Bỏ qua đến nội dung
Phớt Chặn Dầu
Mỡ bôi trơn vòng bi: mỡ màu vàng trong kéo sợi trên que

Mỡ bôi trơn vòng bi (bạc đạn): bảng mác, lượng mỡ và giá

Giá tham khảo 22.000 – 61.420.000 đ

Đặc điểm nổi bật

  • Mỡ bôi trơn vòng bi (mỡ bạc đạn) là mỡ NLGI 1, 2 hoặc 3 dùng tra ổ lăn; loại đa dụng là mỡ lithium NLGI 2 như SKF LGMT 2, làm việc −30 đến 120°C. Kho nhập theo đơn các mác SKF LGMT, LGEP, LGWA, LGHP, LGLT hoặc loại tương đương cùng chất làm...

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Mỡ bôi trơn vòng bi là gì, đọc mã mỡ SKF LGMT 2, LGHP 2 thế nào
  2. Thông số kỹ thuật mỡ bôi trơn vòng bi SKF
  3. Bảng tra quy cách đóng gói mỡ bôi trơn vòng bi
  4. Bảng giá mỡ bôi trơn vòng bi
  5. Tính lượng mỡ theo công thức SKF cho vòng bi
  6. Chọn mác theo nhiệt độ và tốc độ vòng bi
  7. Đặt mỡ bôi trơn vòng bi theo mác, quy cách và số lượng
  8. Câu hỏi thường gặp về mỡ bôi trơn vòng bi
  9. Vòng bi 6205 bơm bao nhiêu gam mỡ?
  10. Mỡ SKF LGMT 2 và LGMT 3 khác nhau gì?
  11. Mỡ bôi trơn vòng bi chịu nhiệt dùng loại nào?
  12. n·dm là gì?

Mỡ bôi trơn vòng bi (mỡ bạc đạn) là mỡ NLGI 1, 2 hoặc 3 dùng tra ổ lăn; loại đa dụng là mỡ lithium NLGI 2 như SKF LGMT 2, làm việc −30 đến 120°C. Kho nhập theo đơn các mác SKF LGMT, LGEP, LGWA, LGHP, LGLT hoặc loại tương đương cùng chất làm đặc, cùng NLGI, cùng dải nhiệt.

Mỡ bôi trơn vòng bi là gì, đọc mã mỡ SKF LGMT 2, LGHP 2 thế nào

Số cuối trong mã mỡ SKF trùng cấp NLGI: LGMT 2 là NLGI 2, xuyên kim 265 đến 295 (đơn vị 0,1mm), mềm; LGMT 3 là NLGI 3, xuyên kim 220 đến 250, cứng vừa. Bảng cấp NLGI từ 000 đến 6 có trong bài mỡ bò theo màu và cấp NLGI.

Thông số kỹ thuật mỡ bôi trơn vòng bi SKF

MácLGMT 2LGMT 3LGEP 2LGWA 2LGHP 2LGLT 2
Chất làm đặcLithiumLithiumLithium, phụ gia EPLithium complexPolyureaLithium
Dầu gốcKhoángKhoángKhoángKhoángKhoángPAO tổng hợp
Độ nhớt 40°C (mm²/s)1101252001859618
NLGI (xuyên kim)2 (265-295)3 (220-250)2 (265-295)2 (265-295)2-3 (245-275)2 (265-295)
Điểm nhỏ giọt (°C)180180180250240180
Nhiệt độ làm việc (°C)−30 đến 120−30 đến 120−20 đến 110−30 đến 140, đỉnh 220−40 đến 150−50 đến 110
n·dm tối đa300.000300.000300.000300.000500.0001.600.000
Thử nước DIN 51807-1 (0 đến 3)111111
MàuNâu đỏHổ pháchNâu nhạtHổ pháchXanhBe

n·dm bằng tốc độ (vòng/phút) nhân đường kính trung bình của ổ (mm); vượt n·dm tối đa của mác thì chọn mác khác. Điểm nhỏ giọt là nhiệt độ mỡ chảy thành giọt, không phải nhiệt độ làm việc. Khi ổ tiếp xúc nước thường xuyên, xem thêm mỡ chịu nước.

