Bỏ qua đến nội dung
Phớt Chặn Dầu
Mỡ chịu nước: khối mỡ xanh dương đặt trên đế trắng

Mỡ chịu nước (mỡ bò chống nước) cho bơm, trục, vòng bi ngâm nước

Giá tham khảo 49.000 – 92.720.000 đ

Đặc điểm nổi bật

  • Mỡ chịu nước (mỡ bò chống nước) là mỡ ít bị nước rửa trôi, thường làm đặc bằng calcium sulfonate complex hoặc lithium complex. Mức rửa trôi theo ASTM D1264 từ 0,80% (Veedol Calsol EP 2) đến giới hạn tối đa 10% (Castrol Spheerol EPL 2). Kho nhập theo đơn: gửi mác, quy cách và...

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Mỡ chịu nước là gì, đo bằng ASTM D1264 và DIN 51807-1 thế nào
  2. Thông số kỹ thuật mỡ chịu nước theo mác
  3. Bảng tra quy cách đóng gói mỡ chịu nước
  4. Bảng giá mỡ chịu nước
  5. So sánh mỡ lithium thường với mỡ calcium sulfonate chịu nước
  6. Bôi mỡ chịu nước cho bơm, trục ngâm nước và phớt chắn nước V-ring
  7. Đặt mỡ chịu nước theo mác, quy cách và số lượng
  8. Câu hỏi thường gặp về mỡ chịu nước
  9. Mỡ lithium có chịu nước không?
  10. Mỡ chịu nước ASTM D1264 bao nhiêu phần trăm?
  11. Mỡ chịu nước có chịu nhiệt không?
  12. Mỡ chịu nước bôi phớt V-ring được không?

Mỡ chịu nước (mỡ bò chống nước) là mỡ ít bị nước rửa trôi, thường làm đặc bằng calcium sulfonate complex hoặc lithium complex. Mức rửa trôi theo ASTM D1264 từ 0,80% (Veedol Calsol EP 2) đến giới hạn tối đa 10% (Castrol Spheerol EPL 2). Kho nhập theo đơn: gửi mác, quy cách và số lượng thì kho báo giá.

Mỡ chịu nước là gì, đo bằng ASTM D1264 và DIN 51807-1 thế nào

Hai phép thử đo hai việc khác nhau nên không quy đổi được cho nhau. ASTM D1264 đo phần trăm khối lượng mỡ bị nước cuốn khỏi ổ thử ở 79°C, số nhỏ là tốt. DIN 51807-1 phết mỡ lên tấm kính ngâm nước 3 giờ (SKF thử ở 90°C), rồi chấm mức thay đổi từ 0 (không đổi) đến 3 (thay đổi nhiều).

Thông số kỹ thuật mỡ chịu nước theo mác

Bảng dưới liệt kê 11 mác tham chiếu, đủ chất làm đặc, cấp NLGI, điểm nhỏ giọt, nhiệt độ làm việc và kết quả thử nước. Điểm nhỏ giọt không phải nhiệt độ làm việc.

MácChất làm đặcNLGIĐiểm nhỏ giọt °CNhiệt độ làm việc °CKết quả thử nước
SKF LGWM 2Calcium sulphonate complexNLGI 1-2300−40 đến 110DIN 51807-1: 1
SKF LGWA 2Lithium complexNLGI 2250−30 đến 140DIN 51807-1: 1
SKF LGHC 2Calcium sulphonate complexNLGI 2300−20 đến 140DIN 51807-1: 1
Mobilgrease XHP 222Lithium complexNLGI 2290tối đa 140ASTM D1264: 5%
Mobil SHC Polyrex 222PolyureaNLGI 2260−30 đến 170ASTM D1264: 7%
Veedol Calsol EP 2Calcium sulfonate complexNLGI 2272−20 đến 165ASTM D1264 (80°C): 0,80%
Petronas Grease CaSX 2Calcium sulphonate complexNLGI 2tối thiểu 300−30 đến 140 (tối đa 180)ASTM D1264: tối đa 10% (giới hạn)
TotalEnergies Ceran XM 220Calcium sulfonate complexNLGI 1-2trên 300−30 đến 180Emcor nước biển: 0-0; hãng không công bố D1264
Castrol Spheerol EPL 2LithiumNLGI 2190−25 đến 120ASTM D1264 (79°C): tối đa 10%
Shell Gadus S2 V220 2Lithium hydroxystearateNLGI 2180−20 đến 130hãng không công bố số, chỉ ghi chống rửa trôi tốt
Mobilux EP 2Lithium hydroxystearateNLGI 2190−20 đến 130hãng không công bố

