Bỏ qua đến nội dung
Phớt Chặn Dầu
Mỡ bò chịu nhiệt: mỡ xanh dương trong đĩa thủy tinh

Mỡ bò chịu nhiệt (mỡ chịu nhiệt) cho vòng bi, phớt, con lăn

Giá tham khảo 49.000 – 35.550.000 đ

Đặc điểm nổi bật

  • Mỡ bò chịu nhiệt (mỡ chịu nhiệt) là mỡ làm đặc bằng lithium complex, polyurea hoặc calcium sulfonate, điểm nhỏ giọt 240 đến 300°C, làm việc liên tục tới 140 đến 150°C. Dùng cho vòng bi motor, quạt lò, trục con lăn nóng. Kho nhập theo mác, chất làm đặc và cấp NLGI. Mỡ bò...

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Mỡ bò chịu nhiệt là gì, khác mỡ bò lithium thường thế nào
  2. Thông số kỹ thuật mỡ bò chịu nhiệt theo mác
  3. Bảng tra quy cách đóng gói mỡ chịu nhiệt
  4. Bảng giá mỡ bò chịu nhiệt
  5. Chọn mỡ bò chịu nhiệt theo nhiệt độ ổ và tải
  6. Mỡ chịu nhiệt 500 độ, 1000 độ thực chất là gì
  7. Đặt mỡ bò chịu nhiệt theo mác, quy cách và số lượng
  8. Câu hỏi thường gặp về mỡ bò chịu nhiệt
  9. Mỡ bò chịu nhiệt chịu được bao nhiêu độ?
  10. Điểm nhỏ giọt của mỡ là gì?
  11. Mỡ màu xanh có phải mỡ chịu nhiệt không?
  12. Mỡ bò chịu nhiệt nào dùng cho lò sấy trên 150°C?

Mỡ bò chịu nhiệt (mỡ chịu nhiệt) là mỡ làm đặc bằng lithium complex, polyurea hoặc calcium sulfonate, điểm nhỏ giọt 240 đến 300°C, làm việc liên tục tới 140 đến 150°C. Dùng cho vòng bi motor, quạt lò, trục con lăn nóng. Kho nhập theo mác, chất làm đặc và cấp NLGI.

Mỡ bò chịu nhiệt là gì, khác mỡ bò lithium thường thế nào

Mỡ bò lithium thường có điểm nhỏ giọt khoảng 180°C và làm việc tới 120°C, như SKF LGMT 2. Mỡ bò chịu nhiệt dùng chất làm đặc complex nên điểm nhỏ giọt lên 240 đến 290°C, làm việc 140 đến 150°C. Mỡ bò chịu nhiệt vì vậy bền hơn khi vòng bi chạy nóng liên tục.

Điểm nhỏ giọt không phải nhiệt độ làm việc. Theo Fuchs, nhiệt độ dùng tối đa luôn thấp hơn điểm nhỏ giọt. Mỡ lithium complex nhỏ giọt 250°C (SKF LGWA 2) nhưng chỉ làm việc liên tục tới 140°C, chịu đỉnh 220°C.

Thông số kỹ thuật mỡ bò chịu nhiệt theo mác

Bảng dưới liệt kê 10 mác tham chiếu để đặt đúng loại. Kho nhập mác đó hoặc loại tương đương cùng chất làm đặc, cùng NLGI, cùng dải nhiệt.

MácChất làm đặcĐộ nhớt dầu gốc 40°C (mm²/s)NLGIĐiểm nhỏ giọt (°C)Nhiệt độ làm việc (°C)Màu
SKF LGHP 2Polyurea96NLGI 2 đến 3240-40 đến 150Xanh
SKF LGHB 2Calcium sulphonate complex425NLGI 2220-20 đến 150Nâu
SKF LGHC 2Calcium sulphonate complex450NLGI 2300-20 đến 140Nâu
SKF LGWA 2Lithium complex185NLGI 2250-30 đến 140, đỉnh 220Hổ phách
SKF LGET 2PTFE, dầu gốc PFPE400NLGI 2300-40 đến 260Trắng
Mobilgrease XHP 222Lithium complex220NLGI 2290Tối đa 140Xanh đậm
Mobil SHC Polyrex 462Polyurea460NLGI 2270-20 đến 170Trắng
Shell Gadus S3 V220C 2Lithium complex220NLGI 2240-20 đến 140, đỉnh 150Đỏ
Shell Gadus S3 V460D 2Lithium complex460NLGI 2trên 240-20 đến 140, đỉnh 150Đen
TotalEnergies Ceran XM 220Calcium sulfonate complex220NLGI 1 đến 2trên 300-30 đến 180Nâu nhạt

