Bỏ qua đến nội dung
Phớt Chặn Dầu
Phớt teflon PTFE: hai phớt teflon vỏ inox dựng chéo nhau trên mặt xám

Phớt teflon PTFE vỏ inox chắn dầu cho trục tốc độ cao, hoá chất, chạy khô

Giá tham khảo 13.000 – 325.000 đ

Đặc điểm nổi bật

  • Kiểu phớt: Phớt môi chắn dầu cho trục quay
  • Vật liệu môi: PTFE (teflon)
  • Vỏ: Thép không gỉ (inox)
  • Số môi: Một môi hoặc hai môi
  • Lò xo garter: Không có, môi PTFE tự ôm trục

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Phớt teflon là gì, khác phớt Viton FKM và oring bọc teflon thế nào
  2. Thông số kỹ thuật phớt teflon
  3. Bảng tra kích thước phớt teflon
  4. Bảng giá phớt teflon
  5. Tiện phớt PTFE bằng máy CNC theo mẫu
  6. So sánh phớt teflon với phớt Viton FKM và phớt NBR
  7. Ứng dụng của phớt PTFE ở máy nén khí, bơm và máy khuấy
  8. Câu hỏi thường gặp về phớt teflon
  9. Phớt teflon chịu được bao nhiêu độ?
  10. Phớt teflon có cần lò xo garter không?
  11. Phớt teflon có đạt FDA cho máy thực phẩm không?
  12. Cần gửi những số nào để đặt phớt teflon?

Phớt teflon (phớt PTFE, phớt chắn dầu teflon) là phớt môi làm bằng PTFE trong vỏ thép không gỉ, có một hoặc hai môi, không dùng lò xo garter vì môi PTFE tự ôm trục. Vật liệu môi làm việc từ −180 đến +260°C và trơ với gần hết hoá chất, nên phớt thuộc nhóm phớt chặn dầu chịu nhiệt. Phớt đặt theo ba số d x D x b, bảng tra in các cỡ trục 20 đến 120mm.

Phớt teflon là gì, khác phớt Viton FKM và oring bọc teflon thế nào

Phớt teflon có môi bằng PTFE cứng, vỏ inox, ma sát thấp và chịu được lúc thiếu dầu. Phớt Viton FKM có môi cao su đàn hồi và lò xo, làm việc −20 đến +200°C. Oring bọc teflon là vòng làm kín tĩnh hoặc chậm, không phải phớt môi chắn dầu cho trục quay.

Thông số kỹ thuật phớt teflon

Bảng dưới gom cấu tạo và số của vật liệu môi PTFE nguyên sinh theo sổ thông số. Dải nhiệt là số của vật liệu môi, không phải số của cả cụm phớt.

Chỉ tiêuGiá trị
Kiểu phớtPhớt môi chắn dầu cho trục quay
Vật liệu môiPTFE (teflon)
VỏThép không gỉ (inox)
Số môiMột môi hoặc hai môi
Lò xo garterKhông có, môi PTFE tự ôm trục
Nhiệt độ làm việc của PTFE−180°C đến +260°C
Hoá chấtTrơ với gần hết hoá chất
Ma sátThấp
Chạy thiếu dầuChịu được
Cỡ trục trong bảng tra20 đến 120mm
Cách đặtTheo d x D x b, tiện theo cỡ
Đơn vị bánTheo chiếc
Tiếp xúc thực phẩmLô chưa có giấy FDA, cần dùng cho thực phẩm thì kiểm chứng theo lô khi đặt

Bảng tra kích thước phớt teflon

Bảng tra liệt kê cỡ phớt teflon cho trục 20 đến 120mm hay gặp ở máy nén khí, ghi theo d x D x b, cột Hàng ghi "tiện theo cỡ". Cỡ nằm ngoài bảng vẫn tiện được theo mẫu.

