Bi cao su đặc Ø75mm vật liệu NR/NBR/Silicone

Độ cứng Shore A, vật liệu và đường kính là ba mục cần khai khi đặt bi cao su đặc Ø75mm. Bơm màng, bi nghiền, sàng rung tách hạt, van bi một chiều, bơm piston, bi đệm chống va đập đều lắp được cỡ Ø75mm nguyên khối đúc định hình, sẵn 3 vật liệu: NR nảy cao cho sàng rung, NBR chịu dầu cho van và bơm dầu, Silicone chịu nhiệt -40~200°C và an toàn thực phẩm.

Đường kính Ø75 mm
Hình thức Bi đặc
Vật liệu NR, NBR, Silicone
Độ cứng 40-80 Shore A
Giao hàng 24-48h

Hoặc gọi: 0325 655 700

Đường kính khác

So sánh vật liệu bi cao su đặc Ø75mm

Sàng rung hợp với NR, van và bơm dầu hợp với NBR, ứng dụng nhiệt hoặc thực phẩm hợp với Silicone.

Tính chất Cao su tự nhiên (NR)BCS-75-NR NBR chịu dầuBCS-75-NBR SiliconeBCS-75-SILICONE
Nhiệt độ làm việc -40 ~ 70°C -30 ~ 120°C -40 ~ 200°C
Độ cứng (Shore A) 40 / 50 / 60 / 70 50 / 60 / 70 / 80 40 / 50 / 60 / 70
Màu sắc Đen, Trắng kem Đen Trắng, Trong, Đỏ
Chịu dầu khoáng Kém Xuất sắc Trung bình
Độ nảy (rebound) Xuất sắc Tốt Tốt
Chống mài mòn Xuất sắc Tốt Trung bình
Chịu ozone / thời tiết Trung bình Kém Xuất sắc
Giá tham khảo Thấp Trung bình Cao
Phù hợp cho Đàn hồi nảy cao nhất — chuẩn bi sàng rung làm sạch lưới Chịu dầu — bi van một chiều, bi bơm thủy lực/dầu Chịu nhiệt rộng + an toàn thực phẩm/y tế

Chi tiết từng vật liệu bi cao su đặc

Bi cao su Ø75mm — Cao su tự nhiên (NR)

Mã hàng: BCS-75-NR

Có độ nảy, độ đàn hồi cao nhất nên được dùng làm chuẩn cho bi thông lưới sàng rung

Dải nhiệt -40 đến +70°C là phạm vi hoạt động của NR (cao su tự nhiên), vật liệu không chịu dầu khoáng nhưng có độ nảy (rebound), độ đàn hồi cao nhất, chống mài mòn cơ học tốt, nên dùng làm chuẩn cho bi sàng rung (vibrating screen) nảy đập chống bít tắc lưới sàng, bi nghiền, và bi đệm chống va đập.

Phù hợp cho

  • Phù hợp khi cần thông lưới cho sàng rung (vibrating screen).
  • Vừa dùng để nghiền vừa dùng để đệm chống va đập.
  • Tuyển khoáng hay sàng tách hạt đều dùng được sản phẩm này.
  • Yêu cầu độ nảy cao mà không dính dầu thì hợp với loại này.

Không nên dùng cho

  • Môi trường có xăng dầu hay dầu khoáng, NBR là lựa chọn phù hợp.
  • Nhiệt > 70°C
  • Tiếp xúc lâu dài với ozone, tia UV khi đặt ngoài trời.

Bi cao su Ø75mm — NBR chịu dầu

Mã hàng: BCS-75-NBR

Môi trường dầu ở bơm thủy lực hoặc van một chiều đều phù hợp với vật liệu chịu dầu này.

Bi NBR (Nitrile) làm việc ở -30 đến +120°C, chịu tốt nhiên liệu, dầu thủy lực, dầu khoáng; so với NR thì cứng hơn nên kín khít đế van tốt. Ứng dụng chuẩn: bi van một chiều (check valve), bi bơm màng, bơm piston trong dầu, bi đệm hệ thủy lực.

Phù hợp cho

  • Hệ thống dầu với van một chiều (check valve) dùng NBR làm bi.
  • Dầu qua bơm màng hoặc bơm piston thì chọn loại bi này.
  • Khí nén có dầu cũng cần đến bi đệm loại này, không riêng hệ thủy lực.
  • Hệ thống ống dẫn dầu nhớt có lắp van bi.

Không nên dùng cho

  • Muốn sàng rung đạt độ nảy cực cao, NR là vật liệu phù hợp.
  • Hóa chất oxy hóa mạnh
  • Nhiệt > 110°C

Bi cao su Ø75mm — Silicone

Mã hàng: BCS-75-SILICONE

Dải nhiệt độ làm việc rộng, dùng được cho cả ngành thực phẩm lẫn y tế.

Dải nhiệt cực rộng -40 đến +200°C cùng khả năng kháng ozone, UV, thời tiết là điểm mạnh của Silicone (VMQ), vật liệu an toàn theo chuẩn FDA cho thực phẩm và y tế nhưng thua NR/NBR về độ bền mài mòn cơ học; nhờ vậy Silicone được chọn cho bi van thiết bị thực phẩm/dược, bi chịu nhiệt lò sấy, bi khử trùng hơi nước.

