
Mỡ bò chịu nhiệt (mỡ chịu nhiệt) cho vòng bi, phớt, con lăn
Giá tham khảo 49.000 – 35.550.000 đ
Đặc điểm nổi bật
- Mỡ bò chịu nhiệt (mỡ chịu nhiệt) là mỡ làm đặc bằng lithium complex, polyurea hoặc calcium sulfonate, điểm nhỏ giọt 240 đến 300°C, làm việc liên tục tới 140 đến 150°C. Dùng cho vòng bi motor, quạt lò, trục con lăn nóng. Kho nhập theo mác, chất làm đặc và cấp NLGI. Mỡ bò...
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Mỡ bò chịu nhiệt là gì, khác mỡ bò lithium thường thế nào
- Thông số kỹ thuật mỡ bò chịu nhiệt theo mác
- Bảng tra quy cách đóng gói mỡ chịu nhiệt
- Bảng giá mỡ bò chịu nhiệt
- Chọn mỡ bò chịu nhiệt theo nhiệt độ ổ và tải
- Mỡ chịu nhiệt 500 độ, 1000 độ thực chất là gì
- Đặt mỡ bò chịu nhiệt theo mác, quy cách và số lượng
- Câu hỏi thường gặp về mỡ bò chịu nhiệt
- Mỡ bò chịu nhiệt chịu được bao nhiêu độ?
- Điểm nhỏ giọt của mỡ là gì?
- Mỡ màu xanh có phải mỡ chịu nhiệt không?
- Mỡ bò chịu nhiệt nào dùng cho lò sấy trên 150°C?
Mỡ bò chịu nhiệt (mỡ chịu nhiệt) là mỡ làm đặc bằng lithium complex, polyurea hoặc calcium sulfonate, điểm nhỏ giọt 240 đến 300°C, làm việc liên tục tới 140 đến 150°C. Dùng cho vòng bi motor, quạt lò, trục con lăn nóng. Kho nhập theo mác, chất làm đặc và cấp NLGI.






Mỡ bò chịu nhiệt là gì, khác mỡ bò lithium thường thế nào
Mỡ bò lithium thường có điểm nhỏ giọt khoảng 180°C và làm việc tới 120°C, như SKF LGMT 2. Mỡ bò chịu nhiệt dùng chất làm đặc complex nên điểm nhỏ giọt lên 240 đến 290°C, làm việc 140 đến 150°C. Mỡ bò chịu nhiệt vì vậy bền hơn khi vòng bi chạy nóng liên tục.
Điểm nhỏ giọt không phải nhiệt độ làm việc. Theo Fuchs, nhiệt độ dùng tối đa luôn thấp hơn điểm nhỏ giọt. Mỡ lithium complex nhỏ giọt 250°C (SKF LGWA 2) nhưng chỉ làm việc liên tục tới 140°C, chịu đỉnh 220°C.
Thông số kỹ thuật mỡ bò chịu nhiệt theo mác
Bảng dưới liệt kê 10 mác tham chiếu để đặt đúng loại. Kho nhập mác đó hoặc loại tương đương cùng chất làm đặc, cùng NLGI, cùng dải nhiệt.
| Mác | Chất làm đặc | Độ nhớt dầu gốc 40°C (mm²/s) | NLGI | Điểm nhỏ giọt (°C) | Nhiệt độ làm việc (°C) | Màu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SKF LGHP 2 | Polyurea | 96 | NLGI 2 đến 3 | 240 | -40 đến 150 | Xanh |
| SKF LGHB 2 | Calcium sulphonate complex | 425 | NLGI 2 | 220 | -20 đến 150 | Nâu |
| SKF LGHC 2 | Calcium sulphonate complex | 450 | NLGI 2 | 300 | -20 đến 140 | Nâu |
| SKF LGWA 2 | Lithium complex | 185 | NLGI 2 | 250 | -30 đến 140, đỉnh 220 | Hổ phách |
| SKF LGET 2 | PTFE, dầu gốc PFPE | 400 | NLGI 2 | 300 | -40 đến 260 | Trắng |
| Mobilgrease XHP 222 | Lithium complex | 220 | NLGI 2 | 290 | Tối đa 140 | Xanh đậm |
| Mobil SHC Polyrex 462 | Polyurea | 460 | NLGI 2 | 270 | -20 đến 170 | Trắng |
| Shell Gadus S3 V220C 2 | Lithium complex | 220 | NLGI 2 | 240 | -20 đến 140, đỉnh 150 | Đỏ |
| Shell Gadus S3 V460D 2 | Lithium complex | 460 | NLGI 2 | trên 240 | -20 đến 140, đỉnh 150 | Đen |
| TotalEnergies Ceran XM 220 | Calcium sulfonate complex | 220 | NLGI 1 đến 2 | trên 300 | -30 đến 180 | Nâu nhạt |
Số liệu theo: SKF lubricants TDS 2022; Mobil PDS; Shell TDS; TotalEnergies TDS; Fuchs.
