Dây cao su tròn đặc Ø10mm vật liệu NBR/FKM/EPDM/Silicone
Dây cao su tròn đặc Ø10mm bán theo mét lẻ hoặc cuộn, khách tự cắt theo chiều dài mong muốn rồi ghép 2 đầu bằng keo dán chuyên dụng hoặc lưu hóa để tạo gioăng tròn vừa kích thước máy, khác hẳn O-ring vốn là vòng kín chu vi cố định. Về bản chất đây là cord cao su đùn ép liên tục, mặt cắt tròn đặc, đường kính 10mm, phù hợp khi cần gioăng size đặc biệt ngoài catalog O-ring có sẵn, với 4 vật liệu thông dụng: NBR (dầu), Viton FKM (nhiệt và hóa chất), EPDM (hơi nước), Silicone (thực phẩm và nhiệt rộng).
| Đường kính cord | Ø10 mm |
|---|---|
| Hình thức bán | Mét / Cuộn |
| Vật liệu | NBR, FKM, EPDM, Silicone |
| Rãnh sâu | 7.0-8.5 mm |
| Rãnh rộng | 13.0-15.0 mm |
| Giao hàng | 24-48h |
Zalo 0965 148 600 với 0325 655 700 đều tiếp nhận yêu cầu báo giá.
Có thể gọi thẳng đến 0325 655 700.
Đường kính khác
Bán theo
- Mét lẻ (tối thiểu 1m)
- Cuộn 5m, 10m, 25m
- Cuộn 50m, 100m (B2B)
Hình ảnh thực tế — Dây cao su tròn đặc Ø10mm



Hướng dẫn chọn và lắp dây cao su tròn đặc Ø10mm
Giá tham khảo
Đơn lẻ 1 mét có giá tham khảo 28.000₫/mét, nhưng con số này thay đổi theo chiết khấu B2B, vật liệu và số lượng đặt hàng (mét hoặc cuộn).
Ứng dụng phù hợp với cord Ø10mm
Cord Ø10mm phổ biến ở nhà máy hóa chất, chế biến thực phẩm khi cần gioăng size đặc biệt ngoài catalog tiêu chuẩn, dùng cho thiết bị cỡ lớn: cửa nắp bồn áp lực, bồn khuấy, van hơi DN150-DN300, gioăng khung máy công nghiệp nặng.
Thông số rãnh và cách lắp
Ba con số cần nhớ cho Ø10mm: sâu 7.0-8.5mm, rộng 13.0-15.0mm, squeeze 15-30%; đo lại đường kính trước khi cắt vì mối nối chord nở nhẹ, và giữ gioăng lỏng tự nhiên, đừng kéo căng.
Lưu ý chọn vật liệu theo đường kính
Cỡ Ø10mm phổ thông giao nhanh 24h nếu chọn NBR hay Silicone, hai loại thường trữ sẵn. Trường hợp cần FKM cho hóa chất mạnh, nhiệt trên 150°C, hoặc EPDM cho hơi nước, ngoài trời, một số size phải đặt trước.
Tự cắt dây cao su tròn đặc + ghép nối thành gioăng theo kích thước
O-ring liền khối có chu vi cố định sẵn, nên với gioăng size đặc biệt, việc sửa chữa khẩn cấp hay vòng kín đường kính trên 500mm, người ta dùng dây cao su tròn đặc Ø10mm mua theo mét, cắt theo chiều dài dùng và ghép 2 đầu thành gioăng tròn tùy ý.
📐 Cách đo + cắt
- π x ID rãnh chính là công thức đo chu vi rãnh, dùng dây mềm và thước.
- Nên chừa dư 2-3mm khi cắt, gọi là phần dự phòng.
- Đường cắt vuông góc, tay không nén ép dây, dùng kéo hay dao bén tùy ý.
- Keo dán loại chuyên dụng, quét thật mỏng ở 2 mặt cắt.
- Ép chặt 2 đầu lại với nhau, không xê dịch suốt 60 giây.
- Đợi 24h cho khô hẳn rồi hẵng lắp, chịu áp.
Lưu ý quan trọng
- Loại keo phải riêng cho từng vật liệu, ví dụ NBR dùng keo riêng, FKM cũng vậy.
- Cord ghép không phù hợp ở áp suất trên 100 bar, lúc đó nên chọn O-ring liền khối.
- Rung mạnh dễ làm mối nối tách ra, vì đây là điểm yếu.
- Lý tưởng nhất, đường kính cord bị nén khoảng 10-25%.
- Gioăng cần lỏng tự nhiên trong rãnh, không kéo căng cord khi lắp.
Với cord Ø10mm, thông số rãnh nên đạt: rộng 13.0-15.0mm, sâu 7.0-8.5mm, squeeze 10-25%.
