Bi cao su đặc Ø20mm vật liệu NR/NBR/Silicone

Khi đặt bi cao su đặc Ø20mm cần nêu vật liệu và độ cứng Shore A cùng đường kính. Có 3 lựa chọn: Silicone an toàn thực phẩm, chịu nhiệt -40 đến +200°C; NR đàn hồi, nảy cao cho lưới sàng rung; NBR chịu dầu cho van và bơm dầu. Loại nguyên khối đúc định hình cỡ Ø20mm này lắp được cho bơm piston, sàng rung tách hạt, bơm màng, van bi một chiều, bi đệm chống va đập, bi nghiền.

Đường kính Ø20 mm
Hình thức Bi đặc
Vật liệu NR, NBR, Silicone
Độ cứng 40-80 Shore A
Giao hàng 24-48h

Hoặc gọi: 0325 655 700

Đường kính khác

So sánh vật liệu bi cao su đặc Ø20mm

Sàng rung hợp với NR, van và bơm dầu hợp với NBR, ứng dụng nhiệt hoặc thực phẩm hợp với Silicone.

Tính chất Cao su tự nhiên (NR)BCS-20-NR NBR chịu dầuBCS-20-NBR SiliconeBCS-20-SILICONE
Nhiệt độ làm việc -40 ~ 70°C -30 ~ 120°C -40 ~ 200°C
Độ cứng (Shore A) 40 / 50 / 60 / 70 50 / 60 / 70 / 80 40 / 50 / 60 / 70
Màu sắc Đen, Trắng kem Đen Trắng, Trong, Đỏ
Chịu dầu khoáng Kém Xuất sắc Trung bình
Độ nảy (rebound) Xuất sắc Tốt Tốt
Chống mài mòn Xuất sắc Tốt Trung bình
Chịu ozone / thời tiết Trung bình Kém Xuất sắc
Giá tham khảo Thấp Trung bình Cao
Phù hợp cho Đàn hồi nảy cao nhất — chuẩn bi sàng rung làm sạch lưới Chịu dầu — bi van một chiều, bi bơm thủy lực/dầu Chịu nhiệt rộng + an toàn thực phẩm/y tế

Chi tiết từng vật liệu bi cao su đặc

Bi cao su Ø20mm — Cao su tự nhiên (NR)

Mã hàng: BCS-20-NR

Vật liệu chuẩn để làm bi sàng rung chống bít lưới, độ nảy và đàn hồi ở mức cao nhất

Bít tắc lưới sàng được ngăn nhờ bi sàng rung (vibrating screen) nảy đập liên tục, dùng NR làm chuẩn vì đàn hồi và rebound cao nhất, chống mài mòn cơ học tốt; vật liệu này cũng lắp cho bi nghiền, bi đệm chống va đập, chịu nhiệt -40 đến +70°C, riêng dầu khoáng thì không chịu được.

Phù hợp cho

  • Lưới sàng rung (vibrating screen) được giữ sạch nhờ loại bi này.
  • Làm đệm hấp thụ va đập, hoặc dùng trong khâu nghiền.
  • Sàng tách hạt cũng như tuyển khoáng đều dùng được loại bi này.
  • Không dính dầu mà vẫn cần nảy tốt thì đây là lựa chọn đúng.

Không nên dùng cho

  • Xăng dầu hay dầu khoáng xuất hiện thì đổi sang NBR mới đúng.
  • Nhiệt > 70°C
  • Ngoài trời lâu ngày với tia UV, ozone thì không nên chọn loại này.

Bi cao su Ø20mm — NBR chịu dầu

Mã hàng: BCS-20-NBR

Môi trường dầu ở bơm thủy lực hoặc van một chiều đều phù hợp với vật liệu chịu dầu này.

Bi NBR (Nitrile) làm việc ở -30 đến +120°C, chịu tốt nhiên liệu, dầu thủy lực, dầu khoáng; so với NR thì cứng hơn nên kín khít đế van tốt. Ứng dụng chuẩn: bi van một chiều (check valve), bi bơm màng, bơm piston trong dầu, bi đệm hệ thủy lực.

Phù hợp cho

  • Dầu chảy qua van một chiều (check valve): lắp bi NBR.
  • Loại này ứng dụng được cho cả bơm piston lẫn bơm màng chứa dầu.
  • Khí nén có dầu cũng cần đến bi đệm loại này, không riêng hệ thủy lực.
  • Hệ thống dầu nhớt: bi cho các loại van.

Không nên dùng cho

  • Độ nảy cực cao là đòi hỏi của sàng rung, và NR đáp ứng được điều đó.
  • Hóa chất oxy hóa mạnh
  • Nhiệt > 110°C

Bi cao su Ø20mm — Silicone

Mã hàng: BCS-20-SILICONE

Vừa chịu được dải nhiệt rộng vừa không gây hại khi tiếp xúc thực phẩm, y tế.

Kháng ozone, UV, thời tiết xuất sắc, chịu dải nhiệt cực rộng -40 đến +200°C, và an toàn theo FDA cho thực phẩm, y tế là các ưu điểm khiến Silicone (VMQ) được chọn cho bi van thiết bị thực phẩm/dược, bi lò sấy, bi khử trùng hơi nước, dù thua NR/NBR về độ bền mài mòn cơ học.

