
Phớt SKF chắn dầu HMS5, HMSA10, CR Seals đặt theo mã và cỡ
Báo giá theo mã và số lượng
Đặc điểm nổi bật
- Kiểu: HMS5 (một môi), HMSA10 (thêm môi phụ)
- Vỏ ngoài: Bọc cao su, có gân mặt ngoài
- Môi làm kín: Có lò xo
- Tiêu chuẩn kích thước: ISO 6194-1, DIN 3760
- Cỡ trục chuẩn: Đến 250mm
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Phớt SKF là gì: dòng HMS5, HMSA10 và CR Seals
- Thông số kỹ thuật phớt SKF HMS5 và HMSA10
- So sánh phớt SKF HMS5 với HMSA10
- Bảng giá phớt SKF
- Đặt hàng theo mã, kiểm hàng bằng SKF Authenticate
- Câu hỏi thường gặp về phớt SKF
- Phớt SKF HMS5 chịu được bao nhiêu độ?
- Phớt SKF chạy được tốc độ bao nhiêu?
- Phớt SKF HMSA10 khác HMS5 ở điểm nào?
- Quét SKF Authenticate báo hợp lệ có chắc là hàng thật không?
Phớt SKF (người mua còn gõ phốt SKF, phớt chắn dầu SKF) là phớt chặn dầu của hãng SKF, gồm dòng HMS5 một môi, HMSA10 có môi phụ chắn bụi và loại CR Seals vỏ thép viền xanh hoặc đỏ. Môi NBR RG làm việc từ -40 đến +100°C, tốc độ dài tới 14 m/s, áp tối đa 0,03 MPa. Kho nhập theo đơn, theo mã và cỡ.






Phớt SKF là gì: dòng HMS5, HMSA10 và CR Seals
Phớt SKF HMS5 và HMSA10 có vỏ ngoài bọc cao su, mặt ngoài có gân để kín và bám chắc trong lỗ, môi làm kín có lò xo. Kích thước theo ISO 6194-1 và DIN 3760, phủ các cỡ chuẩn đến trục 250mm. Mã CR trên vỏ là cách SKF ghi cỡ và kiểu phớt.
- HMS5: loại một môi, dùng khi chỉ cần giữ dầu.
- HMSA10: thêm môi phụ chắn bụi không tiếp xúc, chạy cùng tốc độ với HMS5.
- Hậu tố RG: môi cao su nitrile do SKF phát triển, bền lão hoá, hợp dầu tổng hợp.
- Hậu tố V: môi cao su flo FKM kèm lò xo inox, dùng khi nhiệt vượt giới hạn của NBR.
Mã CR 55x72x8 HMSA10 RG đọc là trục 55mm, lỗ lắp 72mm, bề rộng 8mm, kiểu HMSA10, môi NBR RG. Cách đọc cả dãy mã nằm trong bài bảng tra phớt SKF.
Thông số kỹ thuật phớt SKF HMS5 và HMSA10
Số liệu dưới đây theo catalogue SKF Industrial shaft seals 10919, bản môi NBR RG. Các giá trị tối đa không được xảy ra cùng lúc: tốc độ cao thì nhiệt và áp phải thấp hơn mức trần.
