Bi cao su đặc Ø100mm vật liệu NR/NBR/Silicone

Bi cao su đặc Ø100mm: Bi nghiền, bơm màng, bi đệm chống va đập, bơm piston, sàng rung tách hạt, van bi một chiều là các nơi lắp cỡ Ø100mm của bi cao su đặc nguyên khối đúc định hình. NR đàn hồi nảy cao cho sàng rung, Silicone chịu nhiệt -40 đến +200°C và an toàn thực phẩm, NBR chịu dầu cho van và bơm dầu; 3 vật liệu này cùng đường kính Ø100mm, chọn thêm độ cứng Shore A khi đặt hàng.

Đường kính Ø100 mm
Hình thức Bi đặc
Vật liệu NR, NBR, Silicone
Độ cứng 40-80 Shore A
Giao hàng 24-48h

Hoặc gọi: 0325 655 700

Đường kính khác

So sánh vật liệu bi cao su đặc Ø100mm

Van và bơm dầu phù hợp với NBR, sàng rung phù hợp với NR, còn nhiệt và thực phẩm phù hợp với Silicone.

Tính chất Cao su tự nhiên (NR)BCS-100-NR NBR chịu dầuBCS-100-NBR SiliconeBCS-100-SILICONE
Nhiệt độ làm việc -40 ~ 70°C -30 ~ 120°C -40 ~ 200°C
Độ cứng (Shore A) 40 / 50 / 60 / 70 50 / 60 / 70 / 80 40 / 50 / 60 / 70
Màu sắc Đen, Trắng kem Đen Trắng, Trong, Đỏ
Chịu dầu khoáng Kém Xuất sắc Trung bình
Độ nảy (rebound) Xuất sắc Tốt Tốt
Chống mài mòn Xuất sắc Tốt Trung bình
Chịu ozone / thời tiết Trung bình Kém Xuất sắc
Giá tham khảo Thấp Trung bình Cao
Phù hợp cho Đàn hồi nảy cao nhất — chuẩn bi sàng rung làm sạch lưới Chịu dầu — bi van một chiều, bi bơm thủy lực/dầu Chịu nhiệt rộng + an toàn thực phẩm/y tế

Chi tiết từng vật liệu bi cao su đặc

Bi cao su Ø100mm — Cao su tự nhiên (NR)

Mã hàng: BCS-100-NR

Vật liệu chuẩn để làm bi sàng rung chống bít lưới, độ nảy và đàn hồi ở mức cao nhất

Dải nhiệt -40 đến +70°C là phạm vi hoạt động của NR (cao su tự nhiên), vật liệu không chịu dầu khoáng nhưng có độ nảy (rebound), độ đàn hồi cao nhất, chống mài mòn cơ học tốt, nên dùng làm chuẩn cho bi sàng rung (vibrating screen) nảy đập chống bít tắc lưới sàng, bi nghiền, và bi đệm chống va đập.

Phù hợp cho

  • Sàng rung (vibrating screen) dùng loại bi này để giữ lưới không bị bít.
  • Bi cho máy nghiền, bi giảm chấn khi va đập.
  • Loại bi này góp mặt ở cả khâu tuyển khoáng và khâu sàng tách hạt.
  • Chọn khi ứng dụng đòi hỏi độ nảy cao, tránh môi trường có dầu.

Không nên dùng cho

  • Môi trường có xăng dầu hay dầu khoáng, NBR là lựa chọn phù hợp.
  • Nhiệt > 70°C
  • Không hợp khi chịu tia UV hay ozone ngoài trời trong thời gian dài.

Bi cao su Ø100mm — NBR chịu dầu

Mã hàng: BCS-100-NBR

Vật liệu kháng dầu cho phép lắp bi vào van một chiều, bơm dầu lẫn bơm thủy lực.

Bi NBR (Nitrile) làm việc ở -30 đến +120°C, chịu tốt nhiên liệu, dầu thủy lực, dầu khoáng; so với NR thì cứng hơn nên kín khít đế van tốt. Ứng dụng chuẩn: bi van một chiều (check valve), bi bơm màng, bơm piston trong dầu, bi đệm hệ thủy lực.

Phù hợp cho

  • Dầu là môi trường vận hành khiến van một chiều (check valve) cần bi kiểu này.
  • Bơm màng, bơm piston dầu là hai ứng dụng của bi này.
  • Hệ khí nén lẫn dầu, hệ thủy lực: dùng làm bi đệm.
  • Phù hợp van bi nằm trên tuyến ống dầu nhớt.

Không nên dùng cho

  • Sàng rung cần độ nảy cực cao thì nên chọn NR.
  • Hóa chất oxy hóa mạnh
  • Nhiệt > 110°C

Bi cao su Ø100mm — Silicone

Mã hàng: BCS-100-SILICONE

Khi cần bi chịu dải nhiệt rộng cho dây chuyền thực phẩm hoặc thiết bị y tế, silicone đáp ứng được.

Dải nhiệt cực rộng -40 đến +200°C cùng khả năng kháng ozone, UV, thời tiết là điểm mạnh của Silicone (VMQ), vật liệu an toàn theo chuẩn FDA cho thực phẩm và y tế nhưng thua NR/NBR về độ bền mài mòn cơ học; nhờ vậy Silicone được chọn cho bi van thiết bị thực phẩm/dược, bi chịu nhiệt lò sấy, bi khử trùng hơi nước.

