
Phớt TB (phớt chắn dầu vỏ thép hai môi) cho ô tô, hộp số, 94 cỡ trục 36 đến 185mm
Giá tham khảo 8.500 – 265.000 đ
Đặc điểm nổi bật
- Số môi: 2 (môi chính có lò xo và môi chắn bụi)
- Vỏ ngoài: Kim loại lộ ra (thép)
- Vật liệu môi: NBR hoặc FKM (Viton)
- Độ cứng: 70 đến 75 Shore A
- Nhiệt làm việc, bản NBR: -30°C đến +100°C
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Phớt TB là gì, khác phớt TC và SB thế nào
- Thông số kỹ thuật phớt TB
- Bảng tra kích thước phớt TB
- Phớt TB trục 36 đến 50mm
- Phớt TB trục 51 đến 100mm
- Phớt TB trục 101 đến 185mm
- Bảng giá phớt TB
- Đặt phớt TB theo mẫu ngoài bảng cỡ
- So sánh phớt TB bản NBR và FKM theo nhiệt độ và môi chất
- Lắp phớt TB vào lỗ gối thép
- Câu hỏi thường gặp về phớt TB
- Phớt TB có mấy môi?
- Phớt TB chịu được bao nhiêu độ?
- Trục 50mm quay 3.000 vòng/phút dùng phớt TB được không?
- Phớt TB có dùng chỗ có áp suất dầu không?
Phớt TB (phớt chắn dầu vỏ thép hai môi, còn gọi phớt chặn dầu TB) là phớt có vỏ ngoài bằng kim loại lộ ra, một môi chính có lò xo và một môi chắn bụi. Kho có 94 cỡ cho trục 36 đến 185mm, hai bản NBR (-30°C đến +100°C) và FKM (-20°C đến +200°C), dùng nhiều trong ô tô.






Phớt TB là gì, khác phớt TC và SB thế nào
Chữ T là hai môi: môi chính có lò xo quay về phía dầu, môi chắn bụi quay ra ngoài. Chữ B là vỏ ngoài kim loại lộ ra. Phớt TB khác phớt TC ở vỏ: TC bọc cao su nên bù được lỗ gối xước nhẹ, còn vỏ thép của TB giữ chặt trong lỗ gối thép và chịu nóng. SB cùng vỏ kim loại nhưng chỉ có một môi, không có môi chắn bụi.
Phớt TB thuộc nhóm phớt chặn dầu cao su NBR của kho.
Thông số kỹ thuật phớt TB
Kết cấu, vật liệu và giới hạn làm việc của phớt TB thường.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Số môi | 2 (môi chính có lò xo và môi chắn bụi) |
| Vỏ ngoài | Kim loại lộ ra (thép) |
| Vật liệu môi | NBR hoặc FKM (Viton) |
| Độ cứng | 70 đến 75 Shore A |
| Nhiệt làm việc, bản NBR | -30°C đến +100°C |
| Nhiệt làm việc, bản FKM | -20°C đến +200°C |
| Áp tối đa | 0,05 MPa |
| Tốc độ trượt | Dưới 15 m/s |
| Độ cứng trục khi trên 12 m/s | 50 đến 60 HRC |
| Dung sai trục | h11 (khuyên h9/f9) |
| Dung sai lỗ gối | H8 |
| Dải trục trong kho | 36 đến 185mm, 94 cỡ |
| Bề rộng b hay gặp | 12, 10, 14mm |
Bảng tra kích thước phớt TB
Bảng tra liệt kê 94 cỡ theo đường kính trục, đường kính ngoài và bề rộng b, chia ba nhóm trục. Mỗi cỡ có bản NBR và bản FKM.
Phớt TB trục 36 đến 50mm
Nhóm 15 cỡ, trục nhỏ của dải 36 đến 185mm.
Phớt TB trục 51 đến 100mm
Nhóm 55 cỡ, đông cỡ nhất trong ba nhóm, gồm trục cơ, đầu trục hộp số và cầu xe. Hộp số có bài riêng về phớt chắn dầu hộp số.
