Bi cao su đặc Ø150mm vật liệu NR/NBR/Silicone
Bi cao su đặc Ø150mm: Bi nghiền, bơm màng, bi đệm chống va đập, bơm piston, sàng rung tách hạt, van bi một chiều là các nơi lắp cỡ Ø150mm của bi cao su đặc nguyên khối đúc định hình. NR đàn hồi nảy cao cho sàng rung, Silicone chịu nhiệt -40 đến +200°C và an toàn thực phẩm, NBR chịu dầu cho van và bơm dầu; 3 vật liệu này cùng đường kính Ø150mm, chọn thêm độ cứng Shore A khi đặt hàng.
| Đường kính | Ø150 mm |
|---|---|
| Hình thức | Bi đặc |
| Vật liệu | NR, NBR, Silicone |
| Độ cứng | 40-80 Shore A |
| Giao hàng | 24-48h |
Hoặc gọi: 0325 655 700
Đường kính khác
So sánh vật liệu bi cao su đặc Ø150mm
Mỗi vật liệu một việc: bi sàng rung làm từ NR, van và bơm dầu lắp NBR, còn chỗ có nhiệt hoặc thực phẩm dùng Silicone.
| Tính chất | Cao su tự nhiên (NR)BCS-150-NR | NBR chịu dầuBCS-150-NBR | SiliconeBCS-150-SILICONE |
|---|---|---|---|
| Nhiệt độ làm việc | -40 ~ 70°C | -30 ~ 120°C | -40 ~ 200°C |
| Độ cứng (Shore A) | 40 / 50 / 60 / 70 | 50 / 60 / 70 / 80 | 40 / 50 / 60 / 70 |
| Màu sắc | Đen, Trắng kem | Đen | Trắng, Trong, Đỏ |
| Chịu dầu khoáng | Kém | Xuất sắc | Trung bình |
| Độ nảy (rebound) | Xuất sắc | Tốt | Tốt |
| Chống mài mòn | Xuất sắc | Tốt | Trung bình |
| Chịu ozone / thời tiết | Trung bình | Kém | Xuất sắc |
| Giá tham khảo | Thấp | Trung bình | Cao |
| Phù hợp cho | Đàn hồi nảy cao nhất — chuẩn bi sàng rung làm sạch lưới | Chịu dầu — bi van một chiều, bi bơm thủy lực/dầu | Chịu nhiệt rộng + an toàn thực phẩm/y tế |
Chi tiết từng vật liệu bi cao su đặc
Bi cao su Ø150mm — Cao su tự nhiên (NR)
Mã hàng: BCS-150-NR
Bi sàng rung giữ sạch lưới lấy vật liệu này làm chuẩn vì nảy và đàn hồi tốt nhất
Bít tắc lưới sàng được ngăn nhờ bi sàng rung (vibrating screen) nảy đập liên tục, dùng NR làm chuẩn vì đàn hồi và rebound cao nhất, chống mài mòn cơ học tốt; vật liệu này cũng lắp cho bi nghiền, bi đệm chống va đập, chịu nhiệt -40 đến +70°C, riêng dầu khoáng thì không chịu được.
Phù hợp cho
- Dùng để vệ sinh lưới của sàng rung (vibrating screen).
- Chống va đập ở vai trò bi đệm, hoặc làm bi nghiền cao su.
- Loại bi này góp mặt ở cả khâu tuyển khoáng và khâu sàng tách hạt.
- Không dính dầu mà vẫn cần nảy tốt thì đây là lựa chọn đúng.
Không nên dùng cho
- Xăng dầu hay dầu khoáng xuất hiện thì đổi sang NBR mới đúng.
- Nhiệt > 70°C
- Môi trường ngoài trời có tia UV, ozone kéo dài không thích hợp.
Bi cao su Ø150mm — NBR chịu dầu
Mã hàng: BCS-150-NBR
Dùng cho bi bơm thủy lực/dầu và bi van một chiều nhờ khả năng chịu dầu.
Dải nhiệt -30 đến +120°C là phạm vi hoạt động của bi cao su NBR (Nitrile), độ cứng cao hơn NR nên kín khít tốt trên đế van; vật liệu chịu tốt dầu khoáng, thủy lực, nhiên liệu, dùng chuẩn cho bơm piston, bơm màng, bi đệm hệ thủy lực, van một chiều (check valve) trong dầu.
Phù hợp cho
- Khi van một chiều (check valve) tiếp xúc dầu, chọn bi này là hợp lý.
- Bơm màng, bơm piston dầu là hai ứng dụng của bi này.
- Khí nén có dầu cũng cần đến bi đệm loại này, không riêng hệ thủy lực.
- Hệ thống dầu nhớt: bi cho các loại van.
Không nên dùng cho
- Sàng rung cần độ nảy cực cao thì nên chọn NR.
- Hóa chất oxy hóa mạnh
- Nhiệt > 110°C
Bi cao su Ø150mm — Silicone
Mã hàng: BCS-150-SILICONE
Ứng dụng thực phẩm hay y tế đều dùng được, nhờ chịu nhiệt trên dải rộng.
Độ bền mài mòn cơ học thua NR/NBR, đó là điểm yếu của Silicone (VMQ); ngược lại vật liệu nổi bật ở dải nhiệt cực rộng -40 đến +200°C, khả năng kháng ozone/UV/thời tiết, và chuẩn FDA cho thực phẩm, y tế, nên góp mặt ở bi van thiết bị thực phẩm/dược, bi lò sấy, bi khử trùng hơi nước.
