Bảng tra phớt SKF: kích thước và mã hiệu HMSA10, HMS5, CR Seal

Tác giả: Nguyễn Văn Hùng

Bảng tra phớt SKF trong bài gồm 30 cỡ HMSA10 RG và 20 cỡ HMS5 RG, trục từ 15 mm đến 110 mm, kèm cách đọc mã, hậu tố vật liệu, bảng tra chéo CR Seal và quy đổi inch sang metric. Mã SKF đọc theo thứ tự: kiểu thiết kế, vật liệu, rồi ID × OD × B tính bằng mm, ví dụ HMSA10 RG 25 x 42 x 7 là phớt hai môi, cao su NBR có lò xo, trục 25 mm.

Hệ thống ký hiệu SKF

Cấu trúc mã

HMSA10 RG 25 x 42 x 7

│ │ │ │ └── Chiều rộng B (mm)

│ │ │ └────── Đường kính ngoài OD (mm)

│ │ └─────────── Đường kính trong ID (mm)

│ └──────────────── Vật liệu (RG = NBR + lò xo)

└───────────────────────── Mã kiểu thiết kế

Các mã kiểu SKF phổ biến

Mã SKF Nghĩa Tương đương NOK
HMSA10 2 môi chắn + gân thủy động học, có lò xo TC
HMS5 1 môi chắn chính + 1 môi chắn bụi, có lò xo TC (đơn giản hơn)
HM Dòng tiêu chuẩn cũ SC/TC
CRWA CR Seal thế hệ mới TC+
CRW CR Seal rộng TC

Hậu tố vật liệu

Hậu tố Vật liệu Nhiệt độ
RG NBR −30°C đến +100°C
V FKM (Viton) −20°C đến +200°C
PTFE PTFE -60°C đến +200°C
ACM Acrylic -30°C đến +150°C

So Sánh HMSA10 vs HMS5

Tiêu chí HMSA10 HMS5
Số môi chắn 2 (chính + phụ) 1 chính + 1 bụi
Gân thủy động Có (giảm ma sát) Không
Tốc độ trục tối đa 10 m/s 7 m/s
Áp lực dầu Đến 0,3 bar Đến 0,1 bar
Ứng dụng tiêu biểu Trục khuỷu, vi sai Trục thứ cấp, bơm nhỏ
Giá tương đối Cao hơn 15–25% Tiêu chuẩn

Bảng tra phớt SKF HMSA10

Dòng HMSA10 ưu tiên cho trục chính tốc độ cao trong công nghiệp ô tô và máy công nghiệp.

Mã đầy đủ ID (mm) OD (mm) B (mm) Ghi chú
HMSA10 RG 15x30x7 15 30 7 Trục cam nhỏ
HMSA10 RG 17x30x7 17 30 7 Không có
HMSA10 RG 20x35x7 20 35 7 Không có
HMSA10 RG 20x38x7 20 38 7 Không có
HMSA10 RG 22x35x7 22 35 7 Không có
HMSA10 RG 22x40x7 22 40 7 Không có
HMSA10 RG 25x40x7 25 40 7 Phổ biến nhất
HMSA10 RG 25x42x7 25 42 7 Không có
HMSA10 RG 25x47x7 25 47 7 Không có
HMSA10 RG 28x45x7 28 45 7 Không có
HMSA10 RG 30x45x7 30 45 7 Không có
HMSA10 RG 30x47x7 30 47 7 Không có
HMSA10 RG 30x50x7 30 50 7 Không có
HMSA10 RG 35x50x7 35 50 7 Không có
HMSA10 RG 35x52x7 35 52 7 Trục khuỷu phổ biến
HMSA10 RG 40x55x7 40 55 7 Không có
HMSA10 RG 40x58x8 40 58 8 Không có
HMSA10 RG 45x60x8 45 60 8 Không có
HMSA10 RG 45x62x8 45 62 8 Không có
HMSA10 RG 50x65x8 50 65 8 Không có
HMSA10 RG 50x70x8 50 70 8 Không có
HMSA10 RG 55x75x8 55 75 8 Không có
HMSA10 RG 60x80x10 60 80 10 Hộp giảm tốc
HMSA10 RG 65x85x10 65 85 10 Không có
HMSA10 RG 70x90x10 70 90 10 Không có
HMSA10 RG 75x100x10 75 100 10 Không có
HMSA10 RG 80x100x10 80 100 10 Không có
HMSA10 RG 85x110x12 85 110 12 Không có
HMSA10 RG 90x115x12 90 115 12 Không có
HMSA10 RG 100x125x12 100 125 12 Thiết bị hạng nặng

Phiên bản FKM: thêm hậu tố V, ví dụ `HMSA10 V 25x42x7`. Giá cao hơn 2–3 lần; dùng khi nhiệt độ vượt 120°C hoặc dầu tổng hợp đặc biệt.

Bảng tra phớt SKF HMS5

Phù hợp cho ứng dụng tốc độ thấp–trung, áp lực thấp: bơm, quạt công nghiệp, hộp số phụ.