Bảng so sánh vật liệu dây cao su tròn đặc Ø10mm
Căn cứ vào môi trường để chọn: FKM khi có nhiệt và hóa chất, NBR khi có dầu, Silicone khi tiếp xúc thực phẩm, EPDM khi có hơi nước.
| Tính chất | NBRDCS-10-NBR | FKM VitonDCS-10-FKM | EPDMDCS-10-EPDM | SiliconeDCS-10-SILICONE |
|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ làm việc | -30 ~ 120°C | -40 ~ 220°C | -40 ~ 130°C | -40 ~ 200°C |
| Độ cứng (Shore A) | 70 / 90 | 75 | 70 | 70 |
| Màu sắc | Đen | Đen, Nâu, Xanh | Đen | Trắng, Đỏ |
| Chịu dầu khoáng | Xuất sắc | Xuất sắc | Kém | Trung bình |
| Chịu nhiên liệu (xăng/dầu DO) | Tốt | Xuất sắc | Kém | Kém |
| Chịu acid | Trung bình | Xuất sắc | Tốt | Trung bình |
| Chịu hơi nước | Kém | Trung bình | Xuất sắc | Trung bình |
| Chịu ozone / UV / thời tiết | Kém | Xuất sắc | Xuất sắc | Xuất sắc |
| Giá tham khảo | Thấp | Cao | Trung bình | Trung bình |
| Phù hợp cho | Tiêu chuẩn cho dầu nhớt + thủy lực — giá thấp nhất trong 4 vật liệu | Đỉnh cao chịu nhiệt + hóa chất — chuẩn công nghiệp khắc nghiệt | Vô địch về hơi nước + ozone + thời tiết — TUYỆT ĐỐI KHÔNG dùng với dầu | Biên độ nhiệt rộng nhất + an toàn thực phẩm + y tế |
Chi tiết từng vật liệu dây cao su tròn đặc
Dây cao su tròn Ø10mm vật liệu NBR
Mã hàng: DCS-10-NBR
Trong 4 vật liệu, đây là loại giá thấp nhất, đạt tiêu chuẩn cho dầu nhớt và thủy lực.
Đại đa số ứng dụng dầu nhớt, thủy lực, khí nén ở nhiệt độ thường đều phù hợp với NBR (Nitrile), vật liệu phổ biến nhất cho gioăng cao su công nghiệp nhờ chịu tốt dầu khoáng, xăng dầu, độ bền cơ học cao và giá thành kinh tế.
Phù hợp cho
- Mạch thủy lực, môi chất là dầu khoáng
- Xi lanh có môi chất là dầu hoặc khí nén
- Bơm dầu, bơm nhiên liệu
- Cụm van trên đường ống dẫn dầu
- Phớt chắn dầu xe hơi, phớt làm kín trục
Không nên dùng cho
- Môi trường có ozone hoặc nắng UV chiếu trực tiếp lâu ngày
- Hơi nước trên 100°C
- Ester, ketone và các loại axit, kiềm mạnh
Dây cao su tròn Ø10mm vật liệu FKM Viton
Mã hàng: DCS-10-FKM
Chuẩn công nghiệp khắc nghiệt, chịu nhiệt và hóa chất ở mức đỉnh cao.
Ngành hóa chất, dầu khí, lò hơi, động cơ hay cần FKM (Viton) khi NBR không đủ, nhờ chịu nhiệt tới 220°C, chống axit mạnh, xăng dầu tổng hợp, dung môi, bền ozone và thời tiết.
Phù hợp cho
- Ô tô, xe tải: chỗ trục cam và đầu máy của động cơ
- Bồn chứa, ống dẫn biodiesel và xăng dầu tổng hợp
- Nhà máy lọc dầu và nhà máy hóa chất
- Thiết bị tạo chân không và bơm dẫn dung dịch hóa chất
- Nồi chịu áp dùng trong công nghiệp, lò hơi
Không nên dùng cho
- Tiếp xúc lâu với hơi nóng quá 150°C
- Ammoniac, ketone, ester
- Nước trên 100°C kéo dài làm vật liệu xuống cấp
Dây cao su tròn Ø10mm vật liệu EPDM
Mã hàng: DCS-10-EPDM
Thế mạnh nổi bật là hơi nước, ozone, thời tiết, còn dầu thì tuyệt đối không dùng.
Kỵ tuyệt đối dầu khoáng, xăng vì gây trương phồng và hỏng, EPDM vẫn là lựa chọn lý tưởng cho HVAC, đường ống nước, ngoài trời nhờ chịu tốt hơi nước, nước nóng, ozone, tia UV, biến đổi thời tiết.
