Phớt chắn bụi sắt DKB 90x104x8mm NBR/PU
NBR giá kinh tế phổ thông và PU Polyurethane chống mài mòn cao cho máy xúc, công trường bụi cát là hai vật liệu sẵn có. ID 90mm, OD 104mm, T thân cao su 8mm, H tổng cao kể khung 11mm là các số đo. Gạt bụi, cát, đất khỏi ty piston trước khi rút vào trong là nhiệm vụ của loại phớt này. Phớt chắn bụi sắt DKB 90x104 là gạt bụi khung kim loại thép cacbon bọc cao su, lắp ở đầu xi lanh thủy lực.
| ID (đường kính trong) | 90 mm |
|---|---|
| OD (đường kính ngoài) | 104 mm |
| T (thân cao su) | 8 mm |
| H (tổng cao) | 11 mm |
| Vật liệu | NBR, PU |
| Giao hàng | 24-48h |
Để nhận giá cho cỡ phớt cần mua, gửi tin Zalo tới 0325 655 700 hay 0965 148 600.
0325 655 700 là số điện thoại gọi trực tiếp.
Kích thước liên quan
Dưới đây là những cỡ sát 90x104mm; vật liệu và báo giá được tách riêng theo từng cỡ.
Hình ảnh thực tế: Phớt chắn bụi sắt DKB 90x104x8mm



Bảng so sánh vật liệu: Phớt chắn bụi sắt DKB 90x104mm
Môi trường bụi nhẹ hợp NBR, môi trường cát mài mòn hợp PU.
| Tính chất | NBRPBS-90-104-NBR | PU PolyurethanePBS-90-104-PU |
|---|---|---|
| Nhiệt độ làm việc | -30 ~ 120°C | -30 ~ 100°C |
| Độ cứng (Shore A) | 70 / 90 | 90 / 92 / 95 |
| Màu sắc | Đen | Xanh dương, Vàng |
| Chịu dầu khoáng | Xuất sắc | Xuất sắc |
| Chống mài mòn (bụi cát) | Trung bình | Xuất sắc |
| Chịu ozone / UV | Kém | Tốt |
| Hiệu quả chống bụi | Tốt | Xuất sắc |
| Giá tham khảo | Thấp | Trung bình |
| Phù hợp cho | DKB chuẩn — chống bụi cơ bản, giá thấp hơn PU | DKB chống bụi cát mài mòn — chuẩn máy xúc, công trường |
Chi tiết từng vật liệu phớt chắn bụi sắt DKB 90x104mm
Phớt bụi DKB 90x104mm vật liệu NBR
Mã hàng: PBS-90-104-NBR
Rẻ hơn PU, DKB chuẩn đủ cho nhu cầu chắn bụi thông thường
Khung kim loại thép cacbon bọc cao su NBR, đó là phớt bụi DKB bằng NBR, loại gạt bụi phổ biến nhất. Phớt lắp ở đầu xi lanh thủy lực, gạt bụi, đất cát, mảnh vụn trước khi ty piston rút vào trong. Đa số ứng dụng dân dụng, công nghiệp nhẹ đều dùng được. Nhiệt độ làm việc trong khoảng -30 tới +120°C, chịu tốt dầu khoáng.
Phù hợp cho
- Xi lanh ở các xưởng sản xuất nhẹ và thiết bị dân dụng
- Máy nâng tải trung bình, máy ép vừa
- Máy nông nghiệp đời cũ
- Đóng vai trò vòng gạt bụi đầu xi lanh, tránh bụi xâm nhập khi đi cặp với phớt UN.
Không nên dùng cho
- Cát và bụi đá mài mòn dữ dội, vật liệu phù hợp là PU
- Nhiệt độ > 120°C
- Chỗ lắp không che chắn, chịu UV kéo dài
Phớt bụi DKB 90x104mm vật liệu PU Polyurethane
Mã hàng: PBS-90-104-PU
Chuẩn cho máy xúc và công trường: DKB chịu bụi cát mài mòn
Shore A 90-95 là độ cứng của lip PU, đi cùng khung thép. Khoảng nhiệt làm việc là -30 tới +100°C. Chống mài mòn rất tốt, gạt sạch bụi đá, cát, mảnh vụn kim loại, đó là công dụng của phớt bụi DKB bằng PU polyurethane trên công trường, khai khoáng. Tuổi thọ gấp 5-10 lần so với NBR ở môi trường bụi mài mòn.
Phù hợp cho
- Xi lanh trên thiết bị đào, xúc, ủi chịu bụi đá và cát
- Thiết bị phá dỡ, trong đó có búa thủy lực
- Cẩu trục công trường
- Xi lanh máy nông nghiệp lớn trong môi trường bụi cứng
- Xi lanh bất kỳ, miễn là môi trường có nhiều bụi
Không nên dùng cho
- Vượt ngưỡng 100°C lâu ngày: thủy phân
- Hơi nước trực tiếp
Thông số kỹ thuật chi tiết: Phớt chắn bụi sắt DKB 90x104mm
Kích thước (ID x OD x T x H)
| ID — Đường kính ty piston | 90 mm |
|---|---|
| OD — Đường kính lỗ gland | 104 mm |
| Thành cao su (OD−ID)/2 | 7 mm |
| T (lip cao su) x H (tổng kể khung) | 8 x 11 mm |
Đặt hàng theo định dạng DKB 90x104xT8xH11, hoặc dùng mã SKU PBS-90-104. Tổng chiều cao kể cả khung kim loại gọi là H. Chiều cao lip cao su gạt bụi ký hiệu T. OD là đường kính lỗ gland dùng kiểu press-fit. ID là đường kính ty piston.
