Bi cao su đặc Ø63mm vật liệu NR/NBR/Silicone
Chịu nhiệt -40 đến +200°C và an toàn thực phẩm là đặc điểm của Silicone, một trong 3 vật liệu đúc bi cao su đặc Ø63mm nguyên khối; NBR chịu dầu phục vụ bơm dầu và van một chiều; NR đàn hồi, nảy cao cho lưới sàng rung. Bi đệm chống va đập, bi nghiền, bơm piston, bơm màng, van bi một chiều, sàng rung tách hạt là các nơi lắp được cỡ Ø63mm này, độ cứng chọn theo Shore A khi đặt hàng.
| Đường kính | Ø63 mm |
|---|---|
| Hình thức | Bi đặc |
| Vật liệu | NR, NBR, Silicone |
| Độ cứng | 40-80 Shore A |
| Giao hàng | 24-48h |
Hoặc gọi: 0325 655 700
Đường kính khác
So sánh vật liệu bi cao su đặc Ø63mm
Chọn NBR khi cần van hoặc bơm dầu, chọn NR khi cần sàng rung, chọn Silicone khi cần chịu nhiệt hoặc an toàn thực phẩm.
| Tính chất | Cao su tự nhiên (NR)BCS-63-NR | NBR chịu dầuBCS-63-NBR | SiliconeBCS-63-SILICONE |
|---|---|---|---|
| Nhiệt độ làm việc | -40 ~ 70°C | -30 ~ 120°C | -40 ~ 200°C |
| Độ cứng (Shore A) | 40 / 50 / 60 / 70 | 50 / 60 / 70 / 80 | 40 / 50 / 60 / 70 |
| Màu sắc | Đen, Trắng kem | Đen | Trắng, Trong, Đỏ |
| Chịu dầu khoáng | Kém | Xuất sắc | Trung bình |
| Độ nảy (rebound) | Xuất sắc | Tốt | Tốt |
| Chống mài mòn | Xuất sắc | Tốt | Trung bình |
| Chịu ozone / thời tiết | Trung bình | Kém | Xuất sắc |
| Giá tham khảo | Thấp | Trung bình | Cao |
| Phù hợp cho | Đàn hồi nảy cao nhất — chuẩn bi sàng rung làm sạch lưới | Chịu dầu — bi van một chiều, bi bơm thủy lực/dầu | Chịu nhiệt rộng + an toàn thực phẩm/y tế |
Chi tiết từng vật liệu bi cao su đặc
Bi cao su Ø63mm — Cao su tự nhiên (NR)
Mã hàng: BCS-63-NR
Bi sàng rung giữ sạch lưới lấy vật liệu này làm chuẩn vì nảy và đàn hồi tốt nhất
Đập liên tục làm sạch lưới, chống bít tắc là nhiệm vụ của bi sàng rung (vibrating screen), nơi NR (cao su tự nhiên) được chọn làm chuẩn nhờ độ nảy (rebound), độ đàn hồi cao nhất và khả năng chống mài mòn cơ học tốt; vật liệu còn dùng cho bi nghiền, bi đệm chống va đập, chịu nhiệt -40 đến +70°C nhưng kỵ dầu khoáng.
Phù hợp cho
- Giúp lưới sàng rung (vibrating screen) luôn sạch, tránh bít tắc.
- Chống va đập ở vai trò bi đệm, hoặc làm bi nghiền cao su.
- Áp dụng tốt cho khâu tuyển khoáng lẫn sàng tách hạt.
- Phù hợp khi cần độ nảy cao và không có dầu.
Không nên dùng cho
- Môi trường có xăng dầu hay dầu khoáng, NBR là lựa chọn phù hợp.
- Nhiệt > 70°C
- Ngoài trời lâu ngày với tia UV, ozone thì không nên chọn loại này.
Bi cao su Ø63mm — NBR chịu dầu
Mã hàng: BCS-63-NBR
Van một chiều và bơm thủy lực/dầu là hai nơi cần đến khả năng chịu dầu này.
Bi NBR (Nitrile) làm việc ở -30 đến +120°C, chịu tốt nhiên liệu, dầu thủy lực, dầu khoáng; so với NR thì cứng hơn nên kín khít đế van tốt. Ứng dụng chuẩn: bi van một chiều (check valve), bi bơm màng, bơm piston trong dầu, bi đệm hệ thủy lực.
Phù hợp cho
- Dầu là môi trường vận hành khiến van một chiều (check valve) cần bi kiểu này.
- Bơm dầu dạng màng hay piston đều dùng được loại bi này.
- Đệm cho hệ thủy lực hoặc khí nén dính dầu đều dùng được loại bi này.
- Đường ống dầu nhớt có van bi thì hợp với loại này.
Không nên dùng cho
- NR đáp ứng tốt hơn khi sàng rung đặt yêu cầu về độ nảy ở mức cực cao.
- Hóa chất oxy hóa mạnh
- Nhiệt > 110°C
Bi cao su Ø63mm — Silicone
Mã hàng: BCS-63-SILICONE
Ứng dụng thực phẩm hay y tế đều dùng được, nhờ chịu nhiệt trên dải rộng.
Silicone (VMQ) là lựa chọn cho bi chịu nhiệt lò sấy, bi khử trùng hơi nước, bi van thiết bị thực phẩm/dược, nhờ an toàn theo FDA ở thực phẩm và y tế, kháng tốt ozone, UV, thời tiết, chịu dải nhiệt -40 đến +200°C, dù thua NR/NBR về độ bền mài mòn cơ học.