Số liệu theo: SKF lubricants TDS 2022; SKF, Determining grease quantities.

Bảng tra quy cách đóng gói mỡ bôi trơn vòng bi

Mỡ bôi trơn vòng bi đóng theo tuýp, hũ và xô. Bảng dưới liệt kê quy cách đóng gói của từng mác để chọn cỡ theo lượng dùng.

Quy cáchNhóm đóng góiMác tham chiếuDùng cho
Lọ 5 gTuýp, hộp dưới 1 kgKhông thương hiệuVài vòng bi nhỏ
Tuýp 390 gTuýp, hộp dưới 1 kgSinogrease Lithium MP3Súng bơm mỡ tay
Tuýp 400 gTuýp, hộp dưới 1 kgMỡ lithium số 3 không thương hiệuSúng bơm mỡ tay
Hộp 0,5 kgTuýp, hộp dưới 1 kgSinogrease Lithium MP3Ổ đa dụng
Tuýp 0,4 kgTuýp, hộp dưới 1 kgSKF LGMT 2Súng bơm mỡ tay
Tuýp 0,4 kgTuýp, hộp dưới 1 kgSKF LGMT 3Ổ lớn, trục đứng
Tuýp 0,4 kgTuýp, hộp dưới 1 kgSKF LGEP 2Ổ tải nặng, va đập
Hộp 1 kgHộp 1 kg đến 5 kgSKF LGMT 2Ổ đa dụng
Hộp 1 kgHộp 1 kg đến 5 kgSKF LGMT 3Ổ lớn, trục đứng
Xô 5 kgHộp 1 kg đến 5 kgSKF LGMT 2Xưởng bảo trì
Xô 18 kgXô 18 kgPALCO AP-3 lithium NLGI 3Ổ đa dụng, giá thấp
Xô 18 kgXô 18 kgSKF LGMT 2Nhà máy
Xô 18 kgXô 18 kgSKF LGMT 3Nhà máy, ổ lớn
Xô 18 kgXô 18 kgSKF LGEP 2Máy nghiền, cán, tải nặng
Phuy 180 kgPhuy 180 kgSKF LGMT 2Nhà máy dùng nhiều

Bảng giá mỡ bôi trơn vòng bi

Giá tham khảo theo quy cách, chưa VAT 8%. Mua xô hoặc số lượng lớn gần mức thấp của khoảng giá; mác hãng cao hơn hàng không thương hiệu.

Quy cáchMác tham chiếuGiá tham khảo
Lọ 5 gKhông thương hiệu22.000 đến 29.000 đ
Tuýp 390 gSinogrease Lithium MP3136.000 đến 175.000 đ
Tuýp 400 gMỡ lithium số 3 không thương hiệu71.000 đến 91.000 đ
Hộp 0,5 kgSinogrease Lithium MP3175.000 đến 225.000 đ
Tuýp 0,4 kgSKF LGMT 2202.000 đến 260.000 đ
Tuýp 0,4 kgSKF LGMT 3198.000 đến 431.000 đ
Tuýp 0,4 kgSKF LGEP 2212.000 đến 272.000 đ
Hộp 1 kgSKF LGMT 2428.000 đến 548.000 đ
Hộp 1 kgSKF LGMT 3385.000 đến 558.000 đ
Xô 5 kgSKF LGMT 21.950.000 đến 2.830.000 đ
Xô 18 kgPALCO AP-3 lithium NLGI 33.740.000 đến 4.790.000 đ
Xô 18 kgSKF LGMT 26.390.000 đến 8.170.000 đ
Xô 18 kgSKF LGMT 35.980.000 đến 9.490.000 đ
Xô 18 kgSKF LGEP 27.150.000 đến 11.050.000 đ
Phuy 180 kgSKF LGMT 248.060.000 đến 61.420.000 đ

Tính lượng mỡ theo công thức SKF cho vòng bi

Bổ sung mỡ từ mặt bên ổ: Gp = 0,005 × D × B, ứng với 40% thể tích trống của gối đỡ. Bổ sung qua lỗ vòng trong hoặc vòng ngoài: Gp = 0,002 × D × B, ứng với 20%. Gp tính bằng gam, D là đường kính ngoài, B là bề rộng ổ, đều tính bằng mm.