Bảng tra quy cách đóng gói mỡ chịu nhiệt
Mỡ bò chịu nhiệt đóng tuýp, hũ và xô. Bảng tra liệt kê quy cách theo từng mác, kèm danh mục mỡ bôi trơn để chọn loại khác khi cần.
| Quy cách | Nhóm đóng gói | Mác tham chiếu | Dùng cho |
|---|---|---|---|
| Tuýp 15 g chiết lẻ | Tuýp, hộp dưới 1 kg | SKF LGHP 2 | Thử mỡ, một vài ổ nhỏ |
| Tuýp 390 g | Tuýp, hộp dưới 1 kg | Mobilgrease XHP 222 | Súng bơm mỡ tay |
| Tuýp 0,4 kg | Tuýp, hộp dưới 1 kg | SKF LGHP 2 | Súng bơm mỡ tay |
| Hộp 500 g | Tuýp, hộp dưới 1 kg | PALCO Ruby Gel | Ổ trục nhiệt cao |
| Hộp 1 kg | Hộp 1 kg đến 5 kg | Không thương hiệu | Ổ trục nhiệt cao |
| Hộp 1 kg | Hộp 1 kg đến 5 kg | Sinopec 7019-1, 7025 | Ổ trục nhiệt cao |
| Hộp 1 kg | Hộp 1 kg đến 5 kg | SKF LGHP 2 | Động cơ điện, quạt |
| Xô 5 kg | Hộp 1 kg đến 5 kg | SKF LGHP 2 | Xưởng nhiều động cơ |
| Xô 14 đến 15 kg | Xô 14 kg đến 18 kg | Không thương hiệu | Máy công trình, băng tải |
| Xô 16 kg | Xô 14 kg đến 18 kg | Mobilgrease XHP 222 | Bơm mỡ trung tâm, xe tải |
| Xô 18 kg | Xô 14 kg đến 18 kg | Shell Gadus S3 V220C 2 | Ổ tải nặng, nhiệt cao |
| Xô 18 kg | Xô 14 kg đến 18 kg | PALCO Ruby Gel | Ổ tải nặng, nhiệt cao |
| Xô 18 kg | Xô 14 kg đến 18 kg | SKF LGHP 2 | Nhà máy, động cơ điện |
| Phuy 180 kg | Phuy 180 kg | Mobilgrease XHP 222 | Nhà máy dùng nhiều |
Bảng giá mỡ bò chịu nhiệt
Giá tham khảo theo quy cách, chưa VAT 8%. Mua xô hoặc số lượng lớn gần mức thấp. Mác hãng cao hơn hàng không thương hiệu.
