Bi cao su đặc Ø40mm vật liệu NR/NBR/Silicone
Chịu nhiệt -40 đến +200°C và an toàn thực phẩm là đặc điểm của Silicone, một trong 3 vật liệu đúc bi cao su đặc Ø40mm nguyên khối; NBR chịu dầu phục vụ bơm dầu và van một chiều; NR đàn hồi, nảy cao cho lưới sàng rung. Bi đệm chống va đập, bi nghiền, bơm piston, bơm màng, van bi một chiều, sàng rung tách hạt là các nơi lắp được cỡ Ø40mm này, độ cứng chọn theo Shore A khi đặt hàng.
| Đường kính | Ø40 mm |
|---|---|
| Hình thức | Bi đặc |
| Vật liệu | NR, NBR, Silicone |
| Độ cứng | 40-80 Shore A |
| Giao hàng | 24-48h |
Hoặc gọi: 0325 655 700
Đường kính khác
So sánh vật liệu bi cao su đặc Ø40mm
Theo ứng dụng mà chọn vật liệu: sàng rung là NR, van và bơm dầu là NBR, nhiệt và thực phẩm là Silicone.
| Tính chất | Cao su tự nhiên (NR)BCS-40-NR | NBR chịu dầuBCS-40-NBR | SiliconeBCS-40-SILICONE |
|---|---|---|---|
| Nhiệt độ làm việc | -40 ~ 70°C | -30 ~ 120°C | -40 ~ 200°C |
| Độ cứng (Shore A) | 40 / 50 / 60 / 70 | 50 / 60 / 70 / 80 | 40 / 50 / 60 / 70 |
| Màu sắc | Đen, Trắng kem | Đen | Trắng, Trong, Đỏ |
| Chịu dầu khoáng | Kém | Xuất sắc | Trung bình |
| Độ nảy (rebound) | Xuất sắc | Tốt | Tốt |
| Chống mài mòn | Xuất sắc | Tốt | Trung bình |
| Chịu ozone / thời tiết | Trung bình | Kém | Xuất sắc |
| Giá tham khảo | Thấp | Trung bình | Cao |
| Phù hợp cho | Đàn hồi nảy cao nhất — chuẩn bi sàng rung làm sạch lưới | Chịu dầu — bi van một chiều, bi bơm thủy lực/dầu | Chịu nhiệt rộng + an toàn thực phẩm/y tế |
Chi tiết từng vật liệu bi cao su đặc
Bi cao su Ø40mm — Cao su tự nhiên (NR)
Mã hàng: BCS-40-NR
NR là chuẩn cho bi sàng rung đập sạch lưới, do nảy và đàn hồi hơn hẳn vật liệu khác
Chống mài mòn cơ học tốt, độ đàn hồi và độ nảy (rebound) cao nhất là ưu điểm của cao su tự nhiên (NR), dùng làm chuẩn cho bi sàng rung (vibrating screen) đập liên tục thông lưới chống bít tắc, cũng như bi nghiền, bi đệm chống va đập; vật liệu chịu nhiệt -40 đến +70°C, không hợp môi trường dầu khoáng.
Phù hợp cho
- Lưới sàng rung (vibrating screen) được giữ sạch nhờ loại bi này.
- Phù hợp cho công đoạn nghiền hoặc để đệm chống va đập.
- Tuyển khoáng cùng sàng tách hạt là ứng dụng của loại bi này.
- Yêu cầu độ nảy cao mà không dính dầu thì hợp với loại này.
Không nên dùng cho
- Đổi sang NBR khi môi trường dính xăng dầu hoặc dầu khoáng.
- Nhiệt > 70°C
- Không hợp khi chịu tia UV hay ozone ngoài trời trong thời gian dài.
Bi cao su Ø40mm — NBR chịu dầu
Mã hàng: BCS-40-NBR
Đặc tính kháng dầu giúp bi này dùng tốt ở cả van một chiều và bơm thủy lực.
Dải nhiệt -30 đến +120°C là phạm vi hoạt động của bi cao su NBR (Nitrile), độ cứng cao hơn NR nên kín khít tốt trên đế van; vật liệu chịu tốt dầu khoáng, thủy lực, nhiên liệu, dùng chuẩn cho bơm piston, bơm màng, bi đệm hệ thủy lực, van một chiều (check valve) trong dầu.
Phù hợp cho
- Nơi có dầu, van một chiều (check valve) cần dùng loại bi phù hợp này.
- Loại này ứng dụng được cho cả bơm piston lẫn bơm màng chứa dầu.
- Hệ khí nén lẫn dầu, hệ thủy lực: dùng làm bi đệm.
- Hệ thống ống dẫn dầu nhớt có lắp van bi.
Không nên dùng cho
- NR là lựa chọn đúng nếu sàng rung đòi độ nảy cực cao.
- Hóa chất oxy hóa mạnh
- Nhiệt > 110°C
Bi cao su Ø40mm — Silicone
Mã hàng: BCS-40-SILICONE
Thực phẩm, y tế là hai môi trường hợp với silicone, vốn làm việc được ở dải nhiệt độ rộng.
Dải nhiệt cực rộng -40 đến +200°C cùng khả năng kháng ozone, UV, thời tiết là điểm mạnh của Silicone (VMQ), vật liệu an toàn theo chuẩn FDA cho thực phẩm và y tế nhưng thua NR/NBR về độ bền mài mòn cơ học; nhờ vậy Silicone được chọn cho bi van thiết bị thực phẩm/dược, bi chịu nhiệt lò sấy, bi khử trùng hơi nước.
