
Phớt teflon PTFE vỏ inox chắn dầu cho trục tốc độ cao, hoá chất, chạy khô
Giá tham khảo 13.000 – 325.000 đ
Đặc điểm nổi bật
- Kiểu phớt: Phớt môi chắn dầu cho trục quay
- Vật liệu môi: PTFE (teflon)
- Vỏ: Thép không gỉ (inox)
- Số môi: Một môi hoặc hai môi
- Lò xo garter: Không có, môi PTFE tự ôm trục
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Phớt teflon là gì, khác phớt Viton FKM và oring bọc teflon thế nào
- Thông số kỹ thuật phớt teflon
- Bảng tra kích thước phớt teflon
- Bảng giá phớt teflon
- Tiện phớt PTFE bằng máy CNC theo mẫu
- So sánh phớt teflon với phớt Viton FKM và phớt NBR
- Ứng dụng của phớt PTFE ở máy nén khí, bơm và máy khuấy
- Câu hỏi thường gặp về phớt teflon
- Phớt teflon chịu được bao nhiêu độ?
- Phớt teflon có cần lò xo garter không?
- Phớt teflon có đạt FDA cho máy thực phẩm không?
- Cần gửi những số nào để đặt phớt teflon?
Phớt teflon (phớt PTFE, phớt chắn dầu teflon) là phớt môi làm bằng PTFE trong vỏ thép không gỉ, có một hoặc hai môi, không dùng lò xo garter vì môi PTFE tự ôm trục. Vật liệu môi làm việc từ −180 đến +260°C và trơ với gần hết hoá chất, nên phớt thuộc nhóm phớt chặn dầu chịu nhiệt. Phớt đặt theo ba số d x D x b, bảng tra in các cỡ trục 20 đến 120mm.






Phớt teflon là gì, khác phớt Viton FKM và oring bọc teflon thế nào
Phớt teflon có môi bằng PTFE cứng, vỏ inox, ma sát thấp và chịu được lúc thiếu dầu. Phớt Viton FKM có môi cao su đàn hồi và lò xo, làm việc −20 đến +200°C. Oring bọc teflon là vòng làm kín tĩnh hoặc chậm, không phải phớt môi chắn dầu cho trục quay.
Thông số kỹ thuật phớt teflon
Bảng dưới gom cấu tạo và số của vật liệu môi PTFE nguyên sinh theo sổ thông số. Dải nhiệt là số của vật liệu môi, không phải số của cả cụm phớt.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu phớt | Phớt môi chắn dầu cho trục quay |
| Vật liệu môi | PTFE (teflon) |
| Vỏ | Thép không gỉ (inox) |
| Số môi | Một môi hoặc hai môi |
| Lò xo garter | Không có, môi PTFE tự ôm trục |
| Nhiệt độ làm việc của PTFE | −180°C đến +260°C |
| Hoá chất | Trơ với gần hết hoá chất |
| Ma sát | Thấp |
| Chạy thiếu dầu | Chịu được |
| Cỡ trục trong bảng tra | 20 đến 120mm |
| Cách đặt | Theo d x D x b, tiện theo cỡ |
| Đơn vị bán | Theo chiếc |
| Tiếp xúc thực phẩm | Lô chưa có giấy FDA, cần dùng cho thực phẩm thì kiểm chứng theo lô khi đặt |
Bảng tra kích thước phớt teflon
Bảng tra liệt kê cỡ phớt teflon cho trục 20 đến 120mm hay gặp ở máy nén khí, ghi theo d x D x b, cột Hàng ghi "tiện theo cỡ". Cỡ nằm ngoài bảng vẫn tiện được theo mẫu.