Phù hợp cho
- Nước nóng, hơi nước dùng trong sản xuất; vỉa nước lò hơi
- Máy giặt công nghiệp, máy rửa bát công nghiệp
- Van và ống trên tuyến nước cấp
- Hệ thống HVAC (điều hòa, thông gió)
- Tấm pin năng lượng, mái hiên, các vị trí lộ thiên
Không nên dùng cho
- Trương phồng nhanh sẽ xảy ra với mọi loại dầu khoáng, nên tránh.
- Xăng, dầu diesel, dầu nhớt
- Dung môi gốc dầu
Dây cao su tròn Ø10mm vật liệu Silicone
Mã hàng: DCS-10-SILICONE
An toàn cho thực phẩm, y tế, và có biên độ nhiệt rộng nhất.
Cơ học, ma sát là điểm yếu của Silicone (VMQ) nên tránh động lực lớn, dù trơ sinh học, đạt chuẩn thực phẩm, y tế (FDA-grade tùy loại), dải nhiệt rộng nhất -40 đến +200°C, bền ozone, UV.
Phù hợp cho
- Chế biến đồ uống và thực phẩm, yêu cầu vật liệu đạt FDA
- Máy sản xuất dược phẩm, dụng cụ y tế
- Nhà máy sữa, xưởng mỹ phẩm, dây chuyền chế biến lạnh
- Hệ đèn LED, máy dùng dòng cao tần
- Lò nướng, kho lạnh, nơi nhiệt độ thay đổi rộng
Không nên dùng cho
- Áp suất lớn kèm cọ xát khi chuyển động, gây mòn nhanh
- Dầu nhớt mạnh, dầu diesel, xăng
- Acid mạnh, base mạnh đặc
Câu hỏi thường gặp về dây cao su tròn đặc Ø10mm
Dây cao su tròn đặc Ø10mm có vật liệu gì?
NBR (đen, giá thấp nhất) hợp dầu nhớt và thủy lực; Viton FKM (nâu/đen) hợp nhiệt cao và hóa chất; EPDM (đen) hợp hơi nước, ngoài trời nhưng kỵ dầu; Silicone (trắng/đỏ) an toàn cho thực phẩm và nhiệt rộng. Đây là 4 vật liệu phổ biến nhất.
Bán theo mét lẻ hay phải mua nguyên cuộn?
Tối thiểu 1 mét là mức bán lẻ, dùng khi thử hàng hay sửa chữa nhỏ. Với xưởng cơ khí hoặc bảo trì định kỳ, mua nguyên cuộn 5, 10, 25, 50, 100 mét tùy size sẽ có chiết khấu B2B. Nhắn Zalo 0325655700 kèm size và chiều dài để có báo giá trong 30 phút.
Cắt và ghép nối dây cord để tạo gioăng O-ring như thế nào?
O-ring liền khối vẫn bền hơn, nhưng khi cần DIY hoặc sửa chữa thì có thể tự ghép gioăng từ cord. Trình tự: (1) dây mềm và thước đo chu vi rãnh máy; (2) dao sắc hoặc kéo cắt cord đủ dài, mặt cắt vuông góc; (3) keo chuyên dụng cao su, loại riêng cho NBR, loại riêng cho FKM, bôi mỏng lên 2 đầu rồi ép giữ 60 giây; (4) để khô 24h rồi lắp; (5) lắp lỏng tự nhiên, không kéo căng.
Khi nào dùng dây cord thay vì O-ring liền khối?
Sửa gấp khi thiếu O-ring đúng size, cần size O-ring ngoại cỡ hay size lẻ mà catalog không có, muốn vòng kín đường kính trên 500mm vốn khó chở nếu là O-ring liền khối, hoặc xưởng làm gioăng theo bản vẽ của mình: đó là lúc cord phát huy. Ngược lại, gặp áp suất trên 100 bar hay rung mạnh thì bỏ cord, mối nối không chịu nổi.
Đường kính Ø10mm phù hợp rãnh sâu bao nhiêu?
Squeeze lý tưởng là 10-25%. Với cord Ø10mm, rãnh nên sâu 7.0-8.5mm, tức 70-85% đường kính cord. Rộng rãnh bằng 1.3-1.5 lần đường kính cord, tương đương 13.0-15.0mm. Khi thiết kế, tham khảo bảng tra rãnh O-ring tiêu chuẩn (BS, AS568).
Đặt hàng dây cao su tròn đặc Ø10mm thế nào?
NBR và Silicone thường sẵn kho, giao toàn quốc 24-48h; FKM và EPDM có một số size phải đặt 3-7 ngày. Thông tin đặt hàng gửi Zalo 0325655700: số lượng (mục 4), chiều dài theo mét hoặc cuộn (mục 3), vật liệu NBR/FKM/EPDM/Silicone (mục 2), đường kính cord Ø10mm (mục 1). Giờ hành chính báo giá trong 30 phút.
Có thể bạn cần
Sản phẩm cùng ngành
Kiến thức liên quan
Tra cứu thuật ngữ