Phù hợp cho
- Bi van kiểu này lắp vừa cho ngành dược phẩm, vừa cho ngành thực phẩm.
- Chọn loại chịu nhiệt này khi có đường hơi nóng hoặc lò sấy.
- Chọn khi bi phải qua khử trùng hoặc tiếp xúc nước nóng.
- Chọn khi môi trường ngoài trời có ozone hoặc UV.
Không nên dùng cho
- Môi trường mài mòn mạnh, lâu dài nên dùng NR thay vì loại này.
- NBR là lựa chọn đúng khi dầu khoáng ở nồng độ cao.
- Tải va đập lớn
Hướng dẫn chọn và đặt bi cao su đặc Ø40mm
Giá tham khảo
Đơn lẻ vật liệu NR phổ thông có mức tham khảo 28.000₫/cái; số lượng đặt hàng, độ cứng Shore A và vật liệu (NR/NBR/Silicone) mới là yếu tố quyết định giá cuối cùng.
Ứng dụng phù hợp cho bi Ø40mm
Kín khít van chịu dầu nhờ NBR Shore A 60-70, nảy tốt cho sàng rung nhờ NR Shore A 40-50, còn Silicone hợp thiết bị thực phẩm/nhiệt; ba vật liệu đều có ở dải Ø40mm phổ biến nhất, dùng cho sàng rung tách hạt trung bình, van một chiều công nghiệp, bơm màng/piston lưu lượng trung, hàng sẵn kho, báo giá 30 phút.
Chọn độ cứng Shore A theo ứng dụng
Với nhu cầu chịu nhiệt, Silicone Ø40mm chọn Shore A 40-60, độ cứng vừa, làm việc ở -40 đến +200°C. Bi sàng rung Ø40mm cần loại mềm là NR Shore A 40-50, để rebound cao nhất và đập thông lưới hiệu quả. Bi van một chiều Ø40mm lấy NBR Shore A 60-70, cứng đủ để ép kín đế van, đàn hồi đủ để mở, đóng êm. Độ cứng phù hợp được tư vấn khi biết ứng dụng và môi chất.
Dung sai và lưu ý đặt hàng
Hàng cỡ Ø40mm có sẵn kho, giao trong 24 đến 48 giờ nếu ở nội thành, hoặc 2 tới 3 ngày với các tỉnh xa. Những đơn hàng lắp cho van một chiều, nơi đòi hỏi độ kín khít rất chính xác, cần được ghi chú ngay từ đầu để chọn cấp dung sai chặt hơn hoặc gia công tinh. Mức dung sai đường kính tiêu chuẩn, do cao su co ngót khi lưu hóa, là khoảng ±0.4mm.
Câu hỏi thường gặp về bi cao su đặc Ø40mm
Bi cao su Ø40mm có những vật liệu nào?
Van một chiều, bơm dầu dùng NBR chịu dầu; sàng rung dùng NR độ nảy cao nhất; nhiệt -40 đến +200°C, thực phẩm/y tế dùng Silicone. Đường kính Ø40mm giống nhau ở cả 3 vật liệu, chỉ khác môi trường.
Bi cao su Ø40mm dùng để làm gì?
(1) Nghiền và đệm chống va đập. (2) Bơm màng, bơm piston. (3) Van một chiều (check valve), bi làm nhiệm vụ đóng mở dòng chảy. (4) Sàng rung, bi nảy đập để thông lưới, chống bít tắc. Đó là các ứng dụng phổ biến; NR hợp sàng rung, NBR hợp dầu, Silicone hợp nhiệt và thực phẩm.
Chọn độ cứng bi cao su thế nào?
Nhu cầu cụ thể là sàng rung, van hay bơm cần được nêu để tư vấn đúng độ cứng: Shore A 70-80 cho bi chịu tải/đệm, Shore A 60-70 cho bi van NBR kín khít đế van, Shore A 40-50 cho bi sàng rung NR mềm, nảy tốt.
Bi sàng rung khác bi van một chiều như thế nào?
Chịu dầu và áp, kín khít trên đế van là yêu cầu của bi van một chiều nên dùng NBR cứng hơn, ưu tiên độ kín và chịu môi chất; ngược lại bi sàng rung cần cao su tự nhiên (NR) mềm, độ nảy cao để đập làm sạch lưới sàng, ưu tiên rebound và chống mài mòn. Cùng là bi đặc nhưng khác vật liệu, khác độ cứng.
Bi cao su Ø40mm có sai số kích thước không?
Van một chiều nào cần độ chính xác cao hơn mức thông thường thì nên báo trước, để xưởng đổi sang cấp dung sai chặt hoặc gia công tinh cho khớp. Bình thường, dung sai đường kính của bi cao su đúc dao động ±0.3 tới 0.5mm, thay đổi theo kích cỡ và độ cứng vì cao su bị co ngót lúc lưu hóa.
Đặt hàng bi cao su Ø40mm thế nào?
Cần đặt bi thì nhắn Zalo 0325655700, gồm (1) độ cứng Shore A (nếu có yêu cầu), (2) vật liệu NR, NBR hay Silicone, (3) số lượng và nơi sử dụng, (4) đường kính Ø40mm. Có giá sau 30 phút trong giờ hành chính; size phổ biến giao 24-48h; đơn B2B chiết khấu, xuất VAT.
Có thể bạn cần
Sản phẩm cùng ngành
Kiến thức liên quan
Tra cứu thuật ngữ
