
Phớt NOK chắn dầu TC, SC, TB, TCV đặt theo mã và cỡ
Báo giá theo mã và số lượng
Đặc điểm nổi bật
- Kiểu SC, SB, TC, TB, TCK: Áp tối đa 0,03 MPa
- Kiểu VC, VB, KC, KB: Không dùng nơi có áp
- TCV: Áp đỉnh tối đa 0,3 MPa, trục nhỏ, áp trung bình
- TCN: Áp đỉnh tối đa 0,98 MPa, có vỏ kim loại đỡ môi
- TCZ: Áp đỉnh tối đa 2,0 MPa, môi chính đúc liền vỏ đỡ
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Phớt NOK là gì, đọc mã NOK trên nhãn và trên phớt thế nào
- Thông số kỹ thuật phớt NOK theo kiểu và vật liệu
- Bảng tra mã phớt NOK TCV chịu áp theo cỡ
- Bảng giá phớt NOK
- Đặt theo mã NOK, hoặc thay bằng phớt TC cùng cỡ
- Câu hỏi thường gặp về phớt NOK
- Phớt NOK TC chịu áp bao nhiêu?
- Phớt NOK dùng vật liệu gì, chịu nhiệt bao nhiêu?
- Mã AP 1033 A0 là phớt cỡ nào?
- Phớt NOK trục trên 62mm dùng kiểu nào?
Phớt NOK (nok seal, phớt chắn dầu NOK) là phớt chắn dầu mang mã hãng NOK, đặt theo mã và cỡ trục. Kiểu chắn dầu thường chịu áp tối đa 0,03 MPa, kiểu TCV chịu áp đỉnh 0,3 MPa. Môi NBR làm việc tới +120°C, môi FKM tới +200°C. Kho nhập phớt NOK theo đơn.




Phớt NOK là gì, đọc mã NOK trên nhãn và trên phớt thế nào
Phớt NOK mang hai lớp mã. Nhãn túi ghi Part No gồm kiểu và cỡ, ví dụ VR93x98x9, kèm mã NOK như BM1232-A0 và số lượng. Mã in trên vỏ phớt, ví dụ AP0760E, ứng với TCV 17x35x8 trong bảng tra bên dưới. Mã AP 1033 A0 là TCV 20x40x11: trục 20mm, lỗ 40mm, dày 11mm.
Hàng NOK ở kho là hàng nhập theo đơn, kho không ghi là hàng chính hãng. Nguồn gốc hãng được phân tích ở bài phớt NOK chính hãng, còn cách đối chiếu nhãn, chữ đúc và vỏ phớt nằm ở bài phân biệt phớt NOK thật giả.
Thông số kỹ thuật phớt NOK theo kiểu và vật liệu
Kiểu phớt TC cùng SC, SB, TB, TCK chịu áp tối đa 0,03 MPa; kiểu V và K không dùng nơi có áp. Cần chịu áp cao hơn thì chọn TCV 0,3 MPa, TCN 0,98 MPa hoặc TCZ 2,0 MPa. A727 NBR 70 là vật liệu chuẩn cho trục quay, A941 80 cho trục trên 150mm, F585 FKM 75 cho nhiệt tới 200°C.
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu SC, SB, TC, TB, TCK | Áp tối đa 0,03 MPa |
| Kiểu VC, VB, KC, KB | Không dùng nơi có áp |
| TCV | Áp đỉnh tối đa 0,3 MPa, trục nhỏ, áp trung bình |
| TCN | Áp đỉnh tối đa 0,98 MPa, có vỏ kim loại đỡ môi |
| TCZ | Áp đỉnh tối đa 2,0 MPa, môi chính đúc liền vỏ đỡ |
| A727 NBR 70 | Nhiệt -30 đến +120°C, chuẩn cho trục quay |
| A941 NBR 80 | Dùng cho trục trên 150mm |
| F585 FKM 75 | Nhiệt -15 đến +200°C |
| A795 NBR 80 (TCV) | Nhiệt -11 đến +100°C |
| F548 FKM 85 (TCV) | Nhiệt -16 đến +200°C |
| Độ đảo tổng của trục (TCV, TCN, TCZ) | 0,1mm TIR hoặc nhỏ hơn |
| Cỡ trục TCV | 7 đến 62mm |
| Cỡ TCN | 25x45x11 đến 190x225x16 |
Bảng tra mã phớt NOK TCV chịu áp theo cỡ
TCV là kiểu NOK có môi cứng hơn, dùng cho trục nhỏ 7 đến 62mm và áp đỉnh tới 0,3 MPa. Cột NBR là vật liệu A795 80 Shore A, cột FKM là F548 85 Shore A. Trục lớn hơn 62mm chuyển sang TCN. Phớt cho cụm có áp xem thêm phớt chắn dầu chịu áp.
