Phớt chắn bụi sắt DKB 80x94x8mm NBR/PU
Phớt chắn bụi sắt DKB 80x94 có nhiệm vụ gạt bụi, cát, đất khỏi ty piston trước khi rút vào trong. Kích thước: ID 80mm, OD 94mm, T thân cao su 8mm, H tổng cao kể khung 11mm. Cấu tạo gồm khung kim loại thép cacbon bọc cao su, lắp ở đầu xi lanh thủy lực. Về vật liệu, NBR có giá kinh tế cho nhu cầu phổ thông, PU Polyurethane chống mài mòn cao cho máy xúc và công trường bụi cát.
| ID (đường kính trong) | 80 mm |
|---|---|
| OD (đường kính ngoài) | 94 mm |
| T (thân cao su) | 8 mm |
| H (tổng cao) | 11 mm |
| Vật liệu | NBR, PU |
| Giao hàng | 24-48h |
Số thứ nhất 0325 655 700, số thứ hai 0965 148 600: cả hai đều dùng Zalo để báo giá.
Muốn trao đổi nhanh bằng điện thoại thì gọi 0325 655 700.
Kích thước liên quan
Danh sách size sát 80x94mm, bấm vào để mở chi tiết vật liệu cùng giá.
Hình ảnh thực tế: Phớt chắn bụi sắt DKB 80x94x8mm



Bảng so sánh vật liệu: Phớt chắn bụi sắt DKB 80x94mm
PU dành cho bụi cát gây mài mòn, NBR dành cho bụi thông thường.
| Tính chất | NBRPBS-80-94-NBR | PU PolyurethanePBS-80-94-PU |
|---|---|---|
| Nhiệt độ làm việc | -30 ~ 120°C | -30 ~ 100°C |
| Độ cứng (Shore A) | 70 / 90 | 90 / 92 / 95 |
| Màu sắc | Đen | Xanh dương, Vàng |
| Chịu dầu khoáng | Xuất sắc | Xuất sắc |
| Chống mài mòn (bụi cát) | Trung bình | Xuất sắc |
| Chịu ozone / UV | Kém | Tốt |
| Hiệu quả chống bụi | Tốt | Xuất sắc |
| Giá tham khảo | Thấp | Trung bình |
| Phù hợp cho | DKB chuẩn — chống bụi cơ bản, giá thấp hơn PU | DKB chống bụi cát mài mòn — chuẩn máy xúc, công trường |
Chi tiết từng vật liệu phớt chắn bụi sắt DKB 80x94mm
Phớt bụi DKB 80x94mm vật liệu NBR
Mã hàng: PBS-80-94-NBR
PU đắt hơn; nếu chỉ cần chống bụi cơ bản thì DKB chuẩn
Dân dụng, công nghiệp nhẹ là hai nhóm ứng dụng phù hợp. Gạt bụi, đất cát, mảnh vụn khỏi ty piston trước khi ty rút vào trong, đó là lý do phớt lắp ở đầu xi lanh thủy lực. Nhiệt độ làm việc trong khoảng -30 tới +120°C, chịu tốt dầu khoáng. Phớt bụi DKB bằng NBR là loại gạt bụi phổ biến nhất, khung kim loại thép cacbon bọc cao su NBR.
Phù hợp cho
- Công nghiệp nhẹ và ben thủy lực dân dụng
- Hạng trung: máy ép, thiết bị nâng
- Máy nông nghiệp đời cũ
- Là vòng gạt bụi ở đầu xi lanh, giữ bụi không lọt vào; thường đi cùng phớt UN.
Không nên dùng cho
- Chỗ làm việc nhiều đá vụn, cát sạn gây mòn nặng: chuyển sang PU
- Nhiệt độ > 120°C
- Tiếp xúc tia UV lâu dài ở ngoài trời
Phớt bụi DKB 80x94mm vật liệu PU Polyurethane
Mã hàng: PBS-80-94-PU
Bản PU của DKB giúp máy xúc ở công trường chống được bụi cát mài mòn
Shore A 90-95 là độ cứng của lip PU, đi cùng khung thép. Khoảng nhiệt làm việc là -30 tới +100°C. Chống mài mòn rất tốt, gạt sạch bụi đá, cát, mảnh vụn kim loại, đó là công dụng của phớt bụi DKB bằng PU polyurethane trên công trường, khai khoáng. Tuổi thọ gấp 5-10 lần so với NBR ở môi trường bụi mài mòn.
Phù hợp cho
- Đá vụn, cát bụi ở nơi máy xúc, máy đào, máy ủi làm việc
- Thiết bị phá dỡ, trong đó có búa thủy lực
- Cẩu trục công trường
- Xi lanh máy nông nghiệp lớn trong môi trường bụi cứng
- Mọi xi lanh làm việc nơi nhiều bụi
Không nên dùng cho
- Làm việc lâu ở trên 100°C, dễ bị thủy phân
- Hơi nước trực tiếp
Thông số kỹ thuật chi tiết: Phớt chắn bụi sắt DKB 80x94mm
Kích thước (ID x OD x T x H)
| ID — Đường kính ty piston | 80 mm |
|---|---|
| OD — Đường kính lỗ gland | 94 mm |
| Thành cao su (OD−ID)/2 | 7 mm |
| T (lip cao su) x H (tổng kể khung) | 8 x 11 mm |
Đặt hàng theo định dạng DKB 80x94xT8xH11, hoặc dùng mã SKU PBS-80-94. Đường kính lỗ gland kiểu press-fit gọi là OD. T là chiều cao lip cao su gạt bụi. ID là đường kính ty piston. H là tổng chiều cao kể cả khung kim loại.