Cỡ d x D (mm)NhómTrục dLỗ lắp DBề rộng b có (mm)Thành (D−d)/2Vật liệu, hàng
20x30Trục 3 đến 20mm20305, 7, 105tiện theo cỡ
20x35Trục 3 đến 20mm20356, 7, 87,5tiện theo cỡ
20x40Trục 3 đến 20mm20407, 8, 10, 1210tiện theo cỡ
20x42Trục 3 đến 20mm20426, 7, 8, 1211tiện theo cỡ
20x45Trục 3 đến 20mm20458, 10, 1212,5tiện theo cỡ
20x47Trục 3 đến 20mm20478, 10, 1213,5tiện theo cỡ
22x40Trục 21 đến 50mm22407, 8, 109tiện theo cỡ
22x42Trục 21 đến 50mm22427, 8, 10, 1110tiện theo cỡ
24x40Trục 21 đến 50mm24407, 8, 108tiện theo cỡ
25x35Trục 21 đến 50mm25357, 8, 105tiện theo cỡ
25x38Trục 21 đến 50mm25387, 8, 106,5tiện theo cỡ
25x40Trục 21 đến 50mm25407, 8, 107,5tiện theo cỡ
25x42Trục 21 đến 50mm25425, 7, 8, 108,5tiện theo cỡ
25x45Trục 21 đến 50mm25457, 8, 10, 1210tiện theo cỡ
25x47Trục 21 đến 50mm25477, 8, 1011tiện theo cỡ
28x40Trục 21 đến 50mm28407, 8, 106tiện theo cỡ
28x45Trục 21 đến 50mm28457, 8, 108,5tiện theo cỡ
28x47Trục 21 đến 50mm28477, 8, 109,5tiện theo cỡ
28x50Trục 21 đến 50mm28507, 8, 1011tiện theo cỡ
30x40Trục 21 đến 50mm30406, 7, 8, 105tiện theo cỡ
30x45Trục 21 đến 50mm30456, 7, 8, 10, 127,5tiện theo cỡ
30x47Trục 21 đến 50mm30477, 8, 10, 128,5tiện theo cỡ
30x48Trục 21 đến 50mm30487, 8, 109tiện theo cỡ
30x50Trục 21 đến 50mm30507, 8, 10, 1210tiện theo cỡ
30x52Trục 21 đến 50mm30527, 8, 10, 1211tiện theo cỡ
30x55Trục 21 đến 50mm30557, 8, 10, 1212,5tiện theo cỡ
30x60Trục 21 đến 50mm30607, 10, 1215tiện theo cỡ
30x62Trục 21 đến 50mm30627, 8, 10, 1216tiện theo cỡ
30x65Trục 21 đến 50mm30658, 10, 1217,5tiện theo cỡ
30x72Trục 21 đến 50mm30728, 10, 1221tiện theo cỡ
32x48Trục 21 đến 50mm32487, 8, 108tiện theo cỡ
32x50Trục 21 đến 50mm32507, 8, 10, 129tiện theo cỡ
32x52Trục 21 đến 50mm32527, 8, 10, 1210tiện theo cỡ
32x62Trục 21 đến 50mm32627, 8, 10, 1215tiện theo cỡ
35x45Trục 21 đến 50mm35457, 8, 105tiện theo cỡ
35x47Trục 21 đến 50mm35477, 8, 106tiện theo cỡ
35x52Trục 21 đến 50mm35527, 8, 10, 128,5tiện theo cỡ
35x55Trục 21 đến 50mm35557, 8, 10, 11, 1210tiện theo cỡ
35x56Trục 21 đến 50mm35568, 10, 1210,5tiện theo cỡ
35x58Trục 21 đến 50mm35588, 10, 1211,5tiện theo cỡ
35x60Trục 21 đến 50mm35608, 10, 1212,5tiện theo cỡ
35x62Trục 21 đến 50mm35627, 8, 1013,5tiện theo cỡ
35x65Trục 21 đến 50mm35658, 10, 1215tiện theo cỡ
35x72Trục 21 đến 50mm35728, 10, 1218,5tiện theo cỡ
35x75Trục 21 đến 50mm35758, 10, 1220tiện theo cỡ
35x80Trục 21 đến 50mm35808, 10, 1222,5tiện theo cỡ
38x52Trục 21 đến 50mm38527, 8, 107tiện theo cỡ
38x55Trục 21 đến 50mm38557, 8, 108,5tiện theo cỡ
38x56Trục 21 đến 50mm38567, 8, 10, 129tiện theo cỡ
38x58Trục 21 đến 50mm38587, 8, 10, 1210tiện theo cỡ