Ví dụ vòng bi 6205 có D = 52mm, B = 15mm: 0,005 × 52 × 15 = 3,9g mỡ khi bổ sung từ mặt bên. Ổ chạy rất chậm cần chống bụi, gỉ: SKF khuyên điền 70 đến 100% gối đỡ.

Chọn mác theo nhiệt độ và tốc độ vòng bi

Chọn theo nhiệt độ làm việc và n·dm của ổ.

  • Đa dụng tới 120°C: LGMT 2, lithium NLGI 2.
  • Ổ lớn, trục đứng: LGMT 3, NLGI 3, cứng hơn nên ít chảy khỏi ổ.
  • Tải nặng, va đập: LGEP 2, có phụ gia EP, làm việc −20 đến 110°C.
  • Nhiệt cao: LGWA 2 làm việc tới 140°C, chịu đỉnh 220°C; cần nhiệt cao hơn nữa xem mỡ bò chịu nhiệt.
  • Tốc độ cao, tới 150°C: LGHP 2, polyurea, n·dm 500.000.
  • Tốc độ rất cao, lạnh tới −50°C: LGLT 2, n·dm 1.600.000.

Đặt mỡ bôi trơn vòng bi theo mác, quy cách và số lượng

Kho nhập theo đơn: gửi mã vòng bi, mác mỡ hoặc ảnh nhãn mỡ đang dùng, quy cách (tuýp, hũ, xô) và số lượng qua Zalo kho Hà Nội 0325 655 700 hoặc kho TP.HCM 0965 148 600. Mác SKF trong bảng là mác tham chiếu; kho nhập mác đó hoặc loại tương đương.

Thay mỡ thường kéo theo thay phớt: kho nhập phớt SKF và phớt TC. Phần chắn dầu cho ổ lăn có trong bài phốt bạc đạn; các loại mỡ khác ở danh mục mỡ bôi trơn.

Câu hỏi thường gặp về mỡ bôi trơn vòng bi

Vòng bi 6205 bơm bao nhiêu gam mỡ?

3,9g khi bổ sung từ mặt bên theo công thức SKF Gp = 0,005 × D × B, với D = 52mm, B = 15mm. Bổ sung qua lỗ vòng trong hoặc vòng ngoài dùng hệ số 0,002 thay cho 0,005.

Mỡ SKF LGMT 2 và LGMT 3 khác nhau gì?

Cùng lithium, dầu gốc khoáng, điểm nhỏ giọt 180°C, làm việc −30 đến 120°C. LGMT 2 là NLGI 2 (265 đến 295), độ nhớt dầu gốc 110 mm²/s; LGMT 3 là NLGI 3 (220 đến 250), 125 mm²/s, cứng hơn nên dùng cho ổ lớn và trục đứng.

Mỡ bôi trơn vòng bi chịu nhiệt dùng loại nào?

LGWA 2 làm việc −30 đến 140°C, chịu đỉnh 220°C; LGHP 2 làm việc −40 đến 150°C. Không lấy điểm nhỏ giọt (250°C của LGWA 2) làm nhiệt độ làm việc.

n·dm là gì?

n·dm là tốc độ quay (vòng/phút) nhân đường kính trung bình của ổ (mm). Giá trị tính ra vượt 300.000 của LGMT 2 thì chọn LGHP 2 (500.000) hoặc LGLT 2 (1.600.000).

Sản phẩm liên quan

Zalo báo giáGọi 0325 655 700