Dầu silicon (dầu silicone) bôi trơn, độ nhớt 10 đến 10.000 cSt
Giá tham khảo 63.000 – 15.420.000 đ
Đặc điểm nổi bật
- Dầu silicon (dầu silicone, PDMS, dimethyl silicone oil) là chất lỏng silicon không màu, độ nhớt từ 10 đến 10.000 mm²/s (cSt) ở 25°C, điểm chớp cháy từ 315°C trở lên với cấp 100 cSt trở lên (Shin-Etsu KF-96). Kho nhập dầu silicon theo đơn, thuộc nhóm mỡ và dầu bôi trơn. Dầu silicon là...
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Dầu silicon là gì, khác mỡ silicon thế nào
- Thông số kỹ thuật dầu silicon theo độ nhớt
- Bảng tra quy cách đóng gói dầu silicon
- Bảng giá dầu silicon
- Chọn độ nhớt dầu silicon theo ứng dụng
- Tương thích với cao su EPDM, NBR, Viton và cao su silicon
- Đặt hàng theo độ nhớt, quy cách và số lượng
- Câu hỏi thường gặp về dầu silicon
- Dầu silicon chịu nhiệt bao nhiêu độ?
- Dầu silicone 1000 là gì?
- Dầu silicon có loại dùng cho thực phẩm không?
- Dầu silicon có dẫn điện không?
Dầu silicon (dầu silicone, PDMS, dimethyl silicone oil) là chất lỏng silicon không màu, độ nhớt từ 10 đến 10.000 mm²/s (cSt) ở 25°C, điểm chớp cháy từ 315°C trở lên với cấp 100 cSt trở lên (Shin-Etsu KF-96). Kho nhập dầu silicon theo đơn, thuộc nhóm mỡ và dầu bôi trơn.






Dầu silicon là gì, khác mỡ silicon thế nào
Dầu silicon là chất lỏng polydimethylsiloxane, không có chất làm đặc. Mỡ silicon là dầu silicon trộn chất làm đặc silica hoặc lithium nên dính tại chỗ bôi, còn dầu silicon chảy và tạo màng mỏng, hợp với bôi trơn nhẹ, chống dính, cách điện.
Thông số kỹ thuật dầu silicon theo độ nhớt
Bảng dưới là số đo của Shin-Etsu KF-96 ở 25°C. Độ nhớt càng cao thì tỷ trọng nhích lên từ 0,935 đến 0,975, điểm chớp cháy tăng từ 160°C lên 315°C. Cấp 10 cSt đông đặc ở −100°C hoặc thấp hơn, các cấp từ 50 cSt trở lên ở −50°C hoặc thấp hơn.
| Mác | Độ nhớt 25°C (mm²/s) | Tỷ trọng 25°C | Điểm đông đặc (°C) | Điểm chớp cháy (°C) | Hằng số điện môi 50 Hz |
|---|---|---|---|---|---|
| KF-96-10cs | 10 | 0,935 | ≤ −100 | ≥ 160 | 2,65 |
| KF-96-50cs | 50 | 0,960 | ≤ −50 | ≥ 310 | 2,72 |
| KF-96-100cs | 100 | 0,965 | ≤ −50 | ≥ 315 | 2,74 |
| KF-96-350cs | 350 | 0,970 | ≤ −50 | ≥ 315 | 2,76 |
| KF-96-500cs | 500 | 0,970 | ≤ −50 | ≥ 315 | 2,76 |
| KF-96-1.000cs | 1.000 | 0,970 | ≤ −50 | ≥ 315 | 2,76 |
| KF-96H-10.000cs | 10.000 | 0,975 | ≤ −50 | ≥ 315 | 2,76 |
| Điện trở suất khối | ≥ 1 TΩ·m | ||||
| Độ bền điện môi (khe 2,5 mm) | ≥ 50 kV | ||||
| Nhiệt độ tối đa không bị ô-xy hoá do nhiệt | 170 đến 180°C | ||||
Số liệu theo: Shin-Etsu catalogue KF-96 (2014); Dow XIAMETER PMX-200 TDS (2020); danh sách NSF White Book tra ngày 12/10/2026; Parker O-Ring Handbook ORD 5700.
Bảng tra quy cách đóng gói dầu silicon
Kho nhập theo đơn: gửi độ nhớt cần dùng, mác hãng đang dùng và dung tích can hoặc chai thì kho báo quy cách phù hợp. Mác hãng trong bảng là mác tham chiếu để đặt đúng loại.
| Quy cách | Nhóm đóng gói | Mác tham chiếu | Dùng cho |
|---|---|---|---|
| Chai 100 ml | Chai dưới 1 lít | Không thương hiệu, 350 cSt | Thử độ nhớt, bôi ít |
| Chai 500 ml | Chai dưới 1 lít | Không thương hiệu, 350 cSt | Bôi trơn cao su, nhựa |
| Chai xịt 500 ml | Chai dưới 1 lít | Wurth Silicone Spray | Xịt ron cửa, ray trượt |
| Chai 1 lít | Chai, hộp 1 lít, 1 kg | Không thương hiệu, 350 cSt | Bôi trơn, chống dính |
| Hộp 1 kg | Chai, hộp 1 lít, 1 kg | Shin-Etsu KF-96, 50 cSt | Dầu loãng, ngấm khe hẹp |
| Hộp 1 kg | Chai, hộp 1 lít, 1 kg | Shin-Etsu KF-96, 100 cSt | Bôi trơn chung |
| Hộp 1 kg | Chai, hộp 1 lít, 1 kg | Shin-Etsu KF-96, 500 cSt | Bôi trơn cao su, nhựa |
| Hộp 1 kg | Chai, hộp 1 lít, 1 kg | Shin-Etsu KF-96, 1.000 cSt | Bôi trơn, giảm chấn |
| Hộp 1 kg | Chai, hộp 1 lít, 1 kg | Shin-Etsu KF-96, 3.000 cSt | Dầu đặc, giảm chấn |
| Can 16 kg | Can 16 kg đến 25 kg | Shin-Etsu KF-96, 1.000 cSt | Xưởng dùng nhiều |
| Can 25 kg | Can 16 kg đến 25 kg | Dầu silicon chống dính khuôn MS100 | Tách khuôn nhựa, cao su |
| Chai 1 lít | Chai, hộp 1 lít, 1 kg | Dầu silicon tinh khiết không thương hiệu | Bôi trơn chung |
Bảng giá dầu silicon
Giá tham khảo theo quy cách, chưa VAT 8%, mua can lớn hoặc số lượng nhiều gần mức thấp. Mác hãng cao hơn hàng không thương hiệu.