Giá tham khảo
Mức 28.000₫/chiếc là giá tham khảo áp dụng cho NBR tiêu chuẩn, mua đơn lẻ. Từng đơn hàng cụ thể sẽ nhận báo giá chính xác riêng. Giá thực tế thay đổi theo vật liệu, số lượng và thời điểm đặt hàng nên con số trên chỉ mang tính tham khảo.
Gợi ý lắp đặt — Press-fit vào lỗ gland
Dùng đồ gá phẳng, tức flat jig, ép đều theo đường kính để khung không bị lệch. T=8mm là lip cao su, H=11mm là tổng chiều cao kể khung thép. Phớt DKB 80x94mm cỡ vừa-lớn có ty Ø80mm, lỗ gland Ø94mm, thành 7mm. Giảm lực ép, tránh trầy xước lỗ bằng cách bôi mỡ bôi trơn lên mặt ngoài khung trước khi press-fit vào lỗ gland.
Ứng dụng phù hợp cho kích thước này
Bụi đá, mảnh vụn cứng được khung kim loại DKB chịu tốt hơn gạt bụi cao su DHS về lâu dài. PU Polyurethane là lựa chọn tiêu chuẩn cho môi trường công trường. Cẩu trục công trường, máy ủi, máy xúc nhỏ-vừa đều là xi lanh dùng ID=80mm.
Chọn vật liệu NBR hay PU Polyurethane?
Bụi thường, xi lanh trong xưởng thì NBR phù hợp, chịu nhiệt -30~120°C, giá thấp. Chịu nhiệt -30~100°C, chống mài mòn rất tốt, giá trung bình, đó là PU Polyurethane. Size đang xét là DKB lớn ID=80mm. Bụi đá cát, xi lanh công trường ngoài trời thì PU phù hợp hơn.
Câu hỏi thường gặp về phớt chắn bụi sắt DKB 80x94mm
Phớt bụi DKB 80x94 có những vật liệu nào?
NBR và PU Polyurethane tạo thành 2 vật liệu sẵn có. Công trường khắc nghiệt, bụi cát mài mòn là môi trường của PU Polyurethane. Độ bền lip cao su là điểm khác, còn T=8mm, H=11mm thì giống nhau ở cả hai. Giá tốt, đáp ứng bụi thường, đó là NBR.
T và H trong size DKB 80x94x8x11 là gì?
H, tức 11mm, là tổng chiều cao kể cả khung kim loại bao ngoài. Rãnh lắp ở đầu xi lanh cần khớp với cả T và H. Đo cả hai để chọn đúng phớt thay thế. Chiều cao thân cao su, hay lip bịt bụi, là T bằng 8mm.
DKB là loại phớt gì?
Cả UN và DKB thường lắp chung trên xi lanh, một bịt dầu phía trong, một gạt bụi phía ngoài. DKB chỉ gạt bụi từ bên ngoài, không bịt dầu, khác hẳn UN vốn là rod seal chuyên bịt dầu. Khung kim loại, lip cao su, còn gọi dust wiper hay scraper, đó là chuẩn phớt gạt bụi DKB.
Khi nào chọn NBR, khi nào chọn PU?
Tuổi thọ gấp 5-10 lần NBR, PU giá trung bình hợp máy xúc, máy ủi, công trường, bụi đá và cát. NBR giá thấp phù hợp máy thường, bụi nhẹ, ít mài mòn, dùng cho đa số xi lanh dân dụng. Bụi cứng là lúc nên chọn PU cho xi lanh.
Cách thay phớt bụi DKB?
Các việc 1, 2, 3, 4, 5, 6 lần lượt là: gỡ gland ở đầu ben ra; cạy phớt cũ bằng vít dẹt, nhẹ tay để rãnh không bị xước; lau rãnh thật sạch; thoa mỡ thủy lực vào môi cao su; ép phớt mới vào rãnh cho thẳng, không vênh; ráp gland lại rồi cho ty trượt thử nhẹ trước khi làm việc.
Đặt hàng DKB 80x94mm thế nào?
Đơn B2B từ 30 cái có discount, xuất hóa đơn VAT đầy đủ. Báo giá gửi qua Zalo 0325655700, kèm SKU dạng PBS-80-94-NBR và số lượng. Thời gian báo giá là 30 phút trong giờ hành chính. Giao 24-48h toàn quốc cho size có sẵn.
Có thể bạn cần
Sản phẩm cùng ngành
Kiến thức liên quan
Tra cứu thuật ngữ
