Bi cao su đặc Ø8mm vật liệu NR/NBR/Silicone

Bi cao su đặc Ø8mm: NBR chịu dầu nên lắp cho van bi một chiều và bơm dầu; cùng cỡ Ø8mm nguyên khối đúc định hình còn dùng cho bi đệm chống va đập, sàng rung tách hạt, bi nghiền, bơm màng, bơm piston. NR nảy cao hợp lưới sàng rung, Silicone an toàn thực phẩm chịu nhiệt -40 đến +200°C; cả 3 vật liệu đều có đường kính Ø8mm, cần nêu độ cứng Shore A khi đặt.

Đường kính Ø8 mm
Hình thức Bi đặc
Vật liệu NR, NBR, Silicone
Độ cứng 40-80 Shore A
Giao hàng 24-48h

Hoặc gọi: 0325 655 700

Đường kính khác

So sánh vật liệu bi cao su đặc Ø8mm

Theo ứng dụng mà chọn vật liệu: sàng rung là NR, van và bơm dầu là NBR, nhiệt và thực phẩm là Silicone.

Tính chất Cao su tự nhiên (NR)BCS-8-NR NBR chịu dầuBCS-8-NBR SiliconeBCS-8-SILICONE
Nhiệt độ làm việc -40 ~ 70°C -30 ~ 120°C -40 ~ 200°C
Độ cứng (Shore A) 40 / 50 / 60 / 70 50 / 60 / 70 / 80 40 / 50 / 60 / 70
Màu sắc Đen, Trắng kem Đen Trắng, Trong, Đỏ
Chịu dầu khoáng Kém Xuất sắc Trung bình
Độ nảy (rebound) Xuất sắc Tốt Tốt
Chống mài mòn Xuất sắc Tốt Trung bình
Chịu ozone / thời tiết Trung bình Kém Xuất sắc
Giá tham khảo Thấp Trung bình Cao
Phù hợp cho Đàn hồi nảy cao nhất — chuẩn bi sàng rung làm sạch lưới Chịu dầu — bi van một chiều, bi bơm thủy lực/dầu Chịu nhiệt rộng + an toàn thực phẩm/y tế

Chi tiết từng vật liệu bi cao su đặc

Bi cao su Ø8mm — Cao su tự nhiên (NR)

Mã hàng: BCS-8-NR

Bi sàng rung giữ sạch lưới lấy vật liệu này làm chuẩn vì nảy và đàn hồi tốt nhất

Ở dải nhiệt -40 đến +70°C, NR (cao su tự nhiên) chống mài mòn cơ học tốt, đàn hồi và nảy (rebound) ở mức cao nhất trong các vật liệu bi, nên là lựa chọn chuẩn cho bi sàng rung (vibrating screen) nảy đập liên tục làm sạch lưới sàng, chống bít tắc; vật liệu này cũng hợp làm bi nghiền, bi đệm chống va đập nhưng không chịu dầu khoáng.

Phù hợp cho

  • Lưới sàng rung (vibrating screen) được giữ sạch nhờ loại bi này.
  • Bi cho máy nghiền, bi giảm chấn khi va đập.
  • Áp dụng tốt cho khâu tuyển khoáng lẫn sàng tách hạt.
  • Yêu cầu độ nảy cao mà không dính dầu thì hợp với loại này.

Không nên dùng cho

  • NBR là lựa chọn đúng khi có dầu khoáng hoặc xăng dầu.
  • Nhiệt > 70°C
  • Không hợp khi chịu tia UV hay ozone ngoài trời trong thời gian dài.

Bi cao su Ø8mm — NBR chịu dầu

Mã hàng: BCS-8-NBR

Ở van một chiều cũng như bơm chạy dầu thủy lực, loại bi này được chọn vì chịu được tiếp xúc với dầu.

Bi NBR (Nitrile) làm việc ở -30 đến +120°C, chịu tốt nhiên liệu, dầu thủy lực, dầu khoáng; so với NR thì cứng hơn nên kín khít đế van tốt. Ứng dụng chuẩn: bi van một chiều (check valve), bi bơm màng, bơm piston trong dầu, bi đệm hệ thủy lực.

Phù hợp cho

  • Nơi có dầu, van một chiều (check valve) cần dùng loại bi phù hợp này.
  • Bơm màng, bơm piston dầu là hai ứng dụng của bi này.
  • Đệm cho hệ thủy lực hoặc khí nén dính dầu đều dùng được loại bi này.
  • Bi đóng mở cho van của hệ thống dầu nhớt.

Không nên dùng cho

  • Độ nảy cực cao là đòi hỏi của sàng rung, và NR đáp ứng được điều đó.
  • Hóa chất oxy hóa mạnh
  • Nhiệt > 110°C

Bi cao su Ø8mm — Silicone

Mã hàng: BCS-8-SILICONE

An toàn cho thực phẩm/y tế, đồng thời chịu được dải nhiệt rộng.

Bi van thiết bị thực phẩm/dược, bi chịu nhiệt lò sấy, bi khử trùng hơi nước đều chọn Silicone (VMQ) vì kháng ozone, UV, thời tiết xuất sắc, an toàn theo FDA cho thực phẩm và y tế, chịu dải nhiệt cực rộng -40 đến +200°C, dù độ bền mài mòn cơ học không bằng NR/NBR.