38x62Trục 21 đến 50mm38628, 10, 1212tiện theo cỡ
38x72Trục 21 đến 50mm38728, 10, 1217tiện theo cỡ
40x50Trục 21 đến 50mm40507, 8, 105tiện theo cỡ
40x55Trục 21 đến 50mm40557, 8, 107,5tiện theo cỡ
40x56Trục 21 đến 50mm40567, 8, 10, 128tiện theo cỡ
40x58Trục 21 đến 50mm40588, 10, 129tiện theo cỡ
40x60Trục 21 đến 50mm40605, 7, 8, 10, 1210tiện theo cỡ
40x62Trục 21 đến 50mm40627, 8, 9, 10, 1211tiện theo cỡ
40x65Trục 21 đến 50mm40658, 10, 1212,5tiện theo cỡ
40x68Trục 21 đến 50mm40688, 10, 1214tiện theo cỡ
40x70Trục 21 đến 50mm40708, 10, 1215tiện theo cỡ
40x72Trục 21 đến 50mm40728, 10, 1216tiện theo cỡ
40x75Trục 21 đến 50mm40758, 10, 1217,5tiện theo cỡ
40x80Trục 21 đến 50mm40807, 8, 10, 1220tiện theo cỡ
40x90Trục 21 đến 50mm40908, 10, 1225tiện theo cỡ
42x52Trục 21 đến 50mm42527, 8, 105tiện theo cỡ
42x55Trục 21 đến 50mm42557, 8, 106,5tiện theo cỡ
42x56Trục 21 đến 50mm42567, 8, 107tiện theo cỡ
42x60Trục 21 đến 50mm42608, 9, 109tiện theo cỡ
42x62Trục 21 đến 50mm42627, 8, 1010tiện theo cỡ
42x65Trục 21 đến 50mm42658, 10, 1211,5tiện theo cỡ
42x70Trục 21 đến 50mm42708, 10, 1214tiện theo cỡ
42x72Trục 21 đến 50mm42728, 10, 1215tiện theo cỡ
45x55Trục 21 đến 50mm45557, 8, 105tiện theo cỡ
45x60Trục 21 đến 50mm45608, 10, 127,5tiện theo cỡ
45x62Trục 21 đến 50mm45627, 8, 9, 10, 128,5tiện theo cỡ
45x70Trục 21 đến 50mm45705, 8, 10, 1212,5tiện theo cỡ
45x72Trục 21 đến 50mm45728, 10, 1213,5tiện theo cỡ
45x75Trục 21 đến 50mm45758, 10, 1215tiện theo cỡ
45x80Trục 21 đến 50mm45808, 10, 1217,5tiện theo cỡ
45x85Trục 21 đến 50mm45858, 10, 1220tiện theo cỡ
45x90Trục 21 đến 50mm45908, 10, 1222,5tiện theo cỡ
48x62Trục 21 đến 50mm48628, 10, 127tiện theo cỡ
48x65Trục 21 đến 50mm48657, 8, 9, 108,5tiện theo cỡ
48x72Trục 21 đến 50mm48728, 10, 1212tiện theo cỡ
50x60Trục 21 đến 50mm50607, 8, 105tiện theo cỡ
50x62Trục 21 đến 50mm50627, 8, 10, 126tiện theo cỡ
50x65Trục 21 đến 50mm50658, 10, 127,5tiện theo cỡ
50x68Trục 21 đến 50mm50688, 9, 109tiện theo cỡ
50x70Trục 21 đến 50mm50707, 8, 10, 1210tiện theo cỡ
50x72Trục 21 đến 50mm50727, 8, 10, 1211tiện theo cỡ
50x75Trục 21 đến 50mm50758, 10, 1212,5tiện theo cỡ
50x80Trục 21 đến 50mm50807, 8, 10, 1215tiện theo cỡ
50x85Trục 21 đến 50mm50858, 10, 1217,5tiện theo cỡ
50x90Trục 21 đến 50mm50908, 10, 1220tiện theo cỡ
52x68Trục 51 đến 100mm52687, 8, 108tiện theo cỡ
52x72Trục 51 đến 100mm52728, 10, 1210tiện theo cỡ
52x75Trục 51 đến 100mm52758, 10, 1211,5tiện theo cỡ
52x80Trục 51 đến 100mm52808, 10, 1214tiện theo cỡ
55x72Trục 51 đến 100mm55728, 9, 10, 128,5tiện theo cỡ
55x75Trục 51 đến 100mm55758, 10, 1210tiện theo cỡ
55x78Trục 51 đến 100mm55787, 8, 9, 10, 1211,5tiện theo cỡ
