Ống thủy lực SAE 100R2 2″ 51mm, 80 bar
Ống thủy lực SAE 100R2 2″: Thông số chính: áp làm việc 80 bar, áp nổ 320 bar, hệ số an toàn 4:1, nhiệt độ -40°C ~ +100°C, ID 51mm (2″), OD 70mm. Đây là ống thủy lực (ống tuy ô) SAE 100R2 2″ chế tạo theo SAE 100R2, lõi cao su NBR chịu dầu bọc 2 lớp bố thép và vỏ cao su tổng hợp kháng dầu, thời tiết. Việc chọn collier, đầu bấm và chừa không gian đi ống phụ thuộc OD 70mm. Ống lắp cho máy xúc, máy ép, ben thủy lực, hệ truyền động dầu áp lực; nguồn hàng nhiều thương hiệu; bán theo mét và bấm đầu nối JIC/BSP/ren côn theo yêu cầu.
| Tiêu chuẩn | SAE 100R2 |
|---|---|
| ID (trong) | 51mm · 2" |
| OD (ngoài) | 70mm |
| Áp làm việc | 80 bar |
| Áp nổ | 320 bar |
| Nhiệt độ | -40~100°C |
Hoặc gọi: 0325 655 700
Cùng SAE 100R2, size khác
Cùng ID 2", loại khác
Thông số kỹ thuật ống thủy lực SAE 100R2 2″
| Tiêu chuẩn | SAE 100R2 |
| Đường kính trong (ID) | 51 mm = 2" (DN51) |
| Đường kính ngoài (OD) | 70 mm (danh nghĩa, ±0.5-1mm) |
| Cấu tạo gia cường | 2 lớp bố thép |
| Áp suất làm việc tối đa | 80 bar |
| Áp suất nổ tối thiểu | 320 bar (an toàn 4:1) |
| Nhiệt độ làm việc | -40°C ~ +100°C |
| Lõi trong | Cao su NBR chịu dầu |
| Vỏ ngoài | Cao su tổng hợp chống mài mòn + dầu + ozone |
| Hình thức bán | Theo mét / cuộn / bấm sẵn đầu nối theo yêu cầu |
Thông số & hướng dẫn chọn ống thủy lực SAE 100R2 2″ (ID 51mm)
Kích thước & áp suất
| ID — Đường kính trong | 51 mm (2″) |
|---|---|
| OD — Đường kính ngoài | 70 mm |
| Áp làm việc tối đa | 80 bar |
| Áp nổ tối thiểu (4:1) | 320 bar |
Đường kính ngoài OD phục vụ việc chọn ferrule, collier và tính khoảng đi ống; đường kính trong ID (bore) phục vụ việc tính lưu lượng dầu. Tên gọi trong báo giá: SAE 100R2 DN51 (2″).
Giá tham khảo
Chưa VAT, chưa bấm đầu, mua lẻ: 525.000₫ một mét, mức để tham khảo. Báo giá chính xác làm cho từng đơn vì giá thay đổi theo hãng, số lượng và yêu cầu bấm đầu nối.
Ứng dụng — SAE 100R2 2″
Ống SAE 100R2 ID 51mm (2″, DN51) — áp thấp (đường hút/hồi), 2 lớp bố thép xoắn, áp làm việc 80 bar. Loại phổ biến nhất cho hầu hết hệ thủy lực: máy xúc, máy ép, cẩu, xe nâng. OD 70mm. Bấm sẵn đầu nối JIC/BSP/ren côn theo yêu cầu, giao 24-48h.
Chọn đầu nối (ferrule / nipple) phù hợp
Ống OD 70mm, DN51 tương ứng 2″, đi với mặt bích SAE hay đầu BSP cỡ lớn. Qua Zalo 0325655700, sơ đồ ống cùng chiều dài là đủ để báo giá trọn gói bộ ống đã bấm đầu nối theo bản vẽ.
Kiểm tra trước khi đặt hàng (STAMP)
Pressure: tối đa 80 bar làm việc, nổ ít nhất 320 bar (4:1). Size: ID 51mm. Temperature: -40~100°C. Media: dầu khoáng ISO VG, NBR tương thích. Application: đọc mô tả loại bố. Đó là năm mục STAMP cần khớp; nếu hệ thống chạy quá 80 bar hoặc xuất hiện xung áp, thay bằng loại bố cao hơn cùng ID 2″.
Có thể bạn cần
Sản phẩm cùng ngành
Kiến thức liên quan
Tra cứu thuật ngữ
Câu hỏi thường gặp về ống thủy lực SAE 100R2 2″
Ống thủy lực 2″ (51mm) chịu áp bao nhiêu?
Loại bố cao hơn R2/R12/R13 dành cho hệ cần áp lớn hơn 80 bar, mức làm việc tối đa của chuẩn SAE 100R2. Ống nổ ở áp không dưới 320 bar, hệ số an toàn 4:1. Có nhiều thương hiệu cùng quy cách.
Ống dẫn dầu / ống tuy ô 2″ có đường kính ngoài (OD) bao nhiêu?
Collier/đai ốp giữ ống, ferrule đúng cỡ và khoảng hở giữa các ống đi song song đều tính theo OD. Với cỡ này, OD danh nghĩa là 70mm (ID 51mm), sai lệch thực tế ±0.5-1mm tùy hãng sản xuất.
Ống tuy ô dẫn dầu 2″ có cấu tạo thế nào?
Ở giữa thành ống có 2 lớp bố thép, bao ngoài là vỏ cao su tổng hợp (đường kính ngoài 70mm) chịu dầu, ozone, thời tiết, mài mòn, còn lòng ống 51mm là lõi NBR chịu dầu. Nhiệt độ làm việc -40°C tới +100°C.
SAE 100R1 / R2 / R12 / R13 khác nhau ra sao?
Chọn loại ống bằng cách so áp suất hệ thống, cộng hệ số an toàn, với cấp áp của từng loại. R12/R13 gia cường 4-6 lớp thép xoắn, cho máy hạng nặng áp rất cao. R4 bố vải có lò xo, cho hút và hồi dầu áp thấp. R2 2 lớp thép cho áp cao và phổ biến nhất; R1 1 lớp thép cho áp trung bình.
Có bấm sẵn đầu nối (ren) không?
Có. Đầu nối các loại JIC 37°, BSP, ren côn (NPT), mặt bích SAE, ren hệ mét đều bấm sẵn được theo bản vẽ; nếu chỉ cần ống thì bán theo mét. Sơ đồ đầu nối kèm chiều dài gửi về Zalo 0325655700 để nhận giá ống bấm trọn bộ.
Cách chọn đúng size ống thủy lực 2″?
Đo lòng ống cũ ra ID 51mm (2″) là khớp cỡ này. Áp suất cực đại của hệ thống phải ≤ 80 bar; nếu vượt, giữ ID và lên loại bố cao hơn. Xác định thêm kiểu đầu nối cùng chiều dài để đặt đủ.
Đặt hàng ống thủy lực SAE 100R2 2″ thế nào?
Tin nhắn Zalo 0325655700 ghi (1) dòng ống SAE 100R2, (2) đường kính trong 2″ (DN51), (3) tổng chiều dài, (4) kiểu đầu nối muốn bấm, nếu có. Khách B2B được chiết khấu và xuất VAT, size phổ biến đi mọi tỉnh trong 24-48h. Giờ hành chính, báo giá gửi lại sau 30 phút.
