
Phớt chắn dầu chịu áp TCV, TCN, BABSL cho bơm và motor thủy lực
Giá tham khảo 18.000 – 510.000 đ / cái
Đặc điểm nổi bật
- Áp TC thường: 0,03 MPa (NOK), 0,05 MPa (Freudenberg)
- Áp đỉnh TCV: 0,3 MPa
- Áp đỉnh TCN: 0,98 MPa
- Áp đỉnh TCZ: 2,0 MPa
- Áp theo tốc độ TCV, TCN: Giảm khi tốc độ vòng tăng, đồ thị NOK vẽ tới khoảng 7 m/s
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Phớt chắn dầu chịu áp là gì, khác phớt TC thường thế nào
- Bảng tra kích thước phớt chắn dầu chịu áp TCV
- Áp suất cho phép của phớt bơm thủy lực BABSL theo vòng quay
- Bảng giá phớt chắn dầu chịu áp
- Đặt phớt chắn dầu chịu áp theo mẫu ngoài bảng cỡ
- Câu hỏi thường gặp về phớt chắn dầu chịu áp
- Phớt TC lắp vào bơm thủy lực được không?
- Phớt TCV chịu bao nhiêu áp?
- TCN và TCV khác nhau thế nào?
- Áp trên 2 MPa dùng phớt gì?
Phớt chắn dầu chịu áp (người mua còn gõ phớt bơm thủy lực, phớt cao áp) là phớt môi ngắn, cứng hơn, gồm NOK TCV, TCN, TCZ và Freudenberg BABSL. Loại này giữ dầu ở bơm và motor thủy lực có áp đỉnh từ 0,3 đến 2,0 MPa, trong khi phớt TC thường chỉ chịu 0,03 MPa.






Phớt chắn dầu chịu áp là gì, khác phớt TC thường thế nào
Phớt TC thường chịu tối đa 0,03 MPa theo NOK và 0,05 MPa theo Freudenberg, trên mức đó cần phớt có vòng đỡ. Phớt chắn dầu chịu áp rút ngắn môi hoặc thêm vỏ kim loại đỡ môi, nên môi không bị áp dầu ép biến dạng. Đây là nhóm thuộc phớt chặn dầu của kho.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Áp TC thường | 0,03 MPa (NOK), 0,05 MPa (Freudenberg) |
| Áp đỉnh TCV | 0,3 MPa |
| Áp đỉnh TCN | 0,98 MPa |
| Áp đỉnh TCZ | 2,0 MPa |
| Áp theo tốc độ TCV, TCN | Giảm khi tốc độ vòng tăng, đồ thị NOK vẽ tới khoảng 7 m/s |
| Độ đảo trục TCV, TCN | Tối đa 0,1 mm TIR |
| Vật liệu TCV, NBR | A795, 80 Shore A |
| Vật liệu TCV, FKM | F548, 85 Shore A |
| Nhiệt môi trường TCV, NBR | Tối đa 70°C, thường 60°C |
| Nhiệt môi trường TCV, FKM | Tối đa 150°C, thường 120°C |
| Đường kính trục BABSL (NBR) | 8 đến 340mm |
| Nhiệt tại môi BABSL | NBR −40 đến +100°C, FKM −30 đến +200°C |
| Nhiệt BABSL trong dầu thủy lực HLP | NBR 100°C, FKM 150°C |
| Trục lắp phớt | Dung sai h11, Ra 0,2 đến 0,4 µm, 45 đến 60 HRC, mài chạy dao thẳng |
| Lỗ vỏ | H8 |
| Kiểu | Áp tối đa | Cấu tạo môi | Dùng cho |
|---|---|---|---|
| TC thường | 0,03 MPa (NOK), 0,05 MPa (Freudenberg) | Môi thường, trên 0,05 MPa cần vòng đỡ | Trục quay gần như không áp |
| TCV | 0,3 MPa (áp đỉnh) | Môi ngắn, cứng hơn | Trục nhỏ, áp trung bình |
| TCN | 0,98 MPa | Vỏ kim loại phụ đỡ môi | Trục quay áp cao hơn |
| TCZ | 2,0 MPa | Môi đúc liền vỏ đỡ | Áp đỉnh tới 2,0 MPa |
| BABSL | Tới 1,0 MPa ở vòng quay thấp, trục Ø20 | Môi ngắn mềm có lò xo, vỏ bọc cao su, có môi bụi | Bơm, motor thủy lực, truyền động thủy tĩnh |
Bảng tra kích thước phớt chắn dầu chịu áp TCV
TCV có 38 cỡ cho trục 7 đến 62mm, mã NOK đọc theo d x D x b: TCV204011 là TCV 20x40x11, mã NOK AP1033-A0. Cột FKM có mã ở 10 cỡ, các cỡ còn lại tra theo phớt chắn dầu cao su NBR.