55x80Trục 51 đến 100mm55808, 10, 1212,5tiện theo cỡ
55x85Trục 51 đến 100mm55858, 10, 1215tiện theo cỡ
55x90Trục 51 đến 100mm55908, 10, 1217,5tiện theo cỡ
58x72Trục 51 đến 100mm58728, 10, 127tiện theo cỡ
58x75Trục 51 đến 100mm58758, 10, 128,5tiện theo cỡ
58x80Trục 51 đến 100mm58808, 10, 1211tiện theo cỡ
60x70Trục 51 đến 100mm60708, 10, 125tiện theo cỡ
60x72Trục 51 đến 100mm60727, 8, 126tiện theo cỡ
60x75Trục 51 đến 100mm60758, 10, 127,5tiện theo cỡ
60x80Trục 51 đến 100mm60808, 10, 1210tiện theo cỡ
60x85Trục 51 đến 100mm60858, 10, 1212,5tiện theo cỡ
60x90Trục 51 đến 100mm60908, 10, 1215tiện theo cỡ
60x95Trục 51 đến 100mm60958, 10, 1217,5tiện theo cỡ
62x85Trục 51 đến 100mm62858, 10, 1211,5tiện theo cỡ
65x75Trục 51 đến 100mm65758, 10, 125tiện theo cỡ
65x80Trục 51 đến 100mm65808, 10, 127,5tiện theo cỡ
65x85Trục 51 đến 100mm65858, 10, 12, 1410tiện theo cỡ
65x90Trục 51 đến 100mm65907, 8, 10, 12, 1312,5tiện theo cỡ
68x90Trục 51 đến 100mm68908, 10, 1211tiện theo cỡ
70x85Trục 51 đến 100mm70858, 10, 127,5tiện theo cỡ
70x90Trục 51 đến 100mm70907, 8, 10, 1210tiện theo cỡ
70x95Trục 51 đến 100mm70958, 10, 1212,5tiện theo cỡ
70x100Trục 51 đến 100mm701008, 10, 12, 1315tiện theo cỡ
70x110Trục 51 đến 100mm701108, 10, 12, 1320tiện theo cỡ
75x90Trục 51 đến 100mm75908, 10, 127,5tiện theo cỡ
75x95Trục 51 đến 100mm75957, 8, 10, 1210tiện theo cỡ
75x100Trục 51 đến 100mm751008, 10, 12, 1312,5tiện theo cỡ
80x95Trục 51 đến 100mm80958, 10, 127,5tiện theo cỡ
80x100Trục 51 đến 100mm801008, 10, 1210tiện theo cỡ
80x105Trục 51 đến 100mm8010510, 12, 1312,5tiện theo cỡ
80x110Trục 51 đến 100mm8011010, 12, 1315tiện theo cỡ
85x100Trục 51 đến 100mm851009, 10, 127,5tiện theo cỡ
85x105Trục 51 đến 100mm851058, 10, 12, 1310tiện theo cỡ
90x110Trục 51 đến 100mm901108, 10, 1210tiện theo cỡ
90x120Trục 51 đến 100mm9012010, 12, 1315tiện theo cỡ
95x145Trục 51 đến 100mm9514510, 12, 1325tiện theo cỡ
100x120Trục 51 đến 100mm1001208, 10, 1210tiện theo cỡ
100x125Trục 51 đến 100mm10012510, 12, 1312,5tiện theo cỡ
100x130Trục 51 đến 100mm10013010, 12, 13, 1415tiện theo cỡ
105x130Trục 101 đến 560mm10513010, 12, 13, 1412,5tiện theo cỡ
110x130Trục 101 đến 560mm11013010, 12, 13, 1410tiện theo cỡ
110x140Trục 101 đến 560mm11014012, 13, 1415tiện theo cỡ
110x150Trục 101 đến 560mm11015012, 13, 1420tiện theo cỡ
115x150Trục 101 đến 560mm11515012, 13, 1417,5tiện theo cỡ
120x145Trục 101 đến 560mm12014512, 14, 1512,5tiện theo cỡ
120x150Trục 101 đến 560mm12015012, 14, 1515tiện theo cỡ
120x160Trục 101 đến 560mm12016012, 14, 1520tiện theo cỡ
Cỡ d x D phớt teflon PTFE hay đặt cho trục 20 đến 120mm; tiện theo d x D x b của trục.