Phù hợp cho
- Van trong máy móc dược phẩm và thực phẩm dùng được bi này.
- Nơi nóng như lò sấy, đường hơi nóng dùng được bi này.
- Loại bi này đứng vững trước cả nước nóng và quy trình khử trùng.
- Ngoài trời với tia UV, ozone dùng được loại bi này.
Không nên dùng cho
- NR nên được chọn khi độ mài mòn cơ học vừa mạnh vừa kéo dài.
- NBR là lựa chọn đúng khi dầu khoáng ở nồng độ cao.
- Tải va đập lớn
Hướng dẫn chọn và đặt bi cao su đặc Ø63mm
Giá tham khảo
Số lượng đặt hàng, cùng độ cứng Shore A và loại vật liệu trong nhóm NR/NBR/Silicone, làm giá thực tế khác 150.000₫/cái, mức chỉ áp dụng cho đơn lẻ NR phổ thông.
Ứng dụng phù hợp cho bi Ø63mm
Lò sấy nhiệt dùng Silicone, van lớn trong hệ thủy lực/dầu công nghiệp dùng NBR chịu dầu, còn sàng tải nặng dùng NR Shore A 40-60 nảy mạnh và chịu va đập tốt; cả ba đều thuộc cỡ Ø63mm dùng cho bi sàng rung tải nặng, van bi đường kính lớn, bi đệm chống va đập công nghiệp, cần đặt theo khuôn nếu số lượng lớn.
Chọn độ cứng Shore A theo ứng dụng
Ứng dụng và môi chất là căn cứ tư vấn độ cứng: NBR Shore A 60-70 cho bi van một chiều Ø63mm, đủ cứng kín khít đế van, đủ đàn hồi đóng mở êm; Silicone Ø63mm Shore A 50-70, cứng vừa, chịu nhiệt -40 đến +200°C; NR Shore A 50-60 cho bi sàng rung Ø63mm, cứng hơn một chút để giữ hình dạng dưới tải nặng.
Dung sai và lưu ý đặt hàng
Co ngót trong lúc lưu hóa tạo ra dung sai đường kính ±0.5mm ở bi đúc cao su; cỡ Ø63mm có hàng sẵn kho, giao 24-48h nội thành hoặc 2-3 ngày tỉnh xa, còn van một chiều cần kín khít chính xác thì phải nói rõ cấp dung sai chặt hoặc gia công tinh khi đặt hàng.
Câu hỏi thường gặp về bi cao su đặc Ø63mm
Bi cao su Ø63mm có những vật liệu nào?
Van một chiều, bơm dầu dùng NBR chịu dầu; sàng rung dùng NR độ nảy cao nhất; nhiệt -40 đến +200°C, thực phẩm/y tế dùng Silicone. Đường kính Ø63mm giống nhau ở cả 3 vật liệu, chỉ khác môi trường.
Bi cao su Ø63mm dùng để làm gì?
Sàng rung dùng bi NR, môi trường dầu dùng NBR, chỗ nóng hoặc hàng thực phẩm dùng Silicone. Xét theo công dụng, bi cao su chia bốn nhóm thông dụng: (1) làm sạch lưới sàng rung, bi nảy đập vào lưới nên lưới không bít tắc; (2) đệm chống va đập và nghiền; (3) đóng mở dòng chảy trong van một chiều (check valve); (4) làm bi cho bơm màng, bơm piston.
Chọn độ cứng bi cao su thế nào?
Kín khít trên đế van cần bi van NBR ở Shore A 60-70, trong khi bi sàng rung NR mềm và nảy tốt ở Shore A 40-50, còn bi chịu tải/đệm ở Shore A 70-80. Nhu cầu cụ thể sàng rung, van hay bơm cần được nêu ra để tư vấn độ cứng phù hợp.
Bi sàng rung khác bi van một chiều như thế nào?
NBR cứng hơn được dùng cho bi van một chiều để kín khít trên đế van, chịu dầu và áp, ưu tiên độ kín và chịu môi chất; còn NR mềm, độ nảy cao được dùng cho bi sàng rung để đập làm sạch lưới sàng, ưu tiên rebound và chống mài mòn. Vật liệu và độ cứng khác nhau dù cùng là bi đặc.
Bi cao su Ø63mm có sai số kích thước không?
±0.3 đến 0.5mm là biên độ dung sai đường kính thường gặp ở bi cao su đúc, biên độ này co giãn theo từng kích cỡ, từng độ cứng, và chịu ảnh hưởng của việc cao su co ngót khi lưu hóa. Đối với van một chiều, nơi độ chính xác phải cao hơn hẳn, thông tin này cần được gửi kèm từ đầu để xưởng chuyển qua cấp dung sai chặt hơn hoặc gia công tinh.
Đặt hàng bi cao su Ø63mm thế nào?
Size phổ biến giao 24-48h, đơn B2B chiết khấu và xuất VAT, còn báo giá có sau 30 phút giờ hành chính khi Zalo 0325655700 nhận: (1) vật liệu NR, NBR hoặc Silicone, (2) cỡ Ø63mm, (3) ứng dụng và số lượng, (4) độ cứng Shore A nếu có yêu cầu.
Có thể bạn cần
Sản phẩm cùng ngành
Kiến thức liên quan
Tra cứu thuật ngữ