Phớt TB trục 101 đến 185mm
Nhóm 24 cỡ cho trục lớn. Việc chọn phớt theo từng cụm xe nằm trong bài phớt chắn dầu cho ô tô.
| Cỡ d x D (mm) | Nhóm | Trục d | Lỗ lắp D | Bề rộng b có (mm) | Thành (D−d)/2 | Vật liệu, hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 36x43 | Trục 36 đến 50mm | 36 | 43 | 8 | 3,5 | NBR, Viton FKM |
| 38x52 | Trục 36 đến 50mm | 38 | 52 | 6 | 7 | NBR, Viton FKM |
| 39x69 | Trục 36 đến 50mm | 39 | 69 | 8 | 15 | NBR, Viton FKM |
| 40x52 | Trục 36 đến 50mm | 40 | 52 | 8 | 6 | NBR, Viton FKM |
| 40x70 | Trục 36 đến 50mm | 40 | 70 | 8 | 15 | NBR, Viton FKM |
| 40x75 | Trục 36 đến 50mm | 40 | 75 | 11 | 17,5 | NBR, Viton FKM |
| 43x63 | Trục 36 đến 50mm | 43 | 63 | 9 | 10 | NBR, Viton FKM |
| 45x62 | Trục 36 đến 50mm | 45 | 62 | 9 | 8,5 | NBR, Viton FKM |
| 45x72 | Trục 36 đến 50mm | 45 | 72 | 12 | 13,5 | NBR, Viton FKM |
| 46x94 | Trục 36 đến 50mm | 46 | 94 | 8 | 24 | NBR, Viton FKM |
| 48x62 | Trục 36 đến 50mm | 48 | 62 | 9 | 7 | NBR, Viton FKM |
| 48x82 | Trục 36 đến 50mm | 48 | 82 | 12 | 17 | NBR, Viton FKM |
| 49x100 | Trục 36 đến 50mm | 49 | 100 | 8 | 25,5 | NBR, Viton FKM |
| 50x65 | Trục 36 đến 50mm | 50 | 65 | 9 | 7,5 | NBR, Viton FKM |
| 50x75 | Trục 36 đến 50mm | 50 | 75 | 12 | 12,5 | NBR, Viton FKM |
| 52x65 | Trục 51 đến 100mm | 52 | 65 | 9 | 6,5 | NBR, Viton FKM |
| 52x70 | Trục 51 đến 100mm | 52 | 70 | 8, 9 | 9 | NBR, Viton FKM |
| 52x84 | Trục 51 đến 100mm | 52 | 84 | 14 | 16 | NBR, Viton FKM |
| 55x78 | Trục 51 đến 100mm | 55 | 78 | 12 | 11,5 | NBR, Viton FKM |
| 55x80 | Trục 51 đến 100mm | 55 | 80 | 14 | 12,5 | NBR, Viton FKM |
| 55x102 | Trục 51 đến 100mm | 55 | 102 | 8 | 23,5 | NBR, Viton FKM |
| 56x99 | Trục 51 đến 100mm | 56 | 99 | 10 | 21,5 | NBR, Viton FKM |
| 56x112 | Trục 51 đến 100mm | 56 | 112 | 8 | 28 | NBR, Viton FKM |
| 56x114 | Trục 51 đến 100mm | 56 | 114 | 10 | 29 | NBR, Viton FKM |
| 57x121 | Trục 51 đến 100mm | 57 | 121 | 17 | 32 | NBR, Viton FKM |
| 57x124 | Trục 51 đến 100mm | 57 | 124 | 12 | 33,5 | NBR, Viton FKM |
| 58x75 | Trục 51 đến 100mm | 58 | 75 | 8 | 8,5 | NBR, Viton FKM |
| 58x103 | Trục 51 đến 100mm | 58 | 103 | 11 | 22,5 | NBR, Viton FKM |
| 60x72 | Trục 51 đến 100mm | 60 | 72 | 12 | 6 | NBR, Viton FKM |
| 60x75 | Trục 51 đến 100mm | 60 | 75 | 9 | 7,5 | NBR, Viton FKM |
| 60x103 | Trục 51 đến 100mm | 60 | 103 | 10 | 21,5 | NBR, Viton FKM |
| 62x82 | Trục 51 đến 100mm | 62 | 82 | 9 | 10 | NBR, Viton FKM |
| 65x77 | Trục 51 đến 100mm | 65 | 77 | 12 | 6 | NBR, Viton FKM |
| 65x90 | Trục 51 đến 100mm | 65 | 90 | 13 | 12,5 | NBR, Viton FKM |
| 65x92 | Trục 51 đến 100mm | 65 | 92 | 13 | 13,5 | NBR, Viton FKM |
| 65x100 | Trục 51 đến 100mm | 65 | 100 | 21 | 17,5 | NBR, Viton FKM |
| 65x114 | Trục 51 đến 100mm | 65 | 114 | 10 | 24,5 | NBR, Viton FKM |