Số liệu theo: SKF lubricants TDS 2022; Mobil PDS; Veedol, Petronas, TotalEnergies, Castrol, Shell TDS; Fuchs. Các mác trong bảng là mác tham chiếu để đặt đúng loại; kho nhập mác đó hoặc loại tương đương cùng chất làm đặc, cùng NLGI, cùng dải nhiệt.

Bảng tra quy cách đóng gói mỡ chịu nước

Mỡ chịu nước đóng tuýp, hũ và xô. Bảng tra liệt kê quy cách đóng gói theo từng loại để chọn đúng dung tích khi đặt, từ tuýp bơm tay đến xô cho bôi trơn tập trung.

Quy cáchNhóm đóng góiMác tham chiếuDùng cho
Lon 400 gLon, tuýp, chai dưới 1 kgMỡ xanh kháng nước không thương hiệuBơm, trục ngâm nước
Tuýp 390 gLon, tuýp, chai dưới 1 kgMobilgrease XHP 222Súng bơm mỡ tay
Tuýp 0,4 kgLon, tuýp, chai dưới 1 kgSKF LGWA 2Súng bơm mỡ tay
Chai xịt 500 mlLon, tuýp, chai dưới 1 kgWurth HHS 2000Xích, khớp hở ngoài trời
Chai xịt 400 mlLon, tuýp, chai dưới 1 kgLiqui Moly 2518 Tacky LubeXích, khớp hở
Hộp 1 kgHộp 1 kg đến 5 kgSKF LGWA 2Ổ bơm, ổ quạt
Xô 5 kgHộp 1 kg đến 5 kgSKF LGWA 2Xưởng bảo trì
Xô 16 kgXô 16 kg đến 18 kgMobilgrease XHP 222Bơm mỡ trung tâm
Xô 18 kgXô 16 kg đến 18 kgShell Gadus S2 V220 2Ổ đa dụng có nước
Xô 18 kgXô 16 kg đến 18 kgSKF LGWA 2Nhà máy, ổ ẩm ướt
Xô 50 kgPhuy 50 kg đến 180 kgSKF LGWA 2Nhà máy dùng nhiều
Phuy 180 kgPhuy 50 kg đến 180 kgCastrol Spheerol EPL 2Nhà máy dùng nhiều
Phuy 180 kgPhuy 50 kg đến 180 kgSKF LGWA 2Nhà máy dùng nhiều

Bảng giá mỡ chịu nước

Giá tham khảo tính theo quy cách, chưa VAT 8%. Mua xô hoặc số lượng lớn gần mức thấp; mác hãng cao hơn hàng không thương hiệu.

Quy cáchMác tham chiếuGiá tham khảo
Lon 400 gMỡ xanh kháng nước không thương hiệu49.000 đến 64.000 đ
Tuýp 390 gMobilgrease XHP 222179.000 đến 268.000 đ
Tuýp 0,4 kgSKF LGWA 2278.000 đến 356.000 đ
Chai xịt 500 mlWurth HHS 2000145.000 đến 236.000 đ
Chai xịt 400 mlLiqui Moly 2518 Tacky Lube283.000 đến 363.000 đ
Hộp 1 kgSKF LGWA 2565.000 đến 723.000 đ
Xô 5 kgSKF LGWA 22.390.000 đến 3.070.000 đ
Xô 16 kgMobilgrease XHP 2222.880.000 đến 4.370.000 đ
Xô 18 kgShell Gadus S2 V220 22.240.000 đến 3.790.000 đ
Xô 18 kgSKF LGWA 26.610.000 đến 9.580.000 đ
Xô 50 kgSKF LGWA 223.080.000 đến 29.500.000 đ
Phuy 180 kgCastrol Spheerol EPL 217.300.000 đến 22.110.000 đ
Phuy 180 kgSKF LGWA 272.550.000 đến 92.720.000 đ