| Cỡ d x D (mm) | Nhóm | Trục d | Lỗ lắp D | Bề rộng b có (mm) | Thành (D−d)/2 | Vật liệu, hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 20x30 | Trục 3 đến 20mm | 20 | 30 | 5, 7, 10 | 5 | tiện theo cỡ |
| 20x35 | Trục 3 đến 20mm | 20 | 35 | 6, 7, 8 | 7,5 | tiện theo cỡ |
| 20x40 | Trục 3 đến 20mm | 20 | 40 | 7, 8, 10, 12 | 10 | tiện theo cỡ |
| 20x42 | Trục 3 đến 20mm | 20 | 42 | 6, 7, 8, 12 | 11 | tiện theo cỡ |
| 20x45 | Trục 3 đến 20mm | 20 | 45 | 8, 10, 12 | 12,5 | tiện theo cỡ |
| 20x47 | Trục 3 đến 20mm | 20 | 47 | 8, 10, 12 | 13,5 | tiện theo cỡ |
| 22x40 | Trục 21 đến 50mm | 22 | 40 | 7, 8, 10 | 9 | tiện theo cỡ |
| 22x42 | Trục 21 đến 50mm | 22 | 42 | 7, 8, 10, 11 | 10 | tiện theo cỡ |
| 24x40 | Trục 21 đến 50mm | 24 | 40 | 7, 8, 10 | 8 | tiện theo cỡ |
| 25x35 | Trục 21 đến 50mm | 25 | 35 | 7, 8, 10 | 5 | tiện theo cỡ |
| 25x38 | Trục 21 đến 50mm | 25 | 38 | 7, 8, 10 | 6,5 | tiện theo cỡ |
| 25x40 | Trục 21 đến 50mm | 25 | 40 | 7, 8, 10 | 7,5 | tiện theo cỡ |
| 25x42 | Trục 21 đến 50mm | 25 | 42 | 5, 7, 8, 10 | 8,5 | tiện theo cỡ |
| 25x45 | Trục 21 đến 50mm | 25 | 45 | 7, 8, 10, 12 | 10 | tiện theo cỡ |
| 25x47 | Trục 21 đến 50mm | 25 | 47 | 7, 8, 10 | 11 | tiện theo cỡ |
| 28x40 | Trục 21 đến 50mm | 28 | 40 | 7, 8, 10 | 6 | tiện theo cỡ |
| 28x45 | Trục 21 đến 50mm | 28 | 45 | 7, 8, 10 | 8,5 | tiện theo cỡ |
| 28x47 | Trục 21 đến 50mm | 28 | 47 | 7, 8, 10 | 9,5 | tiện theo cỡ |
| 28x50 | Trục 21 đến 50mm | 28 | 50 | 7, 8, 10 | 11 | tiện theo cỡ |
| 30x40 | Trục 21 đến 50mm | 30 | 40 | 6, 7, 8, 10 | 5 | tiện theo cỡ |
| 30x45 | Trục 21 đến 50mm | 30 | 45 | 6, 7, 8, 10, 12 | 7,5 | tiện theo cỡ |
| 30x47 | Trục 21 đến 50mm | 30 | 47 | 7, 8, 10, 12 | 8,5 | tiện theo cỡ |
| 30x48 | Trục 21 đến 50mm | 30 | 48 | 7, 8, 10 | 9 | tiện theo cỡ |
| 30x50 | Trục 21 đến 50mm | 30 | 50 | 7, 8, 10, 12 | 10 | tiện theo cỡ |
| 30x52 | Trục 21 đến 50mm | 30 | 52 | 7, 8, 10, 12 | 11 | tiện theo cỡ |
| 30x55 | Trục 21 đến 50mm | 30 | 55 | 7, 8, 10, 12 | 12,5 | tiện theo cỡ |
| 30x60 | Trục 21 đến 50mm | 30 | 60 | 7, 10, 12 | 15 | tiện theo cỡ |
| 30x62 | Trục 21 đến 50mm | 30 | 62 | 7, 8, 10, 12 | 16 | tiện theo cỡ |