| Quy cách | Mác tham chiếu | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Tuýp 15 g chiết lẻ | SKF LGHP 2 | 49.000 đến 64.000 đ |
| Tuýp 390 g | Mobilgrease XHP 222 | 179.000 đến 268.000 đ |
| Tuýp 0,4 kg | SKF LGHP 2 | 363.000 đến 811.000 đ |
| Hộp 500 g | PALCO Ruby Gel | 212.000 đến 272.000 đ |
| Hộp 1 kg | Không thương hiệu | 178.000 đến 228.000 đ |
| Hộp 1 kg | Sinopec 7019-1, 7025 | 405.000 đến 1.100.000 đ |
| Hộp 1 kg | SKF LGHP 2 | 755.000 đến 1.170.000 đ |
| Xô 5 kg | SKF LGHP 2 | 3.340.000 đến 5.060.000 đ |
| Xô 14 đến 15 kg | Không thương hiệu | 765.000 đến 2.020.000 đ |
| Xô 16 kg | Mobilgrease XHP 222 | 2.880.000 đến 4.370.000 đ |
| Xô 18 kg | Shell Gadus S3 V220C 2 | 3.300.000 đến 4.230.000 đ |
| Xô 18 kg | PALCO Ruby Gel | 6.210.000 đến 7.940.000 đ |
| Xô 18 kg | SKF LGHP 2 | 11.350.000 đến 14.510.000 đ |
| Phuy 180 kg | Mobilgrease XHP 222 | 27.810.000 đến 35.550.000 đ |
Chọn mỡ bò chịu nhiệt theo nhiệt độ ổ và tải
Nhiệt độ ổ và tải quyết định chất làm đặc. Mỡ chọn theo từng mức dưới đây, còn vòng bi chạy bình thường thì dùng mỡ bôi trơn vòng bi lithium là đủ.
- Tới 120°C: lithium thường, như SKF LGMT 2.
- 140 đến 150°C: lithium complex hoặc polyurea.
- Tải nặng, tốc độ chậm, có nước: calcium sulfonate như LGHB 2, dầu gốc 425 mm²/s. Nếu ưu tiên chống nước, xem thêm mỡ chịu nước.
- 150 đến 260°C: mỡ PTFE/PFPE như LGET 2, dùng cho lò sấy và bơm chân không.
- Tốc độ cao: polyurea LGHP 2, n·dm tối đa 500 000.
Mỡ chịu nhiệt 500 độ, 1000 độ thực chất là gì
Con số 500 hay 1000 độ thuộc về paste chống kẹt ren, không phải mỡ vòng bi. Molykote 1000 ghi -30 đến 650°C, và datasheet ghi rõ đó là độ chịu nhiệt của chất bôi trơn rắn (bột đồng, graphite). Loctite C5-A ghi tới 980°C. Cả hai dùng cho bulông, không bôi vòng bi.
Mức cao nhất của mỡ ổ trục trong bảng trên là SKF LGET 2, tới 260°C. Chi tiết xem bài mỡ chịu nhiệt 500 độ. Vùng nóng cạnh phớt cần loại cao su phù hợp, ví dụ phớt Viton FKM.
Đặt mỡ bò chịu nhiệt theo mác, quy cách và số lượng
Kho nhập theo đơn: gửi mác hoặc ảnh nhãn mỡ đang dùng, quy cách (tuýp, hũ, xô) và số lượng qua Zalo kho Hà Nội 0325 655 700 hoặc kho TP.HCM 0965 148 600. Kho báo giá rồi nhập. Mỡ cho ổ lắp phớt, xem thêm bài phốt bạc đạn.
Câu hỏi thường gặp về mỡ bò chịu nhiệt
Mỡ bò chịu nhiệt chịu được bao nhiêu độ?
Làm việc liên tục 140 đến 150°C với lithium complex và polyurea, tới 180°C với Ceran XM 220, tới 260°C với mỡ PTFE/PFPE LGET 2. Không có mỡ vòng bi nào trong bảng làm việc ở 500°C.
Điểm nhỏ giọt của mỡ là gì?
Là nhiệt độ mỡ bắt đầu chảy thành giọt khi gia nhiệt theo ISO 2176 hoặc ASTM D2265. Lithium thường khoảng 180°C, polyurea và lithium complex trên 230°C, PTFE trên 280°C. Nhiệt độ làm việc luôn thấp hơn điểm này.
Mỡ màu xanh có phải mỡ chịu nhiệt không?
Không chắc. Mobilgrease XHP 222 (lithium complex, tối đa 140°C) và SKF LGHP 2 (polyurea, tới 150°C) cùng màu xanh, màu chỉ là chất nhuộm. Phân biệt theo chất làm đặc và điểm nhỏ giọt, xem bài mỡ bò xanh.
Mỡ bò chịu nhiệt nào dùng cho lò sấy trên 150°C?
SKF LGET 2, chất làm đặc PTFE với dầu gốc PFPE, làm việc -40 đến 260°C, điểm nhỏ giọt 300°C, cấp NLGI 2. Loại này dùng cho lò sấy và bơm chân không.