Phù hợp cho

  • Van trong máy móc dược phẩm và thực phẩm dùng được bi này.
  • Chọn loại chịu nhiệt này khi có đường hơi nóng hoặc lò sấy.
  • Khử trùng hoặc nước nóng đều là môi trường dùng được loại bi này.
  • Dùng ngoài trời, nơi có tia UV hoặc ozone.

Không nên dùng cho

  • Ma sát, cọ mài cơ học nặng và lâu ngày thì nên dùng NR.
  • Đổi sang NBR khi môi trường có dầu khoáng nồng độ cao.
  • Tải va đập lớn

Hướng dẫn chọn và đặt bi cao su đặc Ø75mm

Giá tham khảo

Đơn lẻ vật liệu NR phổ thông có mức tham khảo 150.000₫/cái; số lượng đặt hàng, độ cứng Shore A và vật liệu (NR/NBR/Silicone) mới là yếu tố quyết định giá cuối cùng.

Ứng dụng phù hợp cho bi Ø75mm

Cỡ lớn Ø75mm làm được van bi đường kính lớn, bi đệm chống va đập công nghiệp, bi sàng rung tải nặng; số lượng nhiều thì đúc theo khuôn. Vật liệu: NBR chịu dầu cho van lớn trong hệ thủy lực hoặc dầu công nghiệp, NR Shore A 40-60 nảy mạnh và chịu va đập tốt cho sàng tải nặng, Silicone cho lò sấy nhiệt.

Chọn độ cứng Shore A theo ứng dụng

Ứng dụng và môi chất là căn cứ tư vấn độ cứng: NBR Shore A 60-70 cho bi van một chiều Ø75mm, đủ cứng kín khít đế van, đủ đàn hồi đóng mở êm; Silicone Ø75mm Shore A 50-70, cứng vừa, chịu nhiệt -40 đến +200°C; NR Shore A 50-60 cho bi sàng rung Ø75mm, cứng hơn một chút để giữ hình dạng dưới tải nặng.

Dung sai và lưu ý đặt hàng

Yêu cầu cấp dung sai chặt hoặc gia công tinh cần ghi rõ khi đặt hàng, áp dụng cho van một chiều cần kín khít chính xác; dung sai đường kính thông thường của bi đúc cao su là ±0.5mm do co ngót lưu hóa. Cỡ Ø75mm sẵn kho, giao 24-48h nội thành, 2-3 ngày tỉnh xa.

Câu hỏi thường gặp về bi cao su đặc Ø75mm

Bi cao su Ø75mm có những vật liệu nào?

Chuẩn cho sàng rung là NR nhờ độ nảy cao nhất; NBR chịu dầu hợp van một chiều, bơm dầu; Silicone an toàn thực phẩm/y tế, chịu nhiệt -40 đến +200°C. Đường kính Ø75mm không đổi qua 3 vật liệu, chỉ môi trường sử dụng khác.

Bi cao su Ø75mm dùng để làm gì?

(1) Nghiền và đệm chống va đập. (2) Bơm màng, bơm piston. (3) Van một chiều (check valve), bi làm nhiệm vụ đóng mở dòng chảy. (4) Sàng rung, bi nảy đập để thông lưới, chống bít tắc. Đó là các ứng dụng phổ biến; NR hợp sàng rung, NBR hợp dầu, Silicone hợp nhiệt và thực phẩm.

Chọn độ cứng bi cao su thế nào?

Mềm và nảy tốt là đặc điểm của bi sàng rung NR ở Shore A 40-50; kín khít trên đế van là đặc điểm của bi van NBR ở Shore A 60-70; còn bi chịu tải/đệm ở Shore A 70-80. Cần nêu rõ nhu cầu sàng rung, van hay bơm để chọn đúng độ cứng.

Bi sàng rung khác bi van một chiều như thế nào?

NBR cứng hơn được dùng cho bi van một chiều để kín khít trên đế van, chịu dầu và áp, ưu tiên độ kín và chịu môi chất; còn NR mềm, độ nảy cao được dùng cho bi sàng rung để đập làm sạch lưới sàng, ưu tiên rebound và chống mài mòn. Vật liệu và độ cứng khác nhau dù cùng là bi đặc.

Bi cao su Ø75mm có sai số kích thước không?

±0.3 đến 0.5mm là biên độ dung sai đường kính thường gặp ở bi cao su đúc, biên độ này co giãn theo từng kích cỡ, từng độ cứng, và chịu ảnh hưởng của việc cao su co ngót khi lưu hóa. Đối với van một chiều, nơi độ chính xác phải cao hơn hẳn, thông tin này cần được gửi kèm từ đầu để xưởng chuyển qua cấp dung sai chặt hơn hoặc gia công tinh.

Đặt hàng bi cao su Ø75mm thế nào?

Bốn thông tin nhắn qua Zalo 0325655700: (1) số lượng cần và ứng dụng, (2) đường kính bi Ø75mm, (3) vật liệu NR, NBR hay Silicone, (4) độ cứng Shore A nếu có. Trong giờ hành chính, giá được gửi lại sau 30 phút; hàng size phổ biến tới nơi sau 24-48h; mua theo đơn B2B có chiết khấu kèm xuất VAT.

Có thể bạn cần

Sản phẩm cùng ngành

Kiến thức liên quan

Tra cứu thuật ngữ