| 30x65 | Trục 21 đến 50mm | 30 | 65 | 8, 10, 12 | 17,5 | tiện theo cỡ |
| 30x72 | Trục 21 đến 50mm | 30 | 72 | 8, 10, 12 | 21 | tiện theo cỡ |
| 32x48 | Trục 21 đến 50mm | 32 | 48 | 7, 8, 10 | 8 | tiện theo cỡ |
| 32x50 | Trục 21 đến 50mm | 32 | 50 | 7, 8, 10, 12 | 9 | tiện theo cỡ |
| 32x52 | Trục 21 đến 50mm | 32 | 52 | 7, 8, 10, 12 | 10 | tiện theo cỡ |
| 32x62 | Trục 21 đến 50mm | 32 | 62 | 7, 8, 10, 12 | 15 | tiện theo cỡ |
| 35x45 | Trục 21 đến 50mm | 35 | 45 | 7, 8, 10 | 5 | tiện theo cỡ |
| 35x47 | Trục 21 đến 50mm | 35 | 47 | 7, 8, 10 | 6 | tiện theo cỡ |
| 35x52 | Trục 21 đến 50mm | 35 | 52 | 7, 8, 10, 12 | 8,5 | tiện theo cỡ |
| 35x55 | Trục 21 đến 50mm | 35 | 55 | 7, 8, 10, 11, 12 | 10 | tiện theo cỡ |
| 35x56 | Trục 21 đến 50mm | 35 | 56 | 8, 10, 12 | 10,5 | tiện theo cỡ |
| 35x58 | Trục 21 đến 50mm | 35 | 58 | 8, 10, 12 | 11,5 | tiện theo cỡ |
| 35x60 | Trục 21 đến 50mm | 35 | 60 | 8, 10, 12 | 12,5 | tiện theo cỡ |
| 35x62 | Trục 21 đến 50mm | 35 | 62 | 7, 8, 10 | 13,5 | tiện theo cỡ |
| 35x65 | Trục 21 đến 50mm | 35 | 65 | 8, 10, 12 | 15 | tiện theo cỡ |
| 35x72 | Trục 21 đến 50mm | 35 | 72 | 8, 10, 12 | 18,5 | tiện theo cỡ |
| 35x75 | Trục 21 đến 50mm | 35 | 75 | 8, 10, 12 | 20 | tiện theo cỡ |
| 35x80 | Trục 21 đến 50mm | 35 | 80 | 8, 10, 12 | 22,5 | tiện theo cỡ |
| 38x52 | Trục 21 đến 50mm | 38 | 52 | 7, 8, 10 | 7 | tiện theo cỡ |
| 38x55 | Trục 21 đến 50mm | 38 | 55 | 7, 8, 10 | 8,5 | tiện theo cỡ |
| 38x56 | Trục 21 đến 50mm | 38 | 56 | 7, 8, 10, 12 | 9 | tiện theo cỡ |
| 38x58 | Trục 21 đến 50mm | 38 | 58 | 7, 8, 10, 12 | 10 | tiện theo cỡ |
| 38x62 | Trục 21 đến 50mm | 38 | 62 | 8, 10, 12 | 12 | tiện theo cỡ |
| 38x72 | Trục 21 đến 50mm | 38 | 72 | 8, 10, 12 | 17 | tiện theo cỡ |
| 40x50 | Trục 21 đến 50mm | 40 | 50 | 7, 8, 10 | 5 | tiện theo cỡ |
| 40x55 | Trục 21 đến 50mm | 40 | 55 | 7, 8, 10 | 7,5 | tiện theo cỡ |
| 40x56 | Trục 21 đến 50mm | 40 | 56 | 7, 8, 10, 12 | 8 | tiện theo cỡ |
| 40x58 | Trục 21 đến 50mm | 40 | 58 | 8, 10, 12 | 9 | tiện theo cỡ |
| 40x60 | Trục 21 đến 50mm | 40 | 60 | 5, 7, 8, 10, 12 | 10 | tiện theo cỡ |
| 40x62 | Trục 21 đến 50mm | 40 | 62 | 7, 8, 9, 10, 12 | 11 | tiện theo cỡ |