So sánh mỡ lithium thường với mỡ calcium sulfonate chịu nước

Mỡ lithium thường có điểm nhỏ giọt 180 đến 190°C và làm việc tới 120 đến 130°C (Castrol Spheerol EPL 2, Shell Gadus S2 V220 2, Mobilux EP 2). Calcium sulfonate complex có điểm nhỏ giọt trên 250°C theo Fuchs; Ceran XM 220 trên 300°C và đạt Emcor nước biển 0-0. Lithium complex như XHP 222 rửa trôi 5%.

Với ổ trục tiếp xúc nước thường xuyên, calcium sulfonate complex hoặc lithium complex là hướng chọn; mỡ lithium thường dùng khi chỗ bôi ít dính nước. Với chỗ vừa ẩm vừa nóng, đối chiếu thêm mỡ bò chịu nhiệt.

Bôi mỡ chịu nước cho bơm, trục ngâm nước và phớt chắn nước V-ring

Phớt V-ring VA được bôi mỡ khi lắp để môi phớt không chạy khô trên mặt tì. Phốt cơ khí máy bơm không bôi mỡ lên mặt tì: phốt bơm nước 301 theo hướng dẫn của hãng là bôi nước xà phòng, cách làm nêu trong bài cách lắp phớt máy bơm nước.

Mỡ chịu nước dành cho ổ trục của bơm và trục ngâm nước. Cách chọn cấp NLGI và lượng mỡ cho ổ nằm ở mục mỡ bôi trơn vòng bi; toàn bộ các loại mỡ khác có trong danh mục mỡ.

Đặt mỡ chịu nước theo mác, quy cách và số lượng

Kho nhập theo đơn. Gửi mác hoặc ảnh nhãn mỡ đang dùng, quy cách (tuýp, hũ, xô) và số lượng qua Zalo kho Hà Nội 0325 655 700 hoặc kho TP.HCM 0965 148 600, kho báo giá rồi nhập đúng loại hoặc loại tương đương cùng chất làm đặc, cùng NLGI, cùng dải nhiệt.

Câu hỏi thường gặp về mỡ chịu nước

Mỡ lithium có chịu nước không?

Có, tùy loại. Lithium complex Mobilgrease XHP 222 rửa trôi 5% theo ASTM D1264, còn lithium thường như Castrol Spheerol EPL 2 có giới hạn tối đa 10%. Shell Gadus S2 V220 2 chỉ ghi chống rửa trôi tốt, hãng không công bố số.

Mỡ chịu nước ASTM D1264 bao nhiêu phần trăm?

Số đo trong bảng là 0,80% (Veedol Calsol EP 2), 5% (Mobilgrease XHP 222) và 7% (Mobil SHC Polyrex 222). Petronas CaSX 2 và Castrol Spheerol EPL 2 ghi giới hạn tối đa 10%, không phải số đo.

Mỡ chịu nước có chịu nhiệt không?

Có, tùy mác. TotalEnergies Ceran XM 220 làm việc từ −30 đến 180°C, điểm nhỏ giọt trên 300°C. Mác lithium thường chỉ tới 120 đến 130°C.

Mỡ chịu nước bôi phớt V-ring được không?

Được. Phớt V-ring bôi mỡ khi lắp, và mỡ chịu nước giữ được lớp bôi trơn ở chỗ có nước bắn. Phốt cơ khí bơm nước thì không bôi mỡ lên mặt tì.

Sản phẩm liên quan

Zalo báo giáGọi 0325 655 700