Phù hợp cho

  • Ngành dược phẩm, thực phẩm dùng chung loại bi van này.
  • Đường hơi nóng cũng như lò sấy đều cần loại bi chịu nhiệt này.
  • Loại bi này chịu được cả khử trùng lẫn nước nóng.
  • Thiết bị đặt ngoài trời, dưới tác động của UV và ozone.

Không nên dùng cho

  • Môi trường mài mòn mạnh, lâu dài nên dùng NR thay vì loại này.
  • Trường hợp dầu khoáng đậm đặc, NBR sẽ là lựa chọn hợp lý hơn.
  • Tải va đập lớn

Hướng dẫn chọn và đặt bi cao su đặc Ø20mm

Giá tham khảo

Số lượng khi đặt, độ cứng theo Shore A và vật liệu chọn trong ba loại NR/NBR/Silicone sẽ làm thay đổi con số 12.000₫/cái vốn chỉ tham khảo cho một cái vật liệu NR phổ thông.

Ứng dụng phù hợp cho bi Ø20mm

Cỡ nhỏ Ø20mm giao 24-48h nếu là cỡ phổ biến, dùng cho van bi mini, bơm màng/piston lưu lượng thấp. Sàng rung lỗ nhỏ lấy NR vì độ nảy cao nhất; van bi một chiều trên đường ống dầu nhỏ lấy NBR chịu dầu; van thiết bị thực phẩm/dược mini lấy Silicone.

Chọn độ cứng Shore A theo ứng dụng

Đóng mở êm và kín khít đế van là yêu cầu của bi van một chiều Ø20mm, dùng NBR Shore A 60-70; bi sàng rung Ø20mm cần mềm, rebound cao nhất để đập thông lưới hiệu quả, dùng NR Shore A 40-50; Silicone Ø20mm ở Shore A 40-60, cứng vừa, chịu nhiệt -40 đến +200°C. Báo rõ ứng dụng và môi chất sẽ được tư vấn độ cứng phù hợp.

Dung sai và lưu ý đặt hàng

Yêu cầu cấp dung sai chặt hoặc gia công tinh cần ghi rõ khi đặt hàng, áp dụng cho van một chiều cần kín khít chính xác; dung sai đường kính thông thường của bi đúc cao su là ±0.3mm do co ngót lưu hóa. Cỡ Ø20mm sẵn kho, giao 24-48h nội thành, 2-3 ngày tỉnh xa.

Câu hỏi thường gặp về bi cao su đặc Ø20mm

Bi cao su Ø20mm có những vật liệu nào?

NR giữ vai trò chuẩn cho sàng rung nhờ độ nảy cao nhất, trong khi Silicone lo phần nhiệt -40 đến +200°C và an toàn thực phẩm/y tế, còn NBR đảm nhiệm van một chiều và bơm dầu nhờ chịu dầu; 3 vật liệu này chung một đường kính Ø20mm.

Bi cao su Ø20mm dùng để làm gì?

Bốn việc bi cao su hay đảm nhận là (1) nghiền và đệm chống va đập, (2) làm bi trong bơm màng hoặc piston, (3) làm bi van một chiều (check valve) đóng mở dòng chảy, (4) làm sạch lưới sàng rung nhờ nảy đập vào lưới, giữ lưới khỏi bít tắc. Về chất liệu, môi trường có dầu cần NBR, có nhiệt hoặc thực phẩm cần Silicone, còn sàng rung dùng NR.

Chọn độ cứng bi cao su thế nào?

Shore A 70-80 dành cho bi chịu tải/đệm, Shore A 40-50 cho bi sàng rung NR (mềm, nảy tốt), Shore A 60-70 cho bi van NBR (kín khít trên đế van). Nêu nhu cầu cụ thể là sàng rung, van hay bơm sẽ được tư vấn độ cứng phù hợp.

Bi sàng rung khác bi van một chiều như thế nào?

Tuy cùng là bi đặc, bi sàng rung và bi van một chiều khác nhau ở vật liệu và độ cứng: bi sàng rung ưu tiên rebound, chống mài mòn nhờ cao su tự nhiên (NR) mềm, độ nảy cao, dùng đập làm sạch lưới sàng; bi van một chiều ưu tiên độ kín, chịu môi chất nhờ NBR cứng hơn, kín khít trên đế van, chịu dầu và áp.

Bi cao su Ø20mm có sai số kích thước không?

±0.3 đến 0.5mm là biên độ dung sai đường kính thường gặp ở bi cao su đúc, biên độ này co giãn theo từng kích cỡ, từng độ cứng, và chịu ảnh hưởng của việc cao su co ngót khi lưu hóa. Đối với van một chiều, nơi độ chính xác phải cao hơn hẳn, thông tin này cần được gửi kèm từ đầu để xưởng chuyển qua cấp dung sai chặt hơn hoặc gia công tinh.

Đặt hàng bi cao su Ø20mm thế nào?

Qua Zalo 0325655700, đơn bi cao su ghi (1) cỡ Ø20mm, (2) số lượng và ứng dụng, (3) vật liệu NR/NBR/Silicone, (4) Shore A nếu cần độ cứng cụ thể. Giờ hành chính có báo giá sau 30 phút. Giao 24-48h cho size phổ biến; mua B2B được chiết khấu và xuất VAT.

Có thể bạn cần

Sản phẩm cùng ngành

Kiến thức liên quan

Tra cứu thuật ngữ