| 40x65 | Trục 21 đến 50mm | 40 | 65 | 8, 10, 12 | 12,5 | tiện theo cỡ |
| 40x68 | Trục 21 đến 50mm | 40 | 68 | 8, 10, 12 | 14 | tiện theo cỡ |
| 40x70 | Trục 21 đến 50mm | 40 | 70 | 8, 10, 12 | 15 | tiện theo cỡ |
| 40x72 | Trục 21 đến 50mm | 40 | 72 | 8, 10, 12 | 16 | tiện theo cỡ |
| 40x75 | Trục 21 đến 50mm | 40 | 75 | 8, 10, 12 | 17,5 | tiện theo cỡ |
| 40x80 | Trục 21 đến 50mm | 40 | 80 | 7, 8, 10, 12 | 20 | tiện theo cỡ |
| 40x90 | Trục 21 đến 50mm | 40 | 90 | 8, 10, 12 | 25 | tiện theo cỡ |
| 42x52 | Trục 21 đến 50mm | 42 | 52 | 7, 8, 10 | 5 | tiện theo cỡ |
| 42x55 | Trục 21 đến 50mm | 42 | 55 | 7, 8, 10 | 6,5 | tiện theo cỡ |
| 42x56 | Trục 21 đến 50mm | 42 | 56 | 7, 8, 10 | 7 | tiện theo cỡ |
| 42x60 | Trục 21 đến 50mm | 42 | 60 | 8, 9, 10 | 9 | tiện theo cỡ |
| 42x62 | Trục 21 đến 50mm | 42 | 62 | 7, 8, 10 | 10 | tiện theo cỡ |
| 42x65 | Trục 21 đến 50mm | 42 | 65 | 8, 10, 12 | 11,5 | tiện theo cỡ |
| 42x70 | Trục 21 đến 50mm | 42 | 70 | 8, 10, 12 | 14 | tiện theo cỡ |
| 42x72 | Trục 21 đến 50mm | 42 | 72 | 8, 10, 12 | 15 | tiện theo cỡ |
| 45x55 | Trục 21 đến 50mm | 45 | 55 | 7, 8, 10 | 5 | tiện theo cỡ |
| 45x60 | Trục 21 đến 50mm | 45 | 60 | 8, 10, 12 | 7,5 | tiện theo cỡ |
| 45x62 | Trục 21 đến 50mm | 45 | 62 | 7, 8, 9, 10, 12 | 8,5 | tiện theo cỡ |
| 45x70 | Trục 21 đến 50mm | 45 | 70 | 5, 8, 10, 12 | 12,5 | tiện theo cỡ |
| 45x72 | Trục 21 đến 50mm | 45 | 72 | 8, 10, 12 | 13,5 | tiện theo cỡ |
| 45x75 | Trục 21 đến 50mm | 45 | 75 | 8, 10, 12 | 15 | tiện theo cỡ |
| 45x80 | Trục 21 đến 50mm | 45 | 80 | 8, 10, 12 | 17,5 | tiện theo cỡ |
| 45x85 | Trục 21 đến 50mm | 45 | 85 | 8, 10, 12 | 20 | tiện theo cỡ |
| 45x90 | Trục 21 đến 50mm | 45 | 90 | 8, 10, 12 | 22,5 | tiện theo cỡ |
| 48x62 | Trục 21 đến 50mm | 48 | 62 | 8, 10, 12 | 7 | tiện theo cỡ |
| 48x65 | Trục 21 đến 50mm | 48 | 65 | 7, 8, 9, 10 | 8,5 | tiện theo cỡ |
| 48x72 | Trục 21 đến 50mm | 48 | 72 | 8, 10, 12 | 12 | tiện theo cỡ |
| 50x60 | Trục 21 đến 50mm | 50 | 60 | 7, 8, 10 | 5 | tiện theo cỡ |
| 50x62 | Trục 21 đến 50mm | 50 | 62 | 7, 8, 10, 12 | 6 | tiện theo cỡ |
| 50x65 | Trục 21 đến 50mm | 50 | 65 | 8, 10, 12 | 7,5 | tiện theo cỡ |