| Quy cách | Mác tham chiếu | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Chai 100 ml | Không thương hiệu, 350 cSt | 63.000 đến 98.000 đ |
| Chai 500 ml | Không thương hiệu, 350 cSt | 144.000 đến 184.000 đ |
| Chai xịt 500 ml | Wurth Silicone Spray | 183.000 đến 235.000 đ |
| Chai 1 lít | Không thương hiệu, 350 cSt | 270.000 đến 345.000 đ |
| Hộp 1 kg | Shin-Etsu KF-96, 50 cSt | 1.560.000 đến 2.010.000 đ |
| Hộp 1 kg | Shin-Etsu KF-96, 100 cSt | 1.560.000 đến 2.090.000 đ |
| Hộp 1 kg | Shin-Etsu KF-96, 500 cSt | 1.630.000 đến 2.090.000 đ |
| Hộp 1 kg | Shin-Etsu KF-96, 1.000 cSt | 1.630.000 đến 2.090.000 đ |
| Hộp 1 kg | Shin-Etsu KF-96, 3.000 cSt | 1.740.000 đến 2.240.000 đ |
| Can 16 kg | Shin-Etsu KF-96, 1.000 cSt | 12.060.000 đến 15.420.000 đ |
| Can 25 kg | Dầu silicon chống dính khuôn MS100 | 8.910.000 đến 11.390.000 đ |
| Chai 1 lít | Dầu silicon tinh khiết không thương hiệu | 180.000 đến 345.000 đ |
Chọn độ nhớt dầu silicon theo ứng dụng
Độ nhớt quyết định dầu chảy hay giữ màng, nên chọn theo vị trí bôi và vật liệu của cặp chi tiết. Mỗi mục dưới đây là một tiêu chí đặt hàng.
- Cao su silicon: dầu càng loãng càng làm cao su silicon trương mạnh (Shin-Etsu), nên cấp độ nhớt thấp không dùng cho chi tiết cao su silicon.
- Bôi trơn kim loại: dầu silicon bôi trơn kém ở cặp thép với thép, tốt hơn ở cặp thép với đồng, thép với đồng thanh, thép với nylon.
- Cách điện: hằng số điện môi 2,65 đến 2,76 ở 50 Hz, điện trở suất từ 1 TΩ·m trở lên.
- Máy chạy bộ: người mua hay hỏi dầu silicone máy chạy bộ; độ nhớt chọn theo hướng dẫn của hãng máy.
Tương thích với cao su EPDM, NBR, Viton và cao su silicon
Shin-Etsu ngâm dầu KF-96-100cs ở 150°C trong 250 giờ: cao su silicon trương +37 đến +51%, EPDM co −12%, NBR −6,0 đến −8,5%, Viton +0,8%. Parker khuyên dùng dầu silicon khi cần bôi trơn EPDM. Với phớt TC NBR và phớt Viton FKM, mức thay đổi nhỏ, hãng vẫn khuyên thử trước với đúng vật liệu phớt.
Đặt hàng theo độ nhớt, quy cách và số lượng
Kho nhập theo đơn. Gửi độ nhớt (mm²/s), mác hoặc ảnh nhãn đang dùng, quy cách và số lượng qua Zalo kho Hà Nội 0325 655 700 hoặc kho TP.HCM 0965 148 600. Kho nhập mác đó hoặc loại tương đương cùng độ nhớt. Dầu dùng cho khu thực phẩm xem thêm mỡ bò thực phẩm.
Câu hỏi thường gặp về dầu silicon
Dầu silicon chịu nhiệt bao nhiêu độ?
170 đến 180°C là mức tối đa không bị ô-xy hoá do nhiệt theo Shin-Etsu; trên 200°C dầu bị ô-xy hoá mạnh. Điểm chớp cháy 315°C là ngưỡng bắt lửa, không phải nhiệt độ làm việc.
Dầu silicone 1000 là gì?
Là dầu silicon độ nhớt 1.000 mm²/s ở 25°C, tỷ trọng 0,970, như KF-96-1.000cs.
Dầu silicon có loại dùng cho thực phẩm không?
Có, chỉ các bản ghi "Food Grade". XIAMETER PMX-200 1000 cSt Food Grade là NSF H1 số 147361; bản 350 cSt Food Grade là 3H và 5A số 163467. H1 nghĩa là tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm.
Dầu silicon có dẫn điện không?
Không. Điện trở suất khối từ 1 TΩ·m trở lên, độ bền điện môi từ 50 kV ở khe 2,5 mm.