| Cỡ d x D x b | Nhóm | Mã NOK NBR | Mã NOK FKM |
|---|---|---|---|
| 7x20x7 | Trục 7 đến 19mm | AP 0090 E0 | không có trong catalogue |
| 8x18x7 | Trục 7 đến 19mm | AP 0145 E0 | không có trong catalogue |
| 8x22x7 | Trục 7 đến 19mm | AP 0158 F0 | không có trong catalogue |
| 10x25x7 | Trục 7 đến 19mm | AP 0279 E0 | AP 0279 G1 |
| 12x25x7 | Trục 7 đến 19mm | AP 0382 E0 | không có trong catalogue |
| 13x28x7 | Trục 7 đến 19mm | AP 0478 E0 | không có trong catalogue |
| 14x28x7 | Trục 7 đến 19mm | AP 0526 F0 | không có trong catalogue |
| 15x30x7 | Trục 7 đến 19mm | AP 0598 A0 | AP 0598 F3 |
| 16x30x7 | Trục 7 đến 19mm | AP 0687 F0 | không có trong catalogue |
| 17x35x8 | Trục 7 đến 19mm | AP 0760 E0 | không có trong catalogue |
| 18x35x8 | Trục 7 đến 19mm | AP 0829 E0 | không có trong catalogue |
| 19x35x8 | Trục 7 đến 19mm | AP 0875 E0 | không có trong catalogue |
| 20x32x8 | Trục 20 đến 30mm | AP 0997 E0 | không có trong catalogue |
| 20x40x11 | Trục 20 đến 30mm | AP 1033 A0 | AP 1033 H3 |
| 22x35x8 | Trục 20 đến 30mm | AP 1127 E0 | không có trong catalogue |
| 22x42x11 | Trục 20 đến 30mm | AP 1148 E0 | không có trong catalogue |
| 23x42x11 | Trục 20 đến 30mm | AP 1224 E0 | không có trong catalogue |
| 24x40x8 | Trục 20 đến 30mm | AP 1260 E0 | không có trong catalogue |
| 25x40x8 | Trục 20 đến 30mm | AP 1314 H0 | không có trong catalogue |
| 25x45x11 | Trục 20 đến 30mm | AP 1338 A0 | AP 1338 G4 |
| 26x42x8 | Trục 20 đến 30mm | AP 1474 F0 | không có trong catalogue |
| 27x47x11 | Trục 20 đến 30mm | AP 1518 F0 | không có trong catalogue |
| 28x48x11 | Trục 20 đến 30mm | AP 1563 K0 | AP 1563 I2 |
| 30x42x7 | Trục 20 đến 30mm | AP 1665 E0 | không có trong catalogue |
| 30x50x11 | Trục 20 đến 30mm | AP 1709 A0 | AP 1709 G3 |
| 32x52x11 | Trục 31 đến 50mm | AP 1904 G0 | không có trong catalogue |
| 34x54x11 | Trục 31 đến 50mm | AP 1978 F0 | không có trong catalogue |
| 35x55x11 | Trục 31 đến 50mm | AP 2085 A0 | AP 2085 H2 |
| 38x58x11 | Trục 31 đến 50mm | AP 2240 A0 | AP 2240 H2 |
| 40x62x11 | Trục 31 đến 50mm | AP 2388 A0 | AP 2388 F2 |
| 42x65x12 | Trục 31 đến 50mm | AP 2507 G0 | không có trong catalogue |
| 45x68x12 | Trục 31 đến 50mm | AP 2668 A0 | AP 2668 H0 |
| 48x70x12 | Trục 31 đến 50mm | AP 2791 F0 | không có trong catalogue |
| 50x72x12 | Trục 31 đến 50mm | AP 2864 A0 | AP 2864 J0 |
| 52x75x12 | Trục trên 50mm | AP 2967 F0 | không có trong catalogue |
| 55x78x12 | Trục trên 50mm | AP 3055 G0 | không có trong catalogue |
| 58x80x12 | Trục trên 50mm | AP 3154 E0 | không có trong catalogue |
| 60x82x12 | Trục trên 50mm | AP 3222 G0 | không có trong catalogue |
| 62x85x12 | Trục trên 50mm | AP 3297 F0 | không có trong catalogue |
Áp suất cho phép của phớt bơm thủy lực BABSL theo vòng quay
Áp càng cao thì vòng quay cho phép càng thấp, trục càng to thì áp cho phép càng nhỏ. Phớt bơm thủy lực BABSL (DIN 3760 AS) không cần vòng đỡ, dùng cho bơm, motor thủy lực và truyền động thủy tĩnh; vị trí phớt trên từng loại bơm có ở bài phớt chắn dầu máy bơm. Số dưới đây đọc từ đồ thị Freudenberg, xấp xỉ.