Bảng giá phớt teflon

Giá tham khảo từ 13.000 đến 325.000 đ/cái tuỳ cỡ trục và vật liệu.

Giá phớt teflon tính theo chiếc, thay đổi theo cỡ và số môi, chưa gồm VAT 8%. Đơn số lượng lớn được giá gần mức thấp trong khoảng giá. Gửi ba số d x D x b hoặc ảnh phớt cũ qua Zalo kho để nhận giá đúng cỡ.

Tiện phớt PTFE bằng máy CNC theo mẫu

Phớt teflon được tiện bằng máy CNC từ phôi theo d x D x b. Gửi phớt hỏng hoặc bản vẽ đủ ba số, kèm môi chất, nhiệt độ và tốc độ trục để chọn số môi. Cỡ lạ ngoài bảng tra vẫn gia công theo mẫu.

So sánh phớt teflon với phớt Viton FKM và phớt NBR

Phớt NBR làm việc −30 đến +100°C, phớt Viton FKM −20 đến +200°C, môi PTFE −180 đến +260°C. Môi trường có xeton, este, amin hay kiềm đặc làm hỏng FKM thì chuyển sang phớt teflon. Dầu máy thông thường dưới 100°C vẫn dùng NBR cho gọn. Chi tiết từng loại có ở bài vật liệu phớt chặn dầu.

Ứng dụng của phớt PTFE ở máy nén khí, bơm và máy khuấy

Phớt PTFE dùng ở trục máy nén khí trục vít, bơm hoá chất, máy khuấy và một số máy thực phẩm. Nơi trục chạy nóng hoặc có lúc thiếu dầu, môi PTFE giữ được độ kín. Phần chọn cỡ cho trục máy nén nằm trong bài phớt chặn dầu máy nén khí.

Câu hỏi thường gặp về phớt teflon

Phớt teflon chịu được bao nhiêu độ?

Môi PTFE làm việc từ −180 đến +260°C liên tục. Đó là số của vật liệu môi PTFE nguyên sinh, nhiệt độ thực tế của cả cụm còn phụ thuộc vỏ và môi chất.

Phớt teflon có cần lò xo garter không?

Không. Phớt teflon của kho không có lò xo garter, môi PTFE tự ôm trục, có loại một môi và loại hai môi.

Phớt teflon có đạt FDA cho máy thực phẩm không?

Chưa ghi đạt FDA vì lô phớt hiện chưa có giấy chứng nhận. Máy thực phẩm cần giấy thì phải kiểm chứng theo lô khi đặt hàng.

Cần gửi những số nào để đặt phớt teflon?

Cần ba số d x D x b, tức đường kính trục, đường kính lỗ và bề rộng. Thêm môi chất, nhiệt độ và tốc độ trục để chọn một môi hay hai môi.

Sản phẩm liên quan

Zalo báo giáGọi 0325 655 700