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu | HMS5 (một môi), HMSA10 (thêm môi phụ) |
| Vỏ ngoài | Bọc cao su, có gân mặt ngoài |
| Môi làm kín | Có lò xo |
| Tiêu chuẩn kích thước | ISO 6194-1, DIN 3760 |
| Cỡ trục chuẩn | Đến 250mm |
| Vật liệu hậu tố RG | Cao su nitrile (NBR) của SKF |
| Vật liệu hậu tố V | Cao su flo (FKM), lò xo inox |
| Nhiệt độ làm việc bản RG | -40 đến +100°C |
| Nhiệt độ ngắn hạn bản RG | Đến 120°C |
| Dải nhiệt vật liệu FKM (catalogue SKF) | -40 đến +200°C |
| Tốc độ dài | Đến 14 m/s |
| Áp suất tối đa | 0,03 MPa |
| Thời gian bơm dầu ngược, NBR thường (trục 60mm, dầu SAE 30, 3.000 v/ph) | 102 giây |
| Thời gian bơm dầu ngược, NBR RG (cùng điều kiện) | 31 giây |
So sánh phớt SKF HMS5 với HMSA10
Hai kiểu cùng vật liệu, cùng giới hạn nhiệt, tốc độ và áp. Khác biệt duy nhất là môi phụ chắn bụi của HMSA10. Chỗ lắp có bụi, bùn khô hoặc nước bắn thì chọn HMSA10; hộp kín, sạch thì HMS5 đủ dùng.
| Tiêu chí | HMS5 | HMSA10 |
|---|---|---|
| Số môi | Một môi có lò xo | Môi chính có lò xo, thêm môi phụ |
| Chắn bụi | Không có môi phụ | Môi phụ không tiếp xúc |
| Tốc độ dài | Đến 14 m/s | Đến 14 m/s |
| Nhiệt bản RG | -40 đến +100°C | -40 đến +100°C |
| Áp tối đa | 0,03 MPa | 0,03 MPa |
Nếu không bắt buộc hàng SKF, cùng cỡ có thể dùng phớt TC với 471 cỡ trục 3 đến 560mm tại kho. Hãng khác cùng khung tiêu chuẩn có phớt NOK; hai hãng so ở bài so sánh NOK và SKF. Vị trí cần chắn nước, bụi trên trục thì kho có phớt V-ring VA theo mã SKF.
Bảng giá phớt SKF
Giá tính theo chiếc, theo cỡ trục và vật liệu, chưa VAT 8%, đơn lớn gần mức thấp. Báo giá cần ba số trục x lỗ x bề rộng, hoặc ảnh phớt cũ, gửi qua Zalo kho Hà Nội 0325 655 700 hoặc kho TP.HCM 0965 148 600.
Đặt hàng theo mã, kiểm hàng bằng SKF Authenticate
Phớt SKF tại kho là hàng nhập theo đơn, đặt theo mã in trên phớt cũ hoặc theo ba số cỡ. Kho không khẳng định hàng chính hãng và không hứa kèm CO, CQ. Người mua muốn tự kiểm có thể dùng ứng dụng SKF Authenticate của SKF: chụp ảnh sản phẩm gửi chuyên gia SKF xem xét, hoặc quét mã trên gói hàng có mã.
SKF ghi rõ kết quả quét "hợp lệ" chỉ là dấu hiệu, không bảo đảm hàng thật. Nên giữ phớt cũ và ảnh chụp lỗ lắp để đối chiếu cỡ trước khi đặt.
Câu hỏi thường gặp về phớt SKF
Phớt SKF HMS5 chịu được bao nhiêu độ?
Bản môi NBR RG chịu -40 đến +100°C, ngắn hạn đến 120°C. Vượt mức này cần bản hậu tố V dùng cao su flo FKM.
Phớt SKF chạy được tốc độ bao nhiêu?
Tốc độ dài đến 14 m/s với cả HMS5 và HMSA10. Áp suất tối đa 0,03 MPa, và hai giá trị tối đa không dùng cùng lúc.
Phớt SKF HMSA10 khác HMS5 ở điểm nào?
HMSA10 có thêm một môi phụ chắn bụi không tiếp xúc, còn HMS5 chỉ một môi. Vật liệu, nhiệt, tốc độ và áp hai kiểu giống nhau.
Quét SKF Authenticate báo hợp lệ có chắc là hàng thật không?
Không. SKF ghi kết quả "hợp lệ" chỉ là dấu hiệu, không phải bảo đảm. Ảnh chụp gửi chuyên gia SKF xem xét cho kết quả đáng tin hơn.