| 50x68 | Trục 21 đến 50mm | 50 | 68 | 8, 9, 10 | 9 | tiện theo cỡ |
| 50x70 | Trục 21 đến 50mm | 50 | 70 | 7, 8, 10, 12 | 10 | tiện theo cỡ |
| 50x72 | Trục 21 đến 50mm | 50 | 72 | 7, 8, 10, 12 | 11 | tiện theo cỡ |
| 50x75 | Trục 21 đến 50mm | 50 | 75 | 8, 10, 12 | 12,5 | tiện theo cỡ |
| 50x80 | Trục 21 đến 50mm | 50 | 80 | 7, 8, 10, 12 | 15 | tiện theo cỡ |
| 50x85 | Trục 21 đến 50mm | 50 | 85 | 8, 10, 12 | 17,5 | tiện theo cỡ |
| 50x90 | Trục 21 đến 50mm | 50 | 90 | 8, 10, 12 | 20 | tiện theo cỡ |
| 52x68 | Trục 51 đến 100mm | 52 | 68 | 7, 8, 10 | 8 | tiện theo cỡ |
| 52x72 | Trục 51 đến 100mm | 52 | 72 | 8, 10, 12 | 10 | tiện theo cỡ |
| 52x75 | Trục 51 đến 100mm | 52 | 75 | 8, 10, 12 | 11,5 | tiện theo cỡ |
| 52x80 | Trục 51 đến 100mm | 52 | 80 | 8, 10, 12 | 14 | tiện theo cỡ |
| 55x72 | Trục 51 đến 100mm | 55 | 72 | 8, 9, 10, 12 | 8,5 | tiện theo cỡ |
| 55x75 | Trục 51 đến 100mm | 55 | 75 | 8, 10, 12 | 10 | tiện theo cỡ |
| 55x78 | Trục 51 đến 100mm | 55 | 78 | 7, 8, 9, 10, 12 | 11,5 | tiện theo cỡ |
| 55x80 | Trục 51 đến 100mm | 55 | 80 | 8, 10, 12 | 12,5 | tiện theo cỡ |
| 55x85 | Trục 51 đến 100mm | 55 | 85 | 8, 10, 12 | 15 | tiện theo cỡ |
| 55x90 | Trục 51 đến 100mm | 55 | 90 | 8, 10, 12 | 17,5 | tiện theo cỡ |
| 58x72 | Trục 51 đến 100mm | 58 | 72 | 8, 10, 12 | 7 | tiện theo cỡ |
| 58x75 | Trục 51 đến 100mm | 58 | 75 | 8, 10, 12 | 8,5 | tiện theo cỡ |
| 58x80 | Trục 51 đến 100mm | 58 | 80 | 8, 10, 12 | 11 | tiện theo cỡ |
| 60x70 | Trục 51 đến 100mm | 60 | 70 | 8, 10, 12 | 5 | tiện theo cỡ |
| 60x72 | Trục 51 đến 100mm | 60 | 72 | 7, 8, 12 | 6 | tiện theo cỡ |
| 60x75 | Trục 51 đến 100mm | 60 | 75 | 8, 10, 12 | 7,5 | tiện theo cỡ |
| 60x80 | Trục 51 đến 100mm | 60 | 80 | 8, 10, 12 | 10 | tiện theo cỡ |
| 60x85 | Trục 51 đến 100mm | 60 | 85 | 8, 10, 12 | 12,5 | tiện theo cỡ |
| 60x90 | Trục 51 đến 100mm | 60 | 90 | 8, 10, 12 | 15 | tiện theo cỡ |
| 60x95 | Trục 51 đến 100mm | 60 | 95 | 8, 10, 12 | 17,5 | tiện theo cỡ |
| 62x85 | Trục 51 đến 100mm | 62 | 85 | 8, 10, 12 | 11,5 | tiện theo cỡ |
| 65x75 | Trục 51 đến 100mm | 65 | 75 | 8, 10, 12 | 5 | tiện theo cỡ |