Phù hợp cho
- Van trong máy móc dược phẩm và thực phẩm dùng được bi này.
- Nơi nóng như lò sấy, đường hơi nóng dùng được bi này.
- Phù hợp cho môi trường nước nóng hoặc khử trùng.
- Thiết bị đặt ngoài trời, dưới tác động của UV và ozone.
Không nên dùng cho
- Ma sát, cọ mài cơ học nặng và lâu ngày thì nên dùng NR.
- NBR thay thế khi môi chất là dầu khoáng đặc.
- Tải va đập lớn
Hướng dẫn chọn và đặt bi cao su đặc Ø150mm
Giá tham khảo
Mua một cái vật liệu NR phổ thông thì tham khảo mức 350.000₫; giá cuối cùng còn tùy độ cứng Shore A, loại vật liệu và số lượng khách đặt.
Ứng dụng phù hợp cho bi Ø150mm
Đúc theo khuôn riêng, cỡ ngoại cỡ Ø150mm cần báo MOQ và thời gian sản xuất ngay khi đặt hàng. Vật liệu NR đảm nhiệm va đập, nghiền, còn NBR chịu dầu đảm nhiệm van công nghiệp nặng. Cỡ này chuyên dùng cho bi nghiền cao su, bi đệm va đập thiết bị nặng, và van bi đường kính lớn trong nhà máy.
Chọn độ cứng Shore A theo ứng dụng
Ứng dụng và môi chất là điều cần báo để chọn đúng độ cứng: Silicone Ø150mm Shore A 50-70 cứng vừa, chịu nhiệt -40 đến +200°C; NR Shore A 50-60 của bi sàng rung Ø150mm cứng hơn một chút, giữ hình dạng dưới tải nặng; NBR Shore A 60-70 của bi van một chiều Ø150mm đủ cứng kín khít đế van, đủ đàn hồi đóng mở êm.
Dung sai và lưu ý đặt hàng
Đúc theo khuôn riêng là cách sản xuất thường gặp ở cỡ Ø150mm, nên cần báo MOQ, tức số lượng tối thiểu, khi liên hệ; dung sai đường kính ±0.5mm phát sinh từ co ngót lúc lưu hóa, với van một chiều cần kín khít chính xác phải ghi rõ yêu cầu dung sai chặt hoặc gia công tinh khi đặt hàng.
Câu hỏi thường gặp về bi cao su đặc Ø150mm
Bi cao su Ø150mm có những vật liệu nào?
Khác nhau ở môi trường sử dụng dù chung đường kính Ø150mm, 3 vật liệu gồm: Silicone an toàn thực phẩm/y tế, chịu nhiệt -40 đến +200°C; NBR chịu dầu cho van một chiều và bơm dầu; NR nảy cao nhất, chuẩn cho sàng rung.
Bi cao su Ø150mm dùng để làm gì?
Sàng rung dùng bi NR, môi trường dầu dùng NBR, chỗ nóng hoặc hàng thực phẩm dùng Silicone. Xét theo công dụng, bi cao su chia bốn nhóm thông dụng: (1) làm sạch lưới sàng rung, bi nảy đập vào lưới nên lưới không bít tắc; (2) đệm chống va đập và nghiền; (3) đóng mở dòng chảy trong van một chiều (check valve); (4) làm bi cho bơm màng, bơm piston.
Chọn độ cứng bi cao su thế nào?
Ba mức Shore A ứng với ba nhu cầu: 40-50 cho bi sàng rung NR mềm, nảy tốt; 60-70 cho bi van NBR kín khít trên đế van; 70-80 cho bi chịu tải/đệm. Độ cứng phù hợp sẽ được tư vấn khi biết rõ nhu cầu là sàng rung, van hay bơm.
Bi sàng rung khác bi van một chiều như thế nào?
Tuy cùng là bi đặc, bi sàng rung và bi van một chiều khác nhau ở vật liệu và độ cứng: bi sàng rung ưu tiên rebound, chống mài mòn nhờ cao su tự nhiên (NR) mềm, độ nảy cao, dùng đập làm sạch lưới sàng; bi van một chiều ưu tiên độ kín, chịu môi chất nhờ NBR cứng hơn, kín khít trên đế van, chịu dầu và áp.
Bi cao su Ø150mm có sai số kích thước không?
Kích cỡ và độ cứng là hai yếu tố quyết định mức dung sai đường kính của bi cao su đúc, dao động quanh ±0.3 đến 0.5mm do hiện tượng co ngót khi lưu hóa. Nếu cần lắp cho van một chiều đòi hỏi độ chính xác cao, cần báo điều đó trước để xưởng chọn cấp dung sai chặt hơn hoặc chuyển sang gia công tinh.
Đặt hàng bi cao su Ø150mm thế nào?
Qua Zalo 0325655700, đơn bi cao su ghi (1) cỡ Ø150mm, (2) số lượng và ứng dụng, (3) vật liệu NR/NBR/Silicone, (4) Shore A nếu cần độ cứng cụ thể. Giờ hành chính có báo giá sau 30 phút. Giao 24-48h cho size phổ biến; mua B2B được chiết khấu và xuất VAT.
Có thể bạn cần
Sản phẩm cùng ngành
Kiến thức liên quan
Tra cứu thuật ngữ
