 25 | 40 | 7 |
| TB 30 45 8 | 30 | 45 | 8 |
| TB 40 55 8 | 40 | 55 | 8 |
| TB 50 65 8 | 50 | 65 | 8 |
TG (Triple Lip)
3 lớp môi chắn; môi thứ 3 hướng ra ngoài ngăn bụi. Tuổi thọ cao hơn TC 30–50% trong điều kiện bụi bẩn. Giá cao hơn TC khoảng 20–30%.
Phù hợp với máy công trình ngoài trời, môi trường bụi bùn đất, thiết bị khai thác mỏ.
Cách Đặt Hàng
5 thông tin cần cung cấp:
- Mã kiểu: TC / SC / TB / TG / VC
- ID: đường kính trục, đo bằng thước kẹp đến 0,1mm
- OD: đường kính trong của lỗ lắp phớt
- B: chiều sâu rãnh hoặc bề dày phớt cũ
- Vật liệu: NBR (tiêu chuẩn) / FKM (chịu nhiệt, dầu đặc biệt) / PTFE
Khi phớt cũ hỏng hoàn toàn không đo được: đo đường kính trục (= ID phớt), đường kính trong lỗ lắp (= OD phớt), chiều sâu rãnh lắp (= B phớt).
FAQ
1. Phớt NOK TC và phớt TC thông thường khác nhau thế nào?
Phớt NOK TC đạt tiêu chuẩn JIS B 2402 với dung sai ±0,13mm và compound tối ưu hóa. Phớt TC không rõ xuất xứ có dung sai kém hơn và tuổi thọ ngắn hơn đáng kể.
2. Phớt NOK TC NBR chịu nhiệt bao nhiêu?
-40°C đến +120°C. Nhiệt độ vượt 120°C cần chuyển sang vật liệu FKM (chịu đến +200°C).
3. Có thể thay phớt NOK bằng hãng khác cùng kích thước không?
Hoàn toàn được nếu kích thước ID/OD/B giống nhau và vật liệu môi chắn phù hợp với loại dầu sử dụng. Thương hiệu tương đương: SKF (Thụy Điển), Corteco (Đức), NSK (Nhật Bản).
Kết Luận
Bảng tra trên bao phủ hơn 90% kích thước phớt NOK TC thông dụng tại thị trường Việt Nam.
Liên hệ hotline hoặc Zalo để được báo giá phớt NOK TC theo mã và kích thước yêu cầu.
Liên hệ đặt hàng: Hotline 0383.373.800 | Gửi yêu cầu báo giá
Bài viết liên quan

Tấm Cao Su Chịu Axit: Vật Liệu EPDM, FKM Cho Môi Trường Hóa Chất
Tại Sao Chọn Sai Vật Liệu Trong Môi Trường Axit Rất Nguy Hiểm? Trong các nhà máy hóa chất, xử lý nước thải, xi mạ điện v…

Phớt Thủy Lực UN — Seal Xi Lanh Thủy Lực Công Nghiệp
Phớt Thủy Lực UN — Seal Xi Lanh Thủy Lực Công Nghiệp Phớt thủy lực là chi tiết làm kín trong xi lanh thủy lực, ngăn dầu …

Phớt Chặn Dầu Cho Ngành Khai Thác Mỏ: Phớt Chịu Mài Mòn Cực Hạn
Đặc Thù Môi Trường Khai Thác Mỏ Bụi Đá Và Khoáng Chất Mài Mòn Cực Cao Bụi trong môi trường mỏ khác hoàn toàn bụi công ng…