| 68x90 | Trục 51 đến 100mm | 68 | 90 | 12 | 11 | NBR, Viton FKM |
| 70x88 | Trục 51 đến 100mm | 70 | 88 | 12 | 9 | NBR, Viton FKM |
| 70x92 | Trục 51 đến 100mm | 70 | 92 | 12 | 11 | NBR, Viton FKM |
| 70x95 | Trục 51 đến 100mm | 70 | 95 | 13 | 12,5 | NBR, Viton FKM |
| 70x112 | Trục 51 đến 100mm | 70 | 112 | 10 | 21 | NBR, Viton FKM |
| 70x135 | Trục 51 đến 100mm | 70 | 135 | 14 | 32,5 | NBR, Viton FKM |
| 70x142 | Trục 51 đến 100mm | 70 | 142 | 12 | 36 | NBR, Viton FKM |
| 72x94 | Trục 51 đến 100mm | 72 | 94 | 8, 10 | 11 | NBR, Viton FKM |
| 73x90 | Trục 51 đến 100mm | 73 | 90 | 8 | 8,5 | NBR, Viton FKM |
| 75x90 | Trục 51 đến 100mm | 75 | 90 | 13 | 7,5 | NBR, Viton FKM |
| 75x100 | Trục 51 đến 100mm | 75 | 100 | 13 | 12,5 | NBR, Viton FKM |
| 75x112 | Trục 51 đến 100mm | 75 | 112 | 10 | 18,5 | NBR, Viton FKM |
| 75x121 | Trục 51 đến 100mm | 75 | 121 | 13 | 23 | NBR, Viton FKM |
| 75x151 | Trục 51 đến 100mm | 75 | 151 | 16 | 38 | NBR, Viton FKM |
| 78x115 | Trục 51 đến 100mm | 78 | 115 | 10 | 18,5 | NBR, Viton FKM |
| 78x163 | Trục 51 đến 100mm | 78 | 163 | 16 | 42,5 | NBR, Viton FKM |
| 80x105 | Trục 51 đến 100mm | 80 | 105 | 13 | 12,5 | NBR, Viton FKM |
| 80x113 | Trục 51 đến 100mm | 80 | 113 | 12 | 16,5 | NBR, Viton FKM |
| 80x122 | Trục 51 đến 100mm | 80 | 122 | 10 | 21 | NBR, Viton FKM |
| 80x135 | Trục 51 đến 100mm | 80 | 135 | 12 | 27,5 | NBR, Viton FKM |
| 80x136 | Trục 51 đến 100mm | 80 | 136 | 10 | 28 | NBR, Viton FKM |
| 80x142 | Trục 51 đến 100mm | 80 | 142 | 10 | 31 | NBR, Viton FKM |
| 80x143 | Trục 51 đến 100mm | 80 | 143 | 10 | 31,5 | NBR, Viton FKM |
| 80x162 | Trục 51 đến 100mm | 80 | 162 | 12 | 41 | NBR, Viton FKM |
| 82x121 | Trục 51 đến 100mm | 82 | 121 | 12 | 19,5 | NBR, Viton FKM |
| 85x127 | Trục 51 đến 100mm | 85 | 127 | 13 | 21 | NBR, Viton FKM |
| 86x127 | Trục 51 đến 100mm | 86 | 127 | 16 | 20,5 | NBR, Viton FKM |
| 86x143 | Trục 51 đến 100mm | 86 | 143 | 10 | 28,5 | NBR, Viton FKM |
| 90x125 | Trục 51 đến 100mm | 90 | 125 | 10 | 17,5 | NBR, Viton FKM |
| 93x142 | Trục 51 đến 100mm | 93 | 142 | 15 | 24,5 | NBR, Viton FKM |
| 95x130 | Trục 51 đến 100mm | 95 | 130 | 12 | 17,5 | NBR, Viton FKM |
| 95x132 | Trục 51 đến 100mm | 95 | 132 | 12 | 18,5 | NBR, Viton FKM |
| 100x120 | Trục 51 đến 100mm | 100 | 120 | 12 | 10 | NBR, Viton FKM |
| 102x116 | Trục 101 đến 185mm | 102 | 116 | 14 | 7 | NBR, Viton FKM |
| 118x174 | Trục 101 đến 185mm | 118 | 174 | 15 | 28 | NBR, Viton FKM |
| 120x150 | Trục 101 đến 185mm | 120 | 150 | 14 | 15 | NBR, Viton FKM |
| 125x160 | Trục 101 đến 185mm | 125 | 160 | 15 | 17,5 | NBR, Viton FKM |
| 130x150 | Trục 101 đến 185mm | 130 | 150 | 10, 12, 14 | 10 | NBR, Viton FKM |
| 130x154 | Trục 101 đến 185mm | 130 | 154 | 12 | 12 | NBR, Viton FKM |
| 135x150 | Trục 101 đến 185mm | 135 | 150 | 10 | 7,5 | NBR, Viton FKM |