| Trục | Vòng quay thấp | Khoảng 1.000 v/ph | Khoảng 2.000 v/ph |
|---|---|---|---|
| Ø20 | 10 bar tới khoảng 600 v/ph | Khoảng 6 bar | Khoảng 3 bar |
| Ø40 | 9 bar | Khoảng 5,5 bar | Khoảng 2,5 bar |
| Ø80 | 7,5 bar | Khoảng 4,5 bar | Khoảng 2 bar |
| Ø160 | 5 bar | Khoảng 3,5 bar | Khoảng 1 bar |
Kho có phớt CFW BABSL vỏ xanh đen, mặt trong màu kem, in chữ CFW trên phớt. CFW là thương hiệu cũ của Freudenberg tại châu Á, cùng thiết kế Simmerring BABSL.
Bảng giá phớt chắn dầu chịu áp
Giá tham khảo từ 18.000 đến 510.000 đ/cái tuỳ cỡ trục và vật liệu.
Giá phớt chắn dầu chịu áp tính theo chiếc, theo cỡ trục và vật liệu NBR hoặc FKM, chưa gồm VAT 8%. Đơn lớn gần mức thấp. Báo giá cần ba số d x D x b hoặc ảnh phớt cũ gửi qua Zalo.
Đặt phớt chắn dầu chịu áp theo mẫu ngoài bảng cỡ
Cỡ ngoài bảng TCV được ép theo mẫu trong 10 đến 15 ngày. Gửi d x D x b, áp làm việc, vòng quay, loại dầu và nhiệt độ qua Zalo kho Hà Nội 0325 655 700 hoặc kho TP.HCM 0965 148 600. Cách đặt trục và vỏ xem thêm ở bài cách lắp phớt chắn dầu.
Câu hỏi thường gặp về phớt chắn dầu chịu áp
Phớt TC lắp vào bơm thủy lực được không?
Không nên khi áp vượt 0,03 MPa theo NOK hoặc 0,05 MPa theo Freudenberg. Trên mức đó môi TC bị áp dầu ép lệch và rò. Bơm, motor thủy lực dùng TCV, TCN, TCZ hoặc BABSL.
Phớt TCV chịu bao nhiêu áp?
Áp đỉnh tối đa 0,3 MPa theo NOK, cho trục nhỏ và áp trung bình. Áp cho phép giảm khi tốc độ vòng tăng, và độ đảo trục phải từ 0,1 mm TIR trở xuống.
TCN và TCV khác nhau thế nào?
TCN chịu áp đỉnh 0,98 MPa, gấp hơn 3 lần 0,3 MPa của TCV, nhờ vỏ kim loại phụ đỡ môi. TCV thì môi ngắn và cứng hơn, dùng cho trục nhỏ.
Áp trên 2 MPa dùng phớt gì?
Trên 2,0 MPa vượt giới hạn TCZ, phải dùng phớt đặc biệt hoặc phớt cơ khí. Gửi áp làm việc và vòng quay qua Zalo để kho đối chiếu catalogue hãng.







