Bỏ qua đến nội dung
Phớt Chặn Dầu
Phớt V-ring VA: năm phớt V-ring VA12 đen xếp nghiêng, thân in mã VA12

Phớt V ring VA (phớt chắn nước V-ring) NBR, Viton cho trục 2,7 đến 2.020mm

Giá tham khảo 5.500 – 77.000 đ / cái

Đặc điểm nổi bật

  • Kiểu: V-ring VA, tiết diện chuẩn, mặt lưng thẳng
  • Dải đường kính trục: 2,7 đến 2.020mm
  • Vật liệu kho: NBR đen, Viton FKM nâu
  • Nhiệt độ làm kín động, NBR: −40 đến +100°C (theo catalogue SKF)
  • Nhiệt độ làm kín động, FKM: −20 đến +150°C (theo catalogue SKF)

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Phớt V ring VA là gì, khác phớt chắn dầu TC thế nào
  2. Thông số kỹ thuật phớt V ring VA
  3. Bảng tra kích thước phớt V ring VA
  4. Bảng giá phớt V ring VA
  5. Đặt phớt V ring VA theo cỡ trục và vật liệu
  6. Lắp phớt V ring VA đúng khoảng cách B1 tới mặt tì
  7. Câu hỏi thường gặp về phớt V ring VA
  8. V-ring VA có giữ được dầu không?
  9. Trục 40mm dùng V-ring cỡ nào?
  10. V-ring VA chạy được tốc độ bao nhiêu?
  11. V-ring VA và VS khác nhau thế nào?

Phớt V ring VA (V-ring VA, phớt chắn nước V-ring) là vòng cao su tiết diện chuẩn, mặt lưng thẳng, ôm trục và quay cùng trục để chặn bụi, nước trước ổ bi. Kho có V-ring VA bằng NBR đen và Viton FKM nâu cho trục từ 2,7 đến 2.020mm.

Phớt V ring VA là gì, khác phớt chắn dầu TC thế nào

Theo SKF, V-ring VA là kiểu V-ring phổ biến nhất, thường che ổ bi trong hộp số, động cơ điện và bộ truyền. Vòng quay cùng trục, môi tì dọc trục vào mặt tì vuông góc với trục và văng bụi, nước ra như vòng hắt. Không để vòng ngập trong dầu.

Phớt chắn dầu TC thì ngược lại: ép cố định trong lỗ đứng yên, làm kín hướng kính để giữ dầu. Hai loại dùng chung được, TC giữ dầu bên trong, V-ring VA chặn bụi bên ngoài. Cách chọn phớt cho ổ trục có trong bài phốt bạc đạn.

Thông số kỹ thuật phớt V ring VA

Bảng dưới lấy theo catalogue SKF cho V-ring VA. Nhiệt độ ghi ở chế độ làm kín động, tốc độ là tốc độ vòng tại mặt tiếp xúc, và mọi cỡ trục đều tính theo đường kính trục d1.

Hạng mụcGiá trị
KiểuV-ring VA, tiết diện chuẩn, mặt lưng thẳng
Dải đường kính trục2,7 đến 2.020mm
Vật liệu khoNBR đen, Viton FKM nâu
Nhiệt độ làm kín động, NBR−40 đến +100°C (theo catalogue SKF)
Nhiệt độ làm kín động, FKM−20 đến +150°C (theo catalogue SKF)
Tốc độ vòng, lắp thườngtới 8 m/s (NBR), tới 6,5 m/s (FKM)
Tốc độ vòng, có vòng tì chặn dọc trục8 đến 12 m/s (NBR)
Áp tối đa0,03 MPa
Độ nhám mặt tì, trên 10 m/sRa 0,4 đến 0,8 µm
Độ nhám mặt tì, 5 đến 10 m/sRa 0,8 đến 1,6 µm
Độ nhám mặt tì, 1 đến 5 m/sRa 1,6 đến 2,0 µm
Độ nhám mặt tì, dưới 1 m/sRa 2,0 đến 2,5 µm
Sai lệch đồng tâm và đảo, trục 9,5 đến 19,5mm0,6mm
Sai lệch đồng tâm và đảo, trục 38 đến 68mm1,1mm
Cách lắpkéo giãn qua đầu trục, đặt đúng khoảng cách B1 tới mặt tì

Ở 15 đến 20 m/s, lực ly tâm nhấc môi khỏi mặt tì và V-ring chỉ còn làm khe chắn văng. Mặt tì bằng nhựa nói chung không dùng được. Với nhiệt cao hơn, xem phớt Viton FKM của kho.