| 138x152 | Trục 101 đến 185mm | 138 | 152 | 12 | 7 | NBR, Viton FKM |
| 140x158 | Trục 101 đến 185mm | 140 | 158 | 11 | 9 | NBR, Viton FKM |
| 140x160 | Trục 101 đến 185mm | 140 | 160 | 14 | 10 | NBR, Viton FKM |
| 140x170 | Trục 101 đến 185mm | 140 | 170 | 17 | 15 | NBR, Viton FKM |
| 142x168 | Trục 101 đến 185mm | 142 | 168 | 16 | 13 | NBR, Viton FKM |
| 145x164 | Trục 101 đến 185mm | 145 | 164 | 14 | 9,5 | NBR, Viton FKM |
| 145x170 | Trục 101 đến 185mm | 145 | 170 | 13 | 12,5 | NBR, Viton FKM |
| 145x175 | Trục 101 đến 185mm | 145 | 175 | 14 | 15 | NBR, Viton FKM |
| 154x175 | Trục 101 đến 185mm | 154 | 175 | 13 | 10,5 | NBR, Viton FKM |
| 155x172 | Trục 101 đến 185mm | 155 | 172 | 14 | 8,5 | NBR, Viton FKM |
| 155x185 | Trục 101 đến 185mm | 155 | 185 | 14 | 15 | NBR, Viton FKM |
| 159x180 | Trục 101 đến 185mm | 159 | 180 | 13 | 10,5 | NBR, Viton FKM |
| 160x180 | Trục 101 đến 185mm | 160 | 180 | 13 | 10 | NBR, Viton FKM |
| 161x200 | Trục 101 đến 185mm | 161 | 200 | 14 | 19,5 | NBR, Viton FKM |
| 162x182 | Trục 101 đến 185mm | 162 | 182 | 14 | 10 | NBR, Viton FKM |
| 165x195 | Trục 101 đến 185mm | 165 | 195 | 19 | 15 | NBR, Viton FKM |
| 185x210 | Trục 101 đến 185mm | 185 | 210 | 22 | 12,5 | NBR, Viton FKM |
Bảng giá phớt TB
Giá tham khảo từ 8.500 đến 265.000 đ/cái tuỳ cỡ trục và vật liệu.
Giá phớt TB tính theo chiếc, thay đổi theo cỡ và vật liệu NBR hay FKM, chưa gồm VAT 8%. Đơn số lượng lớn được giá gần mức thấp. Để báo giá, gửi ba số đường kính trục, đường kính ngoài, bề rộng b hoặc ảnh phớt cũ qua Zalo 0325 655 700 (Hà Nội) hoặc 0965 148 600 (TP HCM).
Đặt phớt TB theo mẫu ngoài bảng cỡ
Cỡ không có trong 94 cỡ trên được ép khuôn theo mẫu hoặc bản vẽ, thời gian 10 đến 15 ngày. Hồ sơ cần đủ đường kính trục, đường kính ngoài, bề rộng b, vật liệu, môi chất, nhiệt độ và tốc độ trục.
So sánh phớt TB bản NBR và FKM theo nhiệt độ và môi chất
Bản NBR làm việc dưới 100°C với dầu khoáng và mỡ. Bản FKM chịu tới 200°C. CQ của kho (06/10/2026) đo FKM 79 Shore A, nén dư 14% sau 200°C x 22 giờ. FKM không dùng với xeton như acetone, MEK, este, amin, amoniac, kiềm đặc, dầu phanh gốc glycol và hơi nước.
Lắp phớt TB vào lỗ gối thép
Vỏ thép không bù được lỗ xước như vỏ cao su, nên lỗ gối phải nhẵn và đúng dung sai H8. Khi lắp, môi chính có lò xo quay về phía dầu, môi chắn bụi quay ra ngoài.
Câu hỏi thường gặp về phớt TB
Phớt TB có mấy môi?
Hai môi: môi chính có lò xo giữ dầu và môi chắn bụi ở phía ngoài.
Phớt TB chịu được bao nhiêu độ?
Bản NBR làm việc từ -30°C đến +100°C, bản FKM từ -20°C đến +200°C.
Trục 50mm quay 3.000 vòng/phút dùng phớt TB được không?
Được. Tốc độ mặt trục là 3,1416 x 50 x 3.000 chia 60.000, bằng 7,85 m/s, dưới giới hạn 15 m/s của phớt thường.
Phớt TB có dùng chỗ có áp suất dầu không?
Chỉ đến 0,05 MPa. Cụm có áp cao hơn cần phớt chịu áp chuyên dụng.




