Ống thủy lực — Ống dẫn dầu, ống tuy ô (tuyo) dẫn dầu, 47 quy cách

Phân phối ống thủy lực, ống dẫn dầu, ống tuy ô / ống tuyo dẫn dầu — lõi cao su NBR chịu dầu, bố thép/vải gia cường, vỏ chống mài mòn, sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế SAE 100R. 47 quy cách (ID 1/4"-2", 6 cấp áp R1-R13), áp suất làm việc tới 415 bar. Cung cấp đa thương hiệu, bán theo mét hoặc bấm sẵn đầu nối (JIC, BSP, ren côn) theo bản vẽ. Giao toàn quốc 24-48h.

Quy cách
47
Loại bố
6 (R1-R13)
ID
1/4"-2"
Áp tối đa
415 bar

Ống thủy lực / ống dẫn dầu / ống tuy ô là gì?

Ống thủy lực (còn gọi ống dẫn dầu, ống tuy ô / ống tuyo dẫn dầu) truyền dầu áp lực giữa bơm, van, xi lanh trong hệ thủy lực. Cấu tạo 3 lớp: lõi cao su NBR chịu dầu — lớp gia cường bố thép/vải chịu áp — vỏ cao su tổng hợp chống mài mòn + dầu + ozone + thời tiết.

SAE 100Rtiêu chuẩn quốc tế (Society of Automotive Engineers, Hoa Kỳ) quy định cấu tạo - áp suất - kích thước ống, KHÔNG phải thương hiệu — mọi hãng đều sản xuất theo chuẩn này. Phân cấp theo số lớp bố + áp suất: R1 → R13 (áp tăng dần), R4 (đường hút/hồi áp thấp). Chúng tôi cung cấp đa thương hiệu cùng quy cách tiêu chuẩn.

SAE 100R1

1 lớp bố thép · ID 1/4"-2"

Cỡ inchID (mm)OD (mm)DNÁp làm việcÁp nổ
1/4"6 mm15 mmDN6225 bar900 barChi tiết →
5/16"8 mm17 mmDN8215 bar860 barChi tiết →
3/8"10 mm19 mmDN10180 bar720 barChi tiết →
1/2"13 mm23 mmDN13160 bar640 barChi tiết →
5/8"16 mm26 mmDN16130 bar520 barChi tiết →
3/4"19 mm30 mmDN19105 bar420 barChi tiết →
1"25 mm38 mmDN2588 bar352 barChi tiết →
1-1/4"32 mm47 mmDN3263 bar252 barChi tiết →
1-1/2"38 mm54 mmDN3850 bar200 barChi tiết →
2"51 mm67 mmDN5140 bar160 barChi tiết →

SAE 100R2

2 lớp bố thép · ID 1/4"-2"

Cỡ inchID (mm)OD (mm)DNÁp làm việcÁp nổ
1/4"6 mm16 mmDN6400 bar1600 barChi tiết →
5/16"8 mm18 mmDN8350 bar1400 barChi tiết →
3/8"10 mm21 mmDN10330 bar1320 barChi tiết →
1/2"13 mm24 mmDN13275 bar1100 barChi tiết →
5/8"16 mm27 mmDN16250 bar1000 barChi tiết →
3/4"19 mm32 mmDN19215 bar860 barChi tiết →
1"25 mm40 mmDN25165 bar660 barChi tiết →
1-1/4"32 mm49 mmDN32125 bar500 barChi tiết →
1-1/2"38 mm56 mmDN3890 bar360 barChi tiết →
2"51 mm70 mmDN5180 bar320 barChi tiết →

SAE 100R2AT

2 lớp bố thép (compact) · ID 1/4"-2"

Cỡ inchID (mm)OD (mm)DNÁp làm việcÁp nổ
1/4"6 mm15 mmDN6415 bar1660 barChi tiết →
5/16"8 mm17 mmDN8350 bar1400 barChi tiết →
3/8"10 mm19 mmDN10330 bar1320 barChi tiết →
1/2"13 mm22 mmDN13275 bar1100 barChi tiết →
5/8"16 mm25 mmDN16250 bar1000 barChi tiết →
3/4"19 mm30 mmDN19215 bar860 barChi tiết →
1"25 mm38 mmDN25165 bar660 barChi tiết →
1-1/4"32 mm47 mmDN32130 bar520 barChi tiết →
1-1/2"38 mm54 mmDN38105 bar420 barChi tiết →
2"51 mm67 mmDN5190 bar360 barChi tiết →

