Ống thủy lực SAE 100R2 1″ 25mm, 165 bar
Nhiều thương hiệu cung cấp ống thủy lực SAE 100R2 1″ (ống tuy ô, ống dẫn dầu), và ống có thể mua theo mét hoặc bấm sẵn đầu JIC, BSP, ren côn theo yêu cầu. Quy cách SAE 100R2: lõi NBR chịu dầu, 2 lớp bố thép, vỏ cao su tổng hợp chống dầu và thời tiết; ID 25mm (1″), OD 40mm. Áp 165 bar khi làm việc, 660 bar khi nổ, hệ số an toàn 4:1; nhiệt độ từ -40°C tới +100°C. Máy xúc, máy ép, ben thủy lực, hệ truyền động dầu áp lực đều dùng loại này. OD 40mm quyết định cỡ collier, đầu bấm và không gian đi ống.
| Tiêu chuẩn | SAE 100R2 |
|---|---|
| ID (trong) | 25mm · 1" |
| OD (ngoài) | 40mm |
| Áp làm việc | 165 bar |
| Áp nổ | 660 bar |
| Nhiệt độ | -40~100°C |
Hoặc gọi: 0325 655 700
Cùng SAE 100R2, size khác
Cùng ID 1", loại khác
Thông số kỹ thuật ống thủy lực SAE 100R2 1″
| Tiêu chuẩn | SAE 100R2 |
| Đường kính trong (ID) | 25 mm = 1" (DN25) |
| Đường kính ngoài (OD) | 40 mm (danh nghĩa, ±0.5-1mm) |
| Cấu tạo gia cường | 2 lớp bố thép |
| Áp suất làm việc tối đa | 165 bar |
| Áp suất nổ tối thiểu | 660 bar (an toàn 4:1) |
| Nhiệt độ làm việc | -40°C ~ +100°C |
| Lõi trong | Cao su NBR chịu dầu |
| Vỏ ngoài | Cao su tổng hợp chống mài mòn + dầu + ozone |
| Hình thức bán | Theo mét / cuộn / bấm sẵn đầu nối theo yêu cầu |
Thông số & hướng dẫn chọn ống thủy lực SAE 100R2 1″ (ID 25mm)
Kích thước & áp suất
| ID — Đường kính trong | 25 mm (1″) |
|---|---|
| OD — Đường kính ngoài | 40 mm |
| Áp làm việc tối đa | 165 bar |
| Áp nổ tối thiểu (4:1) | 660 bar |
Lòng ống, ký hiệu ID hay bore, quyết định lượng dầu chảy qua; mặt ngoài OD quyết định collier, ferrule và khoảng không đi ống. Yêu cầu báo giá cần mã ghi đúng dạng SAE 100R2 DN25 (1″).
Giá tham khảo
Ống bán lẻ, chưa bấm đầu nối, chưa VAT: tham khảo từ 238.000₫ một mét. Đây không phải giá chốt, vì thương hiệu, số lượng và yêu cầu bấm đầu nối đều làm đổi giá thực tế; mỗi đơn hàng nhận một báo giá chính xác riêng.
Ứng dụng — SAE 100R2 1″
Ống SAE 100R2 ID 25mm (1″, DN25) — áp trung bình, 2 lớp bố thép xoắn, áp làm việc 165 bar. Loại phổ biến nhất cho hầu hết hệ thủy lực: máy xúc, máy ép, cẩu, xe nâng. OD 40mm. Bấm sẵn đầu nối JIC/BSP/ren côn theo yêu cầu, giao 24-48h.
Chọn đầu nối (ferrule / nipple) phù hợp
Báo giá trọn gói ống bấm sẵn đầu nối theo bản vẽ được lập khi có sơ đồ ống và chiều dài gửi qua Zalo 0325655700. Với DN25 (1″), OD 40mm, đầu nối dùng mặt bích SAE hoặc BSP cỡ lớn.
Kiểm tra trước khi đặt hàng (STAMP)
Năm mục STAMP cần khớp trước khi đặt. Áp suất: tối đa 165 bar khi làm việc, nổ tối thiểu 660 bar, tỉ lệ 4:1. Môi chất: dầu khoáng ISO VG, lõi NBR tương thích. Nhiệt độ: -40 tới 100°C. Kích thước: ID 25mm. Ứng dụng: tra mô tả loại bố. Có xung áp hoặc áp vượt 165 bar thì đổi loại bố cao hơn, giữ ID 1″.
Có thể bạn cần
Sản phẩm cùng ngành
Kiến thức liên quan
Tra cứu thuật ngữ
Câu hỏi thường gặp về ống thủy lực SAE 100R2 1″
Ống thủy lực 1″ (25mm) chịu áp bao nhiêu?
Trong giới hạn vận hành 165 bar, ống SAE 100R2 có biên an toàn 4:1 so với áp nổ tối thiểu 660 bar. Vượt giới hạn đó là không được; áp cao hơn cần loại bố cao hơn như R2/R12/R13. Nhiều hãng có cùng quy cách.
Ống dẫn dầu / ống tuy ô 1″ có đường kính ngoài (OD) bao nhiêu?
Collier, ferrule đầu bấm và khe giữa những ống đi song song không tính theo lòng ống mà theo OD. Lòng 25mm tương ứng OD danh nghĩa 40mm, hàng thực tế lệch ±0.5-1mm tùy nhà sản xuất.
Ống tuy ô dẫn dầu 1″ có cấu tạo thế nào?
Vỏ ngoài cùng là cao su tổng hợp, đường kính ngoài 40mm, kháng ozone, thời tiết, dầu và mài mòn. Dưới vỏ có 2 lớp bố thép. Lõi trong cùng bằng NBR chịu dầu, lòng ống 25mm. Ống làm việc từ -40°C đến +100°C.
SAE 100R1 / R2 / R12 / R13 khác nhau ra sao?
Theo áp suất hệ thống và hệ số an toàn mà chọn: ống 1 lớp bố thép là R1, hợp áp trung bình; ống 2 lớp là R2, hợp áp cao và thông dụng nhất; ống 4-6 lớp bố thép xoắn là R12/R13, hợp máy hạng nặng áp rất cao; còn R4 gồm bố vải và lò xo, lắp ở đường hút, hồi dầu áp thấp.
Có bấm sẵn đầu nối (ren) không?
Có. Ống không đầu bán theo mét; ống có đầu thì bấm theo bản vẽ, gồm ren côn NPT, ren hệ mét, BSP, mặt bích SAE hay JIC 37°. Sơ đồ đầu nối và chiều dài qua Zalo 0325655700 là căn cứ báo giá trọn bộ.
Cách chọn đúng size ống thủy lực 1″?
Đo lòng ống cũ ra ID 25mm (1″) là khớp cỡ này. Áp suất cực đại của hệ thống phải ≤ 165 bar; nếu vượt, giữ ID và lên loại bố cao hơn. Xác định thêm kiểu đầu nối cùng chiều dài để đặt đủ.
Đặt hàng ống thủy lực SAE 100R2 1″ thế nào?
Khách B2B có chiết khấu kèm VAT, còn size phổ biến giao 24-48h đi các tỉnh. Trong giờ hành chính, 30 phút là có giá nếu tin gửi Zalo 0325655700 đủ bốn ý: loại SAE 100R2 ở ý (1), cỡ 1″ hay DN25 ở ý (2), số mét ở ý (3), đầu nối cần bấm ở ý (4).