| 65x80 | Trục 51 đến 100mm | 65 | 80 | 8, 10, 12 | 7,5 | tiện theo cỡ |
| 65x85 | Trục 51 đến 100mm | 65 | 85 | 8, 10, 12, 14 | 10 | tiện theo cỡ |
| 65x90 | Trục 51 đến 100mm | 65 | 90 | 7, 8, 10, 12, 13 | 12,5 | tiện theo cỡ |
| 68x90 | Trục 51 đến 100mm | 68 | 90 | 8, 10, 12 | 11 | tiện theo cỡ |
| 70x85 | Trục 51 đến 100mm | 70 | 85 | 8, 10, 12 | 7,5 | tiện theo cỡ |
| 70x90 | Trục 51 đến 100mm | 70 | 90 | 7, 8, 10, 12 | 10 | tiện theo cỡ |
| 70x95 | Trục 51 đến 100mm | 70 | 95 | 8, 10, 12 | 12,5 | tiện theo cỡ |
| 70x100 | Trục 51 đến 100mm | 70 | 100 | 8, 10, 12, 13 | 15 | tiện theo cỡ |
| 70x110 | Trục 51 đến 100mm | 70 | 110 | 8, 10, 12, 13 | 20 | tiện theo cỡ |
| 75x90 | Trục 51 đến 100mm | 75 | 90 | 8, 10, 12 | 7,5 | tiện theo cỡ |
| 75x95 | Trục 51 đến 100mm | 75 | 95 | 7, 8, 10, 12 | 10 | tiện theo cỡ |
| 75x100 | Trục 51 đến 100mm | 75 | 100 | 8, 10, 12, 13 | 12,5 | tiện theo cỡ |
| 80x95 | Trục 51 đến 100mm | 80 | 95 | 8, 10, 12 | 7,5 | tiện theo cỡ |
| 80x100 | Trục 51 đến 100mm | 80 | 100 | 8, 10, 12 | 10 | tiện theo cỡ |
| 80x105 | Trục 51 đến 100mm | 80 | 105 | 10, 12, 13 | 12,5 | tiện theo cỡ |
| 80x110 | Trục 51 đến 100mm | 80 | 110 | 10, 12, 13 | 15 | tiện theo cỡ |
| 85x100 | Trục 51 đến 100mm | 85 | 100 | 9, 10, 12 | 7,5 | tiện theo cỡ |
| 85x105 | Trục 51 đến 100mm | 85 | 105 | 8, 10, 12, 13 | 10 | tiện theo cỡ |
| 90x110 | Trục 51 đến 100mm | 90 | 110 | 8, 10, 12 | 10 | tiện theo cỡ |
| 90x120 | Trục 51 đến 100mm | 90 | 120 | 10, 12, 13 | 15 | tiện theo cỡ |
| 95x145 | Trục 51 đến 100mm | 95 | 145 | 10, 12, 13 | 25 | tiện theo cỡ |
| 100x120 | Trục 51 đến 100mm | 100 | 120 | 8, 10, 12 | 10 | tiện theo cỡ |
| 100x125 | Trục 51 đến 100mm | 100 | 125 | 10, 12, 13 | 12,5 | tiện theo cỡ |
| 100x130 | Trục 51 đến 100mm | 100 | 130 | 10, 12, 13, 14 | 15 | tiện theo cỡ |
| 105x130 | Trục 101 đến 560mm | 105 | 130 | 10, 12, 13, 14 | 12,5 | tiện theo cỡ |
| 110x130 | Trục 101 đến 560mm | 110 | 130 | 10, 12, 13, 14 | 10 | tiện theo cỡ |
| 110x140 | Trục 101 đến 560mm | 110 | 140 | 12, 13, 14 | 15 | tiện theo cỡ |
| 110x150 | Trục 101 đến 560mm | 110 | 150 | 12, 13, 14 | 20 | tiện theo cỡ |