Số liệu theo: SKF lubricants TDS 2022; Mobil PDS; Shell TDS; TotalEnergies TDS; Fuchs.

Bảng tra quy cách đóng gói mỡ chịu nhiệt

Mỡ bò chịu nhiệt đóng tuýp, hũ và xô. Bảng tra liệt kê quy cách theo từng mác, kèm danh mục mỡ bôi trơn để chọn loại khác khi cần.

Quy cáchNhóm đóng góiMác tham chiếuDùng cho
Tuýp 15 g chiết lẻTuýp, hộp dưới 1 kgSKF LGHP 2Thử mỡ, một vài ổ nhỏ
Tuýp 390 gTuýp, hộp dưới 1 kgMobilgrease XHP 222Súng bơm mỡ tay
Tuýp 0,4 kgTuýp, hộp dưới 1 kgSKF LGHP 2Súng bơm mỡ tay
Hộp 500 gTuýp, hộp dưới 1 kgPALCO Ruby GelỔ trục nhiệt cao
Hộp 1 kgHộp 1 kg đến 5 kgKhông thương hiệuỔ trục nhiệt cao
Hộp 1 kgHộp 1 kg đến 5 kgSinopec 7019-1, 7025Ổ trục nhiệt cao
Hộp 1 kgHộp 1 kg đến 5 kgSKF LGHP 2Động cơ điện, quạt
Xô 5 kgHộp 1 kg đến 5 kgSKF LGHP 2Xưởng nhiều động cơ
Xô 14 đến 15 kgXô 14 kg đến 18 kgKhông thương hiệuMáy công trình, băng tải
Xô 16 kgXô 14 kg đến 18 kgMobilgrease XHP 222Bơm mỡ trung tâm, xe tải
Xô 18 kgXô 14 kg đến 18 kgShell Gadus S3 V220C 2Ổ tải nặng, nhiệt cao
Xô 18 kgXô 14 kg đến 18 kgPALCO Ruby GelỔ tải nặng, nhiệt cao
Xô 18 kgXô 14 kg đến 18 kgSKF LGHP 2Nhà máy, động cơ điện
Phuy 180 kgPhuy 180 kgMobilgrease XHP 222Nhà máy dùng nhiều

Bảng giá mỡ bò chịu nhiệt

Giá tham khảo theo quy cách, chưa VAT 8%. Mua xô hoặc số lượng lớn gần mức thấp. Mác hãng cao hơn hàng không thương hiệu.

Quy cáchMác tham chiếuGiá tham khảo
Tuýp 15 g chiết lẻSKF LGHP 249.000 đến 64.000 đ
Tuýp 390 gMobilgrease XHP 222179.000 đến 268.000 đ
Tuýp 0,4 kgSKF LGHP 2363.000 đến 811.000 đ
Hộp 500 gPALCO Ruby Gel212.000 đến 272.000 đ
Hộp 1 kgKhông thương hiệu178.000 đến 228.000 đ
Hộp 1 kgSinopec 7019-1, 7025405.000 đến 1.100.000 đ
Hộp 1 kgSKF LGHP 2755.000 đến 1.170.000 đ
Xô 5 kgSKF LGHP 23.340.000 đến 5.060.000 đ
Xô 14 đến 15 kgKhông thương hiệu765.000 đến 2.020.000 đ
Xô 16 kgMobilgrease XHP 2222.880.000 đến 4.370.000 đ
Xô 18 kgShell Gadus S3 V220C 23.300.000 đến 4.230.000 đ
Xô 18 kgPALCO Ruby Gel6.210.000 đến 7.940.000 đ
Xô 18 kgSKF LGHP 211.350.000 đến 14.510.000 đ
Phuy 180 kgMobilgrease XHP 22227.810.000 đến 35.550.000 đ