Giá tham khảo
Vật liệu, số lượng, thời điểm đặt hàng khác nhau sẽ khiến giá thực tế không cố định. Đơn lẻ với NBR tiêu chuẩn có giá tham khảo 42.000₫/chiếc. Mỗi đơn hàng sẽ có báo giá chính xác của riêng nó.
Gợi ý lắp đặt — Press-fit vào lỗ gland
Khi press-fit, cần bôi mỡ bôi trơn lên mặt ngoài khung trước khi ép vào lỗ gland để giảm lực ép và tránh trầy xước lỗ. Phớt DKB 90x104mm cỡ vừa-lớn có ty Ø90mm, lỗ gland Ø104mm, thành 7mm. Để khung không bị lệch, dùng đồ gá phẳng, tức flat jig, ép đều theo đường kính. T=8mm là lip cao su, H=11mm là tổng chiều cao kể khung thép.
Ứng dụng phù hợp cho kích thước này
Tiêu chuẩn cho môi trường công trường chính là PU Polyurethane. Về lâu dài, DKB khung kim loại chịu bụi đá, mảnh vụn cứng tốt hơn DHS gạt bụi cao su. Cẩu trục công trường, máy ủi, máy xúc nhỏ-vừa đều là xi lanh dùng ID=90mm.
Chọn vật liệu NBR hay PU Polyurethane?
Bụi thường, xi lanh trong xưởng: NBR, giá thấp, chịu nhiệt -30~120°C. Bụi đá cát, xi lanh công trường ngoài trời: PU Polyurethane, giá trung bình, chống mài mòn rất tốt, chịu nhiệt -30~100°C. Áp dụng cho DKB lớn ID=90mm.
Câu hỏi thường gặp về phớt chắn bụi sắt DKB 90x104mm
Phớt bụi DKB 90x104 có những vật liệu nào?
Bụi thường thì NBR đáp ứng tốt, giá cũng tốt. Bụi cát mài mòn, công trường khắc nghiệt thì PU Polyurethane phù hợp hơn. Có 2 vật liệu là NBR và PU Polyurethane. Độ bền lip cao su là điểm khác, còn T=8mm, H=11mm thì giống nhau ở cả hai.
T và H trong size DKB 90x104x8x11 là gì?
Tổng chiều cao kể cả khung kim loại bao ngoài, tức H, bằng 11mm. Chiều cao thân cao su, hay lip bịt bụi, là T bằng 8mm. Cả T và H đều cần khớp với rãnh lắp ở đầu xi lanh. Đo hai số này để chọn đúng phớt thay thế.
DKB là loại phớt gì?
Trên xi lanh thường lắp cả phớt UN và DKB, trong đó UN bịt dầu phía trong còn DKB gạt bụi phía ngoài. Dust wiper hay scraper, tức chuẩn phớt gạt bụi khung kim loại, lip cao su, chính là DKB. DKB chỉ gạt bụi từ bên ngoài, không bịt dầu, khác hẳn UN vốn là rod seal chuyên bịt dầu.
Khi nào chọn NBR, khi nào chọn PU?
Máy xúc, máy ủi, công trường với bụi đá, cát thì PU giá trung bình phù hợp hơn, tuổi thọ gấp 5-10 lần NBR. Máy thường, bụi nhẹ, ít mài mòn thì NBR giá thấp là đủ cho đa số xi lanh dân dụng. Xi lanh tiếp xúc bụi cứng thì nên chọn PU.
Cách thay phớt bụi DKB?
1) Mở nắp gland ở đầu ben. 2) Cạy phớt cũ bằng tô vít, chú ý không cào vào rãnh. 3) Chùi rãnh cho hết bẩn. 4) Phết mỡ thủy lực lên mép cao su gạt bụi. 5) Dùng lực đều ép phớt mới vào rãnh, giữ phớt thẳng, không cong. 6) Lắp trả gland, đẩy ty piston nhẹ để thử trước khi cho máy làm việc.
Đặt hàng DKB 90x104mm thế nào?
Từ 30 cái, đơn B2B có discount và xuất hóa đơn VAT đầy đủ. Giao 24-48h toàn quốc cho size có sẵn. Thời gian báo giá là 30 phút trong giờ hành chính. Báo giá gửi qua Zalo 0325655700, kèm SKU dạng PBS-90-104-NBR và số lượng.
Có thể bạn cần
Sản phẩm cùng ngành
Kiến thức liên quan
Tra cứu thuật ngữ