| 115x150 | Trục 101 đến 560mm | 115 | 150 | 12, 13, 14 | 17,5 | tiện theo cỡ |
| 120x145 | Trục 101 đến 560mm | 120 | 145 | 12, 14, 15 | 12,5 | tiện theo cỡ |
| 120x150 | Trục 101 đến 560mm | 120 | 150 | 12, 14, 15 | 15 | tiện theo cỡ |
| 120x160 | Trục 101 đến 560mm | 120 | 160 | 12, 14, 15 | 20 | tiện theo cỡ |
Bảng giá phớt teflon
Giá tham khảo từ 13.000 đến 325.000 đ/cái tuỳ cỡ trục và vật liệu.
Giá phớt teflon tính theo chiếc, thay đổi theo cỡ và số môi, chưa gồm VAT 8%. Đơn số lượng lớn được giá gần mức thấp trong khoảng giá. Gửi ba số d x D x b hoặc ảnh phớt cũ qua Zalo kho để nhận giá đúng cỡ.
Tiện phớt PTFE bằng máy CNC theo mẫu
Phớt teflon được tiện bằng máy CNC từ phôi theo d x D x b. Gửi phớt hỏng hoặc bản vẽ đủ ba số, kèm môi chất, nhiệt độ và tốc độ trục để chọn số môi. Cỡ lạ ngoài bảng tra vẫn gia công theo mẫu.
So sánh phớt teflon với phớt Viton FKM và phớt NBR
Phớt NBR làm việc −30 đến +100°C, phớt Viton FKM −20 đến +200°C, môi PTFE −180 đến +260°C. Môi trường có xeton, este, amin hay kiềm đặc làm hỏng FKM thì chuyển sang phớt teflon. Dầu máy thông thường dưới 100°C vẫn dùng NBR cho gọn. Chi tiết từng loại có ở bài vật liệu phớt chặn dầu.
Ứng dụng của phớt PTFE ở máy nén khí, bơm và máy khuấy
Phớt PTFE dùng ở trục máy nén khí trục vít, bơm hoá chất, máy khuấy và một số máy thực phẩm. Nơi trục chạy nóng hoặc có lúc thiếu dầu, môi PTFE giữ được độ kín. Phần chọn cỡ cho trục máy nén nằm trong bài phớt chặn dầu máy nén khí.
Câu hỏi thường gặp về phớt teflon
Phớt teflon chịu được bao nhiêu độ?
Môi PTFE làm việc từ −180 đến +260°C liên tục. Đó là số của vật liệu môi PTFE nguyên sinh, nhiệt độ thực tế của cả cụm còn phụ thuộc vỏ và môi chất.
Phớt teflon có cần lò xo garter không?
Không. Phớt teflon của kho không có lò xo garter, môi PTFE tự ôm trục, có loại một môi và loại hai môi.
Phớt teflon có đạt FDA cho máy thực phẩm không?
Chưa ghi đạt FDA vì lô phớt hiện chưa có giấy chứng nhận. Máy thực phẩm cần giấy thì phải kiểm chứng theo lô khi đặt hàng.
Cần gửi những số nào để đặt phớt teflon?
Cần ba số d x D x b, tức đường kính trục, đường kính lỗ và bề rộng. Thêm môi chất, nhiệt độ và tốc độ trục để chọn một môi hay hai môi.




