OTL-R13-32

Ống thủy lực 1-1/4" 32mm — 345 bar (SAE 100R13)

Ống thủy lực (ống dẫn dầu / ống tuy ô / ống tuyo dẫn dầu) đường kính trong 32mm (1-1/4"), đường kính ngoài 53mm — cấu tạo lõi cao su NBR chịu dầu + 4-6 lớp bố thép xoắn + vỏ cao su tổng hợp chống dầu/thời tiết, sản xuất theo tiêu chuẩn SAE 100R13. Áp suất làm việc 345 bar, áp nổ 1380 bar (hệ số an toàn 4:1), dải nhiệt -40°C ~ +100°C. OD 53mm quan trọng để chọn collier (đai ốp) + đầu bấm + tính không gian đi ống. Dùng cho máy xúc, máy ép, ben thủy lực, hệ truyền động dầu áp lực — cung cấp đa thương hiệu. Bán theo mét + bấm sẵn đầu nối (JIC/BSP/ren côn) theo yêu cầu.

Tiêu chuẩn
SAE 100R13
ID (trong)
32mm · 1-1/4"
OD (ngoài)
53mm
Áp làm việc
345 bar
Áp nổ
1380 bar
Nhiệt độ
-40~100°C

Hoặc gọi: 0325655700

Thông số kỹ thuật — SAE 100R13 1-1/4"

Tiêu chuẩnSAE 100R13
Đường kính trong (ID)32 mm = 1-1/4" (DN32)
Đường kính ngoài (OD)53 mm (danh nghĩa, ±0.5-1mm)
Cấu tạo gia cường4-6 lớp bố thép xoắn
Áp suất làm việc tối đa345 bar
Áp suất nổ tối thiểu1380 bar (an toàn 4:1)
Nhiệt độ làm việc-40°C ~ +100°C
Lõi trongCao su NBR chịu dầu
Vỏ ngoàiCao su tổng hợp chống mài mòn + dầu + ozone
Hình thức bánTheo mét / cuộn / bấm sẵn đầu nối theo yêu cầu

Câu hỏi thường gặp

Ống thủy lực 1-1/4" (32mm) chịu áp bao nhiêu?

Áp suất làm việc 345 bar, áp nổ tối thiểu 1380 bar (hệ số an toàn 4:1, chuẩn SAE 100R13). Không vận hành vượt áp làm việc — chọn loại bố cao hơn (R2/R12/R13) nếu cần áp lớn hơn. Cung cấp đa thương hiệu cùng quy cách.

Ống dẫn dầu / ống tuy ô 1-1/4" có đường kính ngoài (OD) bao nhiêu?

OD danh nghĩa 53mm (ID 32mm). OD quyết định chọn collier/đai ốp giữ ống, đầu bấm (ferrule) đúng cỡ, và tính khoảng hở khi đi nhiều ống song song. OD thực tế có thể ±0.5-1mm tùy nhà sản xuất.

Ống tuy ô dẫn dầu 1-1/4" có cấu tạo thế nào?

Lõi cao su NBR chịu dầu (ID 32mm), lớp gia cường 4-6 lớp bố thép xoắn, vỏ ngoài cao su tổng hợp chống mài mòn + dầu + thời tiết + ozone — OD 53mm. Dải nhiệt -40°C đến +100°C.

SAE 100R1 / R2 / R12 / R13 khác nhau ra sao?

R1 = 1 lớp bố thép (áp trung bình). R2 = 2 lớp bố thép (áp cao, phổ biến nhất). R12/R13 = 4-6 lớp bố thép xoắn (áp rất cao cho máy hạng nặng). R4 = bố vải + lò xo cho đường hút/hồi dầu áp thấp. Chọn theo áp suất hệ thống + hệ số an toàn.

Có bấm sẵn đầu nối (ren) không?

Có. Cung cấp ống theo mét HOẶC bấm sẵn đầu nối theo bản vẽ: JIC 37°, BSP, ren côn (NPT), mặt bích SAE, ren hệ mét. Gửi sơ đồ đầu nối + chiều dài qua Zalo 0325655700 để báo giá ống bấm hoàn chỉnh.

Cách chọn đúng size ống thủy lực 1-1/4"?

Đo đường kính TRONG (ID) của ống cũ — size này là ID 32mm (1-1/4"). Kiểm tra áp suất max của hệ thống ≤ 345 bar. Xác định loại đầu nối + chiều dài. Nếu áp hệ thống cao hơn, lên loại bố cao hơn cùng ID.

Đặt hàng ống thủy lực SAE 100R13 1-1/4" thế nào?

Gửi Zalo 0325655700: (1) Loại (SAE 100R13), (2) ID 1-1/4" (DN32), (3) Chiều dài / số mét, (4) Đầu nối nếu cần bấm sẵn. Báo giá 30 phút giờ hành chính. Giao 24-48h toàn quốc cho size phổ biến, đơn B2B có chiết khấu + xuất VAT.