Mã đầy đủ ID (mm) OD (mm) B (mm) Ghi chú
HMS5 RG 15x26x7 15 26 7 Không có
HMS5 RG 17x30x7 17 30 7 Không có
HMS5 RG 20x35x7 20 35 7 Không có
HMS5 RG 22x40x7 22 40 7 Không có
HMS5 RG 25x40x7 25 40 7 Phổ biến
HMS5 RG 25x47x7 25 47 7 Không có
HMS5 RG 30x45x8 30 45 8 Không có
HMS5 RG 35x50x7 35 50 7 Không có
HMS5 RG 40x55x8 40 55 8 Không có
HMS5 RG 45x62x8 45 62 8 Không có
HMS5 RG 50x65x8 50 65 8 Không có
HMS5 RG 55x75x10 55 75 10 Không có
HMS5 RG 60x80x10 60 80 10 Không có
HMS5 RG 70x90x10 70 90 10 Không có
HMS5 RG 75x100x10 75 100 10 Không có
HMS5 RG 80x105x10 80 105 10 Không có
HMS5 RG 90x115x12 90 115 12 Không có
HMS5 RG 95x120x12 95 120 12 Không có
HMS5 RG 100x125x12 100 125 12 Không có
HMS5 RG 110x140x13 110 140 13 Thiết bị lớn

Tra mã tương đương CR Seal

CR Seal là thương hiệu con của SKF, phổ biến ở thị trường Bắc Mỹ. Mã CR Seal không mã hóa trực tiếp kích thước — bắt buộc tra catalog hoặc database SKF.

Mã CR Seal Tương đương SKF ID (mm) OD (mm) B (mm)
CR 6657 HMS5 RG 20x35x7 20 35 7
CR 7297 HMSA10 RG 25x42x7 25 42 7
CR 9275 HMS5 RG 30x47x7 30 47 7
CR 11825 HMSA10 RG 35x52x7 35 52 7
CR 14998 HMSA10 RG 40x58x8 40 58 8
CR 17700 HMS5 RG 45x62x8 45 62 8
CR 19530 HMSA10 RG 50x70x8 50 70 8
CR 22540 HMSA10 RG 55x75x8 55 75 8
CR 25500 HMSA10 RG 60x80x10 60 80 10

Khi có phớt cũ mang mã CR, đo ID/OD/B thực tế để đặt hàng chính xác hơn tra catalog.

Quy đổi inch sang metric

Kích thước inch (ID×OD×W) Kích thước metric gần nhất Mã SKF tham khảo
1″ × 1.5″ × 0.25″ 25 × 38 × 6 HMS5 RG 25x38x7
1″ × 1.625″ × 0.25″ 25 × 42 × 7 HMSA10 RG 25x42x7
1.25″ × 1.75″ × 0.25″ 32 × 45 × 7 HMS5 RG 32x45x7
1.5″ × 2.125″ × 0.3125″ 38 × 54 × 8 HMSA10 RG 38x54x8
2″ × 2.75″ × 0.375″ 50 × 70 × 10 HMSA10 RG 50x70x10
2.5″ × 3.5″ × 0.5″ 63 × 89 × 13 HMS5 RG 63x89x13

Khi quy đổi inch sang metric, ưu tiên giữ nguyên OD để đảm bảo khít lỗ lắp.

FAQ

HMSA10 và HMS5 lắp thay nhau được không nếu cùng kích thước?

Về kích thước ID/OD/B có thể thay thế. Thay HMS5 bằng HMSA10 thì hiệu quả chắn dầu tăng. Không thay ngược lại (HMSA10 → HMS5) cho trục tốc độ cao vì HMS5 kém bền hơn trong điều kiện đó.

Nhận biết phớt SKF chính hãng thế nào?

SKF chính hãng có logo in rõ nét trên vỏ kim loại, mã sản phẩm đầy đủ, tem ghi “Sweden” hoặc “Germany”. Hàng nhái thường logo mờ, mã bị rút gọn, vật liệu môi chắn cứng bất thường.

SKF có phớt kích thước phi tiêu chuẩn không?

Có — SKF sản xuất theo bản vẽ cho đơn từ 500 cái trở lên, thời gian sản xuất 4–8 tuần. Với số lượng nhỏ, nên chọn kích thước tiêu chuẩn gần nhất hoặc thương hiệu khác có kích thước phù hợp.

Kết luận

  • HMSA10 — double lip, gân thủy động học, tốc độ cao đến 10 m/s
  • HMS5 — single lip + dust lip, tốc độ thấp–trung đến 7 m/s
  • CR Seal — tra theo ID/OD/B thực tế khi không có database CR

Liên hệ hotline hoặc Zalo để được báo giá phớt SKF HMSA10, HMS5 hoặc CR Seal theo kích thước yêu cầu.

Cần mua phớt chặn dầu tc?

Xem catalog đầy đủ kích thước, vật liệu và báo giá — giao toàn quốc 24-48h.

Xem catalog Phớt chặn dầu TC

Tác giả

Kỹ sư cơ khí — chuyên phớt thủy lực, phớt chắn dầu & gioăng làm kín

Xin chào, tôi là Nguyễn Văn Hùng — kỹ sư cơ khí với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phớt thủy lực, phớt chắn dầu và gioăng làm kín công nghiệp. Tôi từng đảm nhiệm các vị trí tư vấn kỹ thuật và phát triển sản phẩm tại nhiều đơn vị sản xuất, phân phối vật tư làm kín trước khi phụ trách xây dựng nội dung cho website Phớt Chặn Dầu. Nhờ kinh nghiệm thực tế làm việc với phớt TC, phớt UN thủy lực, O-ring và nhiều loại gioăng cao su công nghiệp khác, tôi biên soạn nội dung theo hướng chính xác, dễ hiểu và luôn cập nhật. Mục tiêu của tôi là giúp người đọc chọn đúng loại phớt — gioăng phù hợp với điều kiện làm việc thực tế, tiết kiệm thời gian và chi phí.

Bài viết liên quan

Sản phẩm & tài liệu liên quan