Phớt chắn bụi sắt DKB 145x165x10mm NBR/PU
NBR giá kinh tế phổ thông và PU Polyurethane chống mài mòn cao cho máy xúc, công trường bụi cát là hai vật liệu sẵn có. ID 145mm, OD 165mm, T thân cao su 10mm, H tổng cao kể khung 14mm là các số đo. Gạt bụi, cát, đất khỏi ty piston trước khi rút vào trong là nhiệm vụ của loại phớt này. Phớt chắn bụi sắt DKB 145x165 là gạt bụi khung kim loại thép cacbon bọc cao su, lắp ở đầu xi lanh thủy lực.
| ID (đường kính trong) | 145 mm |
|---|---|
| OD (đường kính ngoài) | 165 mm |
| T (thân cao su) | 10 mm |
| H (tổng cao) | 14 mm |
| Vật liệu | NBR, PU |
| Giao hàng | 24-48h |
Số thứ nhất 0325 655 700, số thứ hai 0965 148 600: cả hai đều dùng Zalo để báo giá.
Bấm máy gọi 0325 655 700 nếu cần hỏi trực tiếp.
Kích thước liên quan
Danh sách cỡ sát với 145x165mm; từng cỡ đều dẫn tới phần vật liệu và báo giá tương ứng.
Hình ảnh thực tế: Phớt chắn bụi sắt DKB 145x165x10mm



Bảng so sánh vật liệu: Phớt chắn bụi sắt DKB 145x165mm
Với bụi cát mài mòn nên dùng PU, bụi thường chỉ cần NBR.
| Tính chất | NBRPBS-145-165-NBR | PU PolyurethanePBS-145-165-PU |
|---|---|---|
| Nhiệt độ làm việc | -30 ~ 120°C | -30 ~ 100°C |
| Độ cứng (Shore A) | 70 / 90 | 90 / 92 / 95 |
| Màu sắc | Đen | Xanh dương, Vàng |
| Chịu dầu khoáng | Xuất sắc | Xuất sắc |
| Chống mài mòn (bụi cát) | Trung bình | Xuất sắc |
| Chịu ozone / UV | Kém | Tốt |
| Hiệu quả chống bụi | Tốt | Xuất sắc |
| Giá tham khảo | Thấp | Trung bình |
| Phù hợp cho | DKB chuẩn — chống bụi cơ bản, giá thấp hơn PU | DKB chống bụi cát mài mòn — chuẩn máy xúc, công trường |
Chi tiết từng vật liệu phớt chắn bụi sắt DKB 145x165mm
Phớt bụi DKB 145x165mm vật liệu NBR
Mã hàng: PBS-145-165-NBR
Lựa chọn tiết kiệm so với PU: DKB chuẩn, chống bụi thông thường
Phớt bụi DKB bằng NBR là loại gạt bụi phổ biến nhất, khung kim loại thép cacbon bọc cao su NBR. Phù hợp cho đa số ứng dụng dân dụng và công nghiệp nhẹ. Nhiệt độ làm việc trong khoảng -30 tới +120°C, chịu tốt dầu khoáng. Gạt bụi, đất cát, mảnh vụn khỏi ty piston trước khi ty rút vào trong, đó là lý do nó lắp ở đầu xi lanh thủy lực.
Phù hợp cho
- Máy dân dụng có xi lanh dầu, thiết bị công nghiệp nhẹ
- Kích cỡ trung: máy nâng hàng, máy ép
- Máy nông nghiệp đời cũ
- Là vòng gạt bụi ở đầu xi lanh, giữ bụi không lọt vào; thường đi cùng phớt UN.
Không nên dùng cho
- Môi trường có đá vụn và cát mài mòn nặng, trường hợp này cần PU
- Nhiệt độ > 120°C
- Chỗ lắp không che chắn, chịu UV kéo dài
Phớt bụi DKB 145x165mm vật liệu PU Polyurethane
Mã hàng: PBS-145-165-PU
Khi công trường nhiều cát, DKB loại chống mài mòn là tiêu chuẩn cho máy xúc
Chống mài mòn rất tốt, gạt sạch bụi đá, cát, mảnh vụn kim loại, đó là công dụng của phớt bụi DKB bằng PU polyurethane trên công trường, khai khoáng. Ở môi trường bụi mài mòn, tuổi thọ gấp 5-10 lần NBR. Dải nhiệt hoạt động từ -30 đến +100°C. Khung thép kết hợp lip PU cứng Shore A 90-95.
Phù hợp cho
- Nơi nhiều đá vụn, cát: máy ủi, máy xúc, máy đào
- Thiết bị phá dỡ, trong đó có búa thủy lực
- Cẩu trục công trường
- Bụi cứng trên máy nông nghiệp cỡ lớn
- Tất cả xi lanh đặt trong khu vực bụi bặm
Không nên dùng cho
- Vượt ngưỡng 100°C lâu ngày: thủy phân
- Hơi nước trực tiếp
Thông số kỹ thuật chi tiết: Phớt chắn bụi sắt DKB 145x165mm
Kích thước (ID x OD x T x H)
| ID — Đường kính ty piston | 145 mm |
|---|---|
| OD — Đường kính lỗ gland | 165 mm |
| Thành cao su (OD−ID)/2 | 10 mm |
| T (lip cao su) x H (tổng kể khung) | 10 x 14 mm |
Đặt hàng theo định dạng DKB 145x165xT10xH14, hoặc dùng mã SKU PBS-145-165. Đường kính lỗ gland kiểu press-fit gọi là OD. T là chiều cao lip cao su gạt bụi. ID là đường kính ty piston. H là tổng chiều cao kể cả khung kim loại.