Bảng tra kích thước phớt V ring VA

Chọn mã theo đường kính trục d1. Trục nằm giữa hai dải thì chọn V-ring lớn hơn. Cỡ ngoài bảng, tới trục 2.020mm, đặt theo mã. Số liệu theo SKF, đơn vị mm, B1 là bề rộng sau khi lắp.

MãNhómTrục d1 (mm)dbcB1 lắp
10 VATrục 9,5 đến 19mm9,5 đến 11,595,534,5 ± 0,6
12 VATrục 9,5 đến 19mm11,5 đến 12,510,55,534,5 ± 0,6
14 VATrục 9,5 đến 19mm13,5 đến 15,512,55,534,5 ± 0,6
16 VATrục 9,5 đến 19mm15,5 đến 17145,534,5 ± 0,6
18 VATrục 9,5 đến 19mm17,5 đến 19165,534,5 ± 0,6
20 VATrục 19 đến 31mm19 đến 21187,546,0 ± 0,8
25 VATrục 19 đến 31mm24 đến 27227,546,0 ± 0,8
30 VATrục 19 đến 31mm29 đến 31277,546,0 ± 0,8
40 VATrục 38 đến 63mm38 đến 4336957,0 ± 1
50 VATrục 38 đến 63mm48 đến 5345957,0 ± 1
60 VATrục 38 đến 63mm58 đến 6354957,0 ± 1
70 VATrục 68 đến 105mm68 đến 73631169,0 ± 1,2
100 VATrục 68 đến 105mm98 đến 105901169,0 ± 1,2

Cùng trục 19 đến 21mm, VA rộng b 7,5mm còn phớt V-ring VS rộng 10,5mm; B1 lắp của VA là 6,0mm, của VS là 9,0mm, chiều cao c cùng 4mm. VS chỉ có cho trục 4,5 đến 210mm.

Bảng giá phớt V ring VA

Giá tham khảo từ 5.500 đến 77.000 đ/cái tuỳ cỡ trục và vật liệu.

Giá tính theo chiếc, theo cỡ trục và vật liệu, chưa gồm VAT 8%. Đơn số lượng lớn được giá gần mức thấp. Để báo giá, gửi đường kính trục, vật liệu hoặc ảnh phớt cũ qua Zalo.

Đặt phớt V ring VA theo cỡ trục và vật liệu

Kho cần ba thông tin: đường kính trục, khoảng trống dọc trục tới mặt tì, và vật liệu NBR hay Viton FKM. Có ba thông tin này là chọn được mã và B1. Zalo kho Hà Nội 0325 655 700, kho TP.HCM 0965 148 600. Ép phớt theo mẫu ngoài bảng cỡ mất 10 đến 15 ngày.

Ảnh trên trang chụp V-ring VA tại kho, thân phớt in mã VA12: mã in trên phớt cũ là cách nhanh nhất để đặt đúng cỡ.

Lắp phớt V ring VA đúng khoảng cách B1 tới mặt tì

V-ring VA kéo giãn qua đầu trục nên không cần tháo cụm. Đặt lưng phớt cách mặt tì đúng B1 trong bảng, ví dụ 6,0mm với 20 VA. Thân phải bám chặt vào trục để quay cùng trục, còn mặt tì phải đạt độ nhám theo tốc độ vòng. Lắp sai B1 làm môi mòn nhanh hoặc mất lực tì.

Câu hỏi thường gặp về phớt V ring VA

V-ring VA có giữ được dầu không?

Không, V-ring VA chủ yếu chặn bụi và nước. Không để vòng ngập trong dầu; nếu cần giữ dầu thì đặt ở phía dầu, còn việc giữ dầu chính do phớt TC đảm nhiệm.

Trục 40mm dùng V-ring cỡ nào?

Dùng 40 VA, cho trục 38 đến 43mm, d 36mm, b 9mm, B1 lắp 7,0 ± 1mm. Trục 43mm nằm giữa hai dải thì chọn cỡ lớn hơn.

V-ring VA chạy được tốc độ bao nhiêu?

Lắp thường tới 8 m/s với NBR và 6,5 m/s với FKM. Có vòng tì chặn dọc trục thì NBR chạy 8 đến 12 m/s. Ở 15 đến 20 m/s môi bị nhấc khỏi mặt tì.

V-ring VA và VS khác nhau thế nào?

Cùng trục 19 đến 21mm, VA rộng 7,5mm, VS rộng 10,5mm. VA cho trục 2,7 đến 2.020mm, VS cho 4,5 đến 210mm. VS thân rộng, ôm trục chắc hơn.

Sản phẩm liên quan

Zalo báo giáGọi 0325 655 700