Chọn mỡ bò chịu nhiệt theo nhiệt độ ổ và tải

Nhiệt độ ổ và tải quyết định chất làm đặc. Mỡ chọn theo từng mức dưới đây, còn vòng bi chạy bình thường thì dùng mỡ bôi trơn vòng bi lithium là đủ.

  • Tới 120°C: lithium thường, như SKF LGMT 2.
  • 140 đến 150°C: lithium complex hoặc polyurea.
  • Tải nặng, tốc độ chậm, có nước: calcium sulfonate như LGHB 2, dầu gốc 425 mm²/s. Nếu ưu tiên chống nước, xem thêm mỡ chịu nước.
  • 150 đến 260°C: mỡ PTFE/PFPE như LGET 2, dùng cho lò sấy và bơm chân không.
  • Tốc độ cao: polyurea LGHP 2, n·dm tối đa 500 000.

Mỡ chịu nhiệt 500 độ, 1000 độ thực chất là gì

Con số 500 hay 1000 độ thuộc về paste chống kẹt ren, không phải mỡ vòng bi. Molykote 1000 ghi -30 đến 650°C, và datasheet ghi rõ đó là độ chịu nhiệt của chất bôi trơn rắn (bột đồng, graphite). Loctite C5-A ghi tới 980°C. Cả hai dùng cho bulông, không bôi vòng bi.

Mức cao nhất của mỡ ổ trục trong bảng trên là SKF LGET 2, tới 260°C. Chi tiết xem bài mỡ chịu nhiệt 500 độ. Vùng nóng cạnh phớt cần loại cao su phù hợp, ví dụ phớt Viton FKM.

Đặt mỡ bò chịu nhiệt theo mác, quy cách và số lượng

Kho nhập theo đơn: gửi mác hoặc ảnh nhãn mỡ đang dùng, quy cách (tuýp, hũ, xô) và số lượng qua Zalo kho Hà Nội 0325 655 700 hoặc kho TP.HCM 0965 148 600. Kho báo giá rồi nhập. Mỡ cho ổ lắp phớt, xem thêm bài phốt bạc đạn.

Câu hỏi thường gặp về mỡ bò chịu nhiệt

Mỡ bò chịu nhiệt chịu được bao nhiêu độ?

Làm việc liên tục 140 đến 150°C với lithium complex và polyurea, tới 180°C với Ceran XM 220, tới 260°C với mỡ PTFE/PFPE LGET 2. Không có mỡ vòng bi nào trong bảng làm việc ở 500°C.

Điểm nhỏ giọt của mỡ là gì?

Là nhiệt độ mỡ bắt đầu chảy thành giọt khi gia nhiệt theo ISO 2176 hoặc ASTM D2265. Lithium thường khoảng 180°C, polyurea và lithium complex trên 230°C, PTFE trên 280°C. Nhiệt độ làm việc luôn thấp hơn điểm này.

Mỡ màu xanh có phải mỡ chịu nhiệt không?

Không chắc. Mobilgrease XHP 222 (lithium complex, tối đa 140°C) và SKF LGHP 2 (polyurea, tới 150°C) cùng màu xanh, màu chỉ là chất nhuộm. Phân biệt theo chất làm đặc và điểm nhỏ giọt, xem bài mỡ bò xanh.

Mỡ bò chịu nhiệt nào dùng cho lò sấy trên 150°C?

SKF LGET 2, chất làm đặc PTFE với dầu gốc PFPE, làm việc -40 đến 260°C, điểm nhỏ giọt 300°C, cấp NLGI 2. Loại này dùng cho lò sấy và bơm chân không.

Sản phẩm liên quan

Zalo báo giáGọi 0325 655 700