Giá tham khảo
Mức 65.000₫/chiếc là giá tham khảo áp dụng cho NBR tiêu chuẩn, mua đơn lẻ. Từng đơn hàng cụ thể sẽ nhận báo giá chính xác riêng. Giá thực tế thay đổi theo vật liệu, số lượng và thời điểm đặt hàng nên con số trên chỉ mang tính tham khảo.
Gợi ý lắp đặt — Press-fit vào lỗ gland
Bôi mỡ đều mặt ngoài khung sắt là bước cần làm trước khi press-fit vào gland, với xi lanh cỡ lớn. Không vênh, khung nằm phẳng, đó là điều cần kiểm tra sau khi lắp. Ty Ø145mm, lỗ gland Ø165mm, thành 10mm, T=10mm lip, H=14mm tổng chiều cao, đó là phớt DKB 145x165mm cỡ lớn. Dùng gá ép thủy lực nhẹ hoặc clamp đai để lực ép phân bố đều toàn chu vi, tránh búa đầu gây biến dạng cục bộ khung thép.
Ứng dụng phù hợp cho kích thước này
Va đập mạnh, bụi mài mòn cường độ cao bắt buộc phải dùng khung sắt DKB. Búa thủy lực, máy đào cỡ lớn, thiết bị khai khoáng là nhóm xi lanh hạng nặng dùng ID=145mm. Luôn chọn PU Polyurethane vì tuổi thọ gấp 5-10 lần NBR ở công trường khai mỏ.
Chọn vật liệu NBR hay PU Polyurethane?
PU Polyurethane chịu nhiệt -30~100°C, giá trung bình nhưng chống mài mòn rất tốt, hợp bụi đá cát và xi lanh công trường ngoài trời; NBR chịu nhiệt -30~120°C với giá thấp, hợp bụi thường và xi lanh trong xưởng. Đó là hai lựa chọn cho DKB lớn ID=145mm.
Câu hỏi thường gặp về phớt chắn bụi sắt DKB 145x165mm
Phớt bụi DKB 145x165 có những vật liệu nào?
Có 2 vật liệu là NBR và PU Polyurethane. PU Polyurethane dùng cho bụi cát mài mòn, môi trường công trường khắc nghiệt. NBR dùng cho bụi thường, giá tốt. Độ bền lip cao su là điểm khác, còn T=10mm, H=14mm thì giống nhau ở cả hai.
T và H trong size DKB 145x165x10x14 là gì?
Rãnh lắp ở đầu xi lanh phải khớp đồng thời T và H. T bằng 10mm, là phần thân cao su làm lip bịt bụi; H bằng 14mm, là tổng chiều cao gồm cả khung kim loại bao ngoài. Việc đo cả T và H giúp chọn đúng phớt thay thế.
DKB là loại phớt gì?
DKB chỉ gạt bụi từ bên ngoài, không bịt dầu, khác hẳn UN vốn là rod seal chuyên bịt dầu. Dust wiper hay scraper, tức chuẩn phớt gạt bụi khung kim loại, lip cao su, chính là DKB. UN bịt dầu phía trong, DKB gạt bụi phía ngoài, đó là cách lắp phổ biến cả hai trên xi lanh.
Khi nào chọn NBR, khi nào chọn PU?
Máy xúc, máy ủi, công trường với bụi đá, cát thì PU giá trung bình phù hợp hơn, tuổi thọ gấp 5-10 lần NBR. Máy thường, bụi nhẹ, ít mài mòn thì NBR giá thấp là đủ cho đa số xi lanh dân dụng. Xi lanh tiếp xúc bụi cứng thì nên chọn PU.
Cách thay phớt bụi DKB?
1) Mở nắp gland ở đầu ben. 2) Cạy phớt cũ bằng tô vít, chú ý không cào vào rãnh. 3) Chùi rãnh cho hết bẩn. 4) Phết mỡ thủy lực lên mép cao su gạt bụi. 5) Dùng lực đều ép phớt mới vào rãnh, giữ phớt thẳng, không cong. 6) Lắp trả gland, đẩy ty piston nhẹ để thử trước khi cho máy làm việc.
Đặt hàng DKB 145x165mm thế nào?
Báo giá trong 30 phút giờ hành chính. Từ 30 cái, đơn B2B có discount và xuất hóa đơn VAT đầy đủ. Gửi báo giá qua Zalo 0325655700 với SKU, ví dụ PBS-145-165-NBR, kèm số lượng. Size có sẵn được giao 24-48h toàn quốc.
Có thể bạn cần
Sản phẩm cùng ngành
Kiến thức liên quan
Tra cứu thuật ngữ