Phù hợp cho

  • Cả thiết bị thực phẩm và thiết bị dược phẩm đều lắp được bi van kiểu này.
  • Khả năng chịu nhiệt của loại bi này phục vụ được cả lò sấy và đường hơi nóng.
  • Loại bi này đứng vững trước cả nước nóng và quy trình khử trùng.
  • Ngoài trời với tia UV, ozone dùng được loại bi này.

Không nên dùng cho

  • Kéo dài trong môi trường mài mòn cơ học mạnh thì đổi sang NR.
  • Dầu khoáng đậm đặc nên dùng NBR thay vì loại này.
  • Tải va đập lớn

Hướng dẫn chọn và đặt bi cao su đặc Ø100mm

Giá tham khảo

Số lượng khi đặt, độ cứng theo Shore A và vật liệu chọn trong ba loại NR/NBR/Silicone sẽ làm thay đổi con số 150.000₫/cái vốn chỉ tham khảo cho một cái vật liệu NR phổ thông.

Ứng dụng phù hợp cho bi Ø100mm

MOQ và thời gian sản xuất cần được nêu khi đặt hàng cỡ ngoại cỡ Ø100mm, sản phẩm đúc theo khuôn riêng; NR phục vụ va đập và nghiền, NBR chịu dầu phục vụ van công nghiệp nặng, ứng dụng gồm bi nghiền cao su, bi đệm va đập thiết bị nặng, van bi đường kính lớn nhà máy.

Chọn độ cứng Shore A theo ứng dụng

Silicone Ø100mm chọn Shore A 50-70, cứng vừa và chịu nhiệt -40 đến +200°C. Với bi van một chiều Ø100mm, NBR Shore A 60-70 đủ cứng để kín khít đế van, đủ đàn hồi để đóng mở êm. Bi sàng rung Ø100mm dùng NR Shore A 50-60, cứng hơn một chút để giữ hình dạng dưới tải nặng. Báo ứng dụng và môi chất để được tư vấn độ cứng.

Dung sai và lưu ý đặt hàng

MOQ, tức số lượng tối thiểu, cần được báo khi liên hệ cho cỡ Ø100mm vì thường đúc theo khuôn riêng; dung sai đường kính do co ngót lưu hóa là ±0.5mm, còn van một chiều cần kín khít chính xác thì ghi rõ yêu cầu cấp dung sai chặt hoặc gia công tinh khi đặt hàng.

Câu hỏi thường gặp về bi cao su đặc Ø100mm

Bi cao su Ø100mm có những vật liệu nào?

NR giữ vai trò chuẩn cho sàng rung nhờ độ nảy cao nhất, trong khi Silicone lo phần nhiệt -40 đến +200°C và an toàn thực phẩm/y tế, còn NBR đảm nhiệm van một chiều và bơm dầu nhờ chịu dầu; 3 vật liệu này chung một đường kính Ø100mm.

Bi cao su Ø100mm dùng để làm gì?

Bốn ứng dụng thường gặp: (1) bi bơm màng hoặc bơm piston; (2) bi nảy đập thông lưới sàng rung, chống bít tắc; (3) bi nghiền và bi đệm chống va đập; (4) bi van một chiều (check valve) đóng mở dòng chảy. Vật liệu chọn theo môi trường: sàng rung dùng NR, môi trường dầu dùng NBR, nhiệt hoặc thực phẩm dùng Silicone.

Chọn độ cứng bi cao su thế nào?

Ba mức Shore A ứng với ba nhu cầu: 40-50 cho bi sàng rung NR mềm, nảy tốt; 60-70 cho bi van NBR kín khít trên đế van; 70-80 cho bi chịu tải/đệm. Độ cứng phù hợp sẽ được tư vấn khi biết rõ nhu cầu là sàng rung, van hay bơm.

Bi sàng rung khác bi van một chiều như thế nào?

Tuy cùng dòng bi đặc, độ kín và khả năng chịu môi chất được ưu tiên ở bi van một chiều nhờ NBR cứng hơn, kín khít trên đế van, chịu dầu/áp; còn rebound và chống mài mòn được ưu tiên ở bi sàng rung nhờ NR mềm, độ nảy cao, chuyên đập làm sạch lưới sàng. Vật liệu và độ cứng là điểm khác biệt.

Bi cao su Ø100mm có sai số kích thước không?

Van một chiều nào cần độ chính xác cao hơn mức thông thường thì nên báo trước, để xưởng đổi sang cấp dung sai chặt hoặc gia công tinh cho khớp. Bình thường, dung sai đường kính của bi cao su đúc dao động ±0.3 tới 0.5mm, thay đổi theo kích cỡ và độ cứng vì cao su bị co ngót lúc lưu hóa.

Đặt hàng bi cao su Ø100mm thế nào?

Cần đặt bi thì nhắn Zalo 0325655700, gồm (1) độ cứng Shore A (nếu có yêu cầu), (2) vật liệu NR, NBR hay Silicone, (3) số lượng và nơi sử dụng, (4) đường kính Ø100mm. Có giá sau 30 phút trong giờ hành chính; size phổ biến giao 24-48h; đơn B2B chiết khấu, xuất VAT.

Có thể bạn cần

Sản phẩm cùng ngành

Kiến thức liên quan

Tra cứu thuật ngữ