SAE 100R12

4 lớp bố thép xoắn · ID 1/2"-2"

Cỡ inchID (mm)OD (mm)DNÁp làm việcÁp nổ
1/2"13 mm28 mmDN13345 bar1380 barChi tiết →
5/8"16 mm31 mmDN16345 bar1380 barChi tiết →
3/4"19 mm35 mmDN19345 bar1380 barChi tiết →
1"25 mm42 mmDN25280 bar1120 barChi tiết →
1-1/4"32 mm51 mmDN32240 bar960 barChi tiết →
1-1/2"38 mm58 mmDN38210 bar840 barChi tiết →
2"51 mm73 mmDN51175 bar700 barChi tiết →

SAE 100R13

4-6 lớp bố thép xoắn · ID 3/4"-2"

Cỡ inchID (mm)OD (mm)DNÁp làm việcÁp nổ
3/4"19 mm38 mmDN19345 bar1380 barChi tiết →
1"25 mm45 mmDN25345 bar1380 barChi tiết →
1-1/4"32 mm53 mmDN32345 bar1380 barChi tiết →
1-1/2"38 mm60 mmDN38345 bar1380 barChi tiết →
2"51 mm75 mmDN51345 bar1380 barChi tiết →

SAE 100R4

bố vải + lò xo (hút/hồi dầu) · ID 3/4"-2"

Cỡ inchID (mm)OD (mm)DNÁp làm việcÁp nổ
3/4"19 mm33 mmDN1921 bar84 barChi tiết →
1"25 mm39 mmDN2517 bar68 barChi tiết →
1-1/4"32 mm47 mmDN3214 bar56 barChi tiết →
1-1/2"38 mm53 mmDN3810 bar40 barChi tiết →
2"51 mm67 mmDN519 bar36 barChi tiết →

Câu hỏi thường gặp

Ống thủy lực, ống dẫn dầu, ống tuy ô là gì? SAE 100R là gì?

Ống thủy lực (ống dẫn dầu / ống tuy ô / ống tuyo dẫn dầu) là ống cao su chịu áp cao truyền dầu trong hệ thủy lực: lõi NBR chịu dầu, bố thép/vải gia cường, vỏ cao su chống mài mòn. SAE 100R là TIÊU CHUẨN quốc tế (không phải thương hiệu) quy định cấu tạo/áp suất/kích thước — mọi hãng đều sản xuất theo. Dùng cho máy xúc, máy ép, ben thủy lực, hệ truyền động.

Phân biệt R1, R2, R12, R13, R4?

R1 = 1 lớp bố thép, áp trung bình. R2 = 2 lớp bố thép, áp cao (phổ biến nhất). R2AT = R2 compact đường kính ngoài nhỏ hơn. R12/R13 = 4-6 lớp bố thép xoắn, áp rất cao cho máy hạng nặng. R4 = bố vải + lò xo cho đường hút/hồi dầu áp thấp.

Cách chọn ống thủy lực đúng?

STAMP: Size (đo ID đường kính trong), Temperature (nhiệt độ), Application (ứng dụng), Media (loại dầu), Pressure (áp suất hệ thống). Chọn loại bố sao cho áp làm việc ≥ áp hệ thống với hệ số an toàn 4:1.

Có bấm sẵn đầu nối không?

Có. Cung cấp ống theo mét hoặc bấm sẵn đầu nối hoàn chỉnh: JIC 37°, BSP, ren côn NPT, mặt bích SAE, ren hệ mét. Gửi sơ đồ đầu nối + chiều dài để báo giá ống bấm. Có máy bấm ống công nghiệp tại xưởng.

Áp suất nổ và hệ số an toàn?

Áp nổ tối thiểu = 4× áp làm việc (chuẩn SAE 100R, hệ số an toàn 4:1). Tuyệt đối không vận hành vượt áp làm việc ghi trên ống. Nếu hệ thống có xung áp (shock) cao, chọn loại bố cao hơn 1 cấp.

Đặt hàng ống thủy lực thế nào?

Gửi Zalo 0325655700: loại (R1/R2/R12...), ID inch hoặc mm, chiều dài/số mét, đầu nối nếu cần bấm. Báo giá 30 phút giờ hành chính. Giao 24-48h toàn quốc size phổ biến. Đơn B2B chiết khấu + xuất hóa đơn VAT.

Cần tư vấn chọn ống + bấm đầu nối?

Đội kỹ thuật hỗ trợ chọn loại bố, đo size, bấm ống theo bản vẽ.

Gọi 0325655700