Phù hợp cho

  • Ngành dược phẩm, thực phẩm dùng chung loại bi van này.
  • Chọn loại chịu nhiệt này khi có đường hơi nóng hoặc lò sấy.
  • Phù hợp cho môi trường nước nóng hoặc khử trùng.
  • Chọn khi môi trường ngoài trời có ozone hoặc UV.

Không nên dùng cho

  • Ma sát, cọ mài cơ học nặng và lâu ngày thì nên dùng NR.
  • Môi trường đậm dầu khoáng hợp với NBR hơn.
  • Tải va đập lớn

Hướng dẫn chọn và đặt bi cao su đặc Ø8mm

Giá tham khảo

Đơn lẻ vật liệu NR phổ thông có mức tham khảo 5.000₫/cái; số lượng đặt hàng, độ cứng Shore A và vật liệu (NR/NBR/Silicone) mới là yếu tố quyết định giá cuối cùng.

Ứng dụng phù hợp cho bi Ø8mm

Giao 24-48h cỡ phổ biến cho Ø8mm nhỏ, phù hợp lỗ sàng rung cỡ nhỏ, van bi mini, bơm màng/piston lưu lượng thấp; Silicone dùng cho van thiết bị thực phẩm/dược mini, NBR chịu dầu cho van bi một chiều đường ống dầu nhỏ, NR độ nảy cao nhất cho sàng rung lỗ nhỏ.

Chọn độ cứng Shore A theo ứng dụng

Chịu nhiệt -40 đến +200°C ở Shore A 40-60 là đặc điểm của Silicone Ø8mm cứng vừa; NBR Shore A 60-70 của bi van một chiều Ø8mm đủ cứng để kín khít đế van, đủ đàn hồi để đóng mở êm; còn NR Shore A 40-50 của bi sàng rung Ø8mm mềm và có rebound cao nhất để đập thông lưới hiệu quả. Độ cứng phù hợp sẽ được tư vấn khi biết ứng dụng và môi chất.

Dung sai và lưu ý đặt hàng

Giao hàng nhanh 24-48h nội thành, 2-3 ngày tỉnh xa cho cỡ Ø8mm đang sẵn kho; dung sai ±0.3mm là mức bình thường do cao su co ngót lúc lưu hóa, van một chiều cần kín khít chính xác thì nêu rõ yêu cầu dung sai chặt hoặc gia công tinh lúc đặt hàng.

Câu hỏi thường gặp về bi cao su đặc Ø8mm

Bi cao su Ø8mm có những vật liệu nào?

Khác nhau ở môi trường sử dụng dù chung đường kính Ø8mm, 3 vật liệu gồm: Silicone an toàn thực phẩm/y tế, chịu nhiệt -40 đến +200°C; NBR chịu dầu cho van một chiều và bơm dầu; NR nảy cao nhất, chuẩn cho sàng rung.

Bi cao su Ø8mm dùng để làm gì?

Vật liệu đi theo môi trường làm việc: NR cho sàng rung, NBR cho dầu, Silicone cho nhiệt và thực phẩm. Ứng dụng phổ biến gồm (1) đóng mở dòng chảy trong van một chiều (check valve), (2) bi nghiền, bi đệm chống va đập, (3) làm sạch lưới sàng rung, bi nảy đập liên tục nên lưới không bít, (4) bi bơm màng/piston.

Chọn độ cứng bi cao su thế nào?

Tùy ứng dụng là sàng rung, van hay bơm, độ cứng Shore A sẽ khác nhau: bi sàng rung NR mềm và nảy tốt ở 40-50, bi van NBR kín khít đế van ở 60-70, bi chịu tải/đệm ở 70-80. Cần báo nhu cầu cụ thể để được tư vấn đúng độ cứng.

Bi sàng rung khác bi van một chiều như thế nào?

Chịu dầu và áp, kín khít trên đế van là yêu cầu của bi van một chiều nên dùng NBR cứng hơn, ưu tiên độ kín và chịu môi chất; ngược lại bi sàng rung cần cao su tự nhiên (NR) mềm, độ nảy cao để đập làm sạch lưới sàng, ưu tiên rebound và chống mài mòn. Cùng là bi đặc nhưng khác vật liệu, khác độ cứng.

Bi cao su Ø8mm có sai số kích thước không?

±0.3 đến 0.5mm là biên độ dung sai đường kính thường gặp ở bi cao su đúc, biên độ này co giãn theo từng kích cỡ, từng độ cứng, và chịu ảnh hưởng của việc cao su co ngót khi lưu hóa. Đối với van một chiều, nơi độ chính xác phải cao hơn hẳn, thông tin này cần được gửi kèm từ đầu để xưởng chuyển qua cấp dung sai chặt hơn hoặc gia công tinh.

Đặt hàng bi cao su Ø8mm thế nào?

Qua Zalo 0325655700, đơn bi cao su ghi (1) cỡ Ø8mm, (2) số lượng và ứng dụng, (3) vật liệu NR/NBR/Silicone, (4) Shore A nếu cần độ cứng cụ thể. Giờ hành chính có báo giá sau 30 phút. Giao 24-48h cho size phổ biến; mua B2B được chiết khấu và xuất VAT.

Có thể bạn cần

Sản phẩm cùng ngành

Kiến thức liên quan

Tra cứu thuật ngữ