| Cỡ d x D x b (mm) | Nhóm theo trục | Mã NOK (NBR A795) | Mã NOK (FKM F548) |
|---|---|---|---|
| 7x20x7 | Trục 7 đến 19mm | AP 0090 E0 | Chưa có mã FKM |
| 8x18x7 | Trục 7 đến 19mm | AP 0145 E0 | Chưa có mã FKM |
| 8x22x7 | Trục 7 đến 19mm | AP 0158 F0 | Chưa có mã FKM |
| 10x25x7 | Trục 7 đến 19mm | AP 0279 E0 | AP 0279 G1 |
| 12x25x7 | Trục 7 đến 19mm | AP 0382 E0 | Chưa có mã FKM |
| 13x28x7 | Trục 7 đến 19mm | AP 0478 E0 | Chưa có mã FKM |
| 14x28x7 | Trục 7 đến 19mm | AP 0526 F0 | Chưa có mã FKM |
| 15x30x7 | Trục 7 đến 19mm | AP 0598 A0 | AP 0598 F3 |
| 16x30x7 | Trục 7 đến 19mm | AP 0687 F0 | Chưa có mã FKM |
| 17x35x8 | Trục 7 đến 19mm | AP 0760 E0 | Chưa có mã FKM |
| 18x35x8 | Trục 7 đến 19mm | AP 0829 E0 | Chưa có mã FKM |
| 19x35x8 | Trục 7 đến 19mm | AP 0875 E0 | Chưa có mã FKM |
| 20x32x8 | Trục 20 đến 38mm | AP 0997 E0 | Chưa có mã FKM |
| 20x40x11 | Trục 20 đến 38mm | AP 1033 A0 | AP 1033 H3 |
| 22x35x8 | Trục 20 đến 38mm | AP 1127 E0 | Chưa có mã FKM |
| 22x42x11 | Trục 20 đến 38mm | AP 1148 E0 | Chưa có mã FKM |
| 23x42x11 | Trục 20 đến 38mm | AP 1224 E0 | Chưa có mã FKM |
| 24x40x8 | Trục 20 đến 38mm | AP 1260 E0 | Chưa có mã FKM |
| 25x40x8 | Trục 20 đến 38mm | AP 1314 H0 | Chưa có mã FKM |
| 25x45x11 | Trục 20 đến 38mm | AP 1338 A0 | AP 1338 G4 |
| 26x42x8 | Trục 20 đến 38mm | AP 1474 F0 | Chưa có mã FKM |
| 27x47x11 | Trục 20 đến 38mm | AP 1518 F0 | Chưa có mã FKM |
| 28x48x11 | Trục 20 đến 38mm | AP 1563 K0 | AP 1563 I2 |
| 30x42x7 | Trục 20 đến 38mm | AP 1665 E0 | Chưa có mã FKM |
| 30x50x11 | Trục 20 đến 38mm | AP 1709 A0 | AP 1709 G3 |
| 32x52x11 | Trục 20 đến 38mm | AP 1904 G0 | Chưa có mã FKM |
| 34x54x11 | Trục 20 đến 38mm | AP 1978 F0 | Chưa có mã FKM |
| 35x55x11 | Trục 20 đến 38mm | AP 2085 A0 | AP 2085 H2 |
| 38x58x11 | Trục 20 đến 38mm | AP 2240 A0 | AP 2240 H2 |
| 40x62x11 | Trục 40 đến 62mm | AP 2388 A0 | AP 2388 F2 |
| 42x65x12 | Trục 40 đến 62mm | AP 2507 G0 | Chưa có mã FKM |
| 45x68x12 | Trục 40 đến 62mm | AP 2668 A0 | AP 2668 H0 |
| 48x70x12 | Trục 40 đến 62mm | AP 2791 F0 | Chưa có mã FKM |
| 50x72x12 | Trục 40 đến 62mm | AP 2864 A0 | AP 2864 J0 |
| 52x75x12 | Trục 40 đến 62mm | AP 2967 F0 | Chưa có mã FKM |
| 55x78x12 | Trục 40 đến 62mm | AP 3055 G0 | Chưa có mã FKM |
| 58x80x12 | Trục 40 đến 62mm | AP 3154 E0 | Chưa có mã FKM |
| 60x82x12 | Trục 40 đến 62mm | AP 3222 G0 | Chưa có mã FKM |
| 62x85x12 | Trục 40 đến 62mm | AP 3297 F0 | Chưa có mã FKM |
Bảng giá phớt NOK
Giá phớt NOK báo theo mã NOK và số lượng qua Zalo kho Hà Nội 0325 655 700 hoặc kho TP.HCM 0965 148 600. Giá tính theo chiếc, chưa VAT 8%, đơn lớn gần mức thấp. Báo giá cần mã NOK hoặc ba số d x D x b của phớt cũ, hoặc ảnh phớt cũ.
Đặt theo mã NOK, hoặc thay bằng phớt TC cùng cỡ
Đặt hàng cần mã trên nhãn hoặc trên vỏ phớt, kèm vật liệu NBR hay FKM. Chưa có mã thì đo ba số d x D x b của phớt cũ. Kho vẫn có phớt TC 471 cỡ trục 3 đến 560mm, vật liệu NBR hoặc Viton, thay được khi chỗ lắp không bắt buộc hàng mang mã NOK.
Muốn so thương hiệu trước khi đặt, so sánh phớt NOK và SKF nêu khác biệt theo cỡ và vật liệu.
Câu hỏi thường gặp về phớt NOK
Phớt NOK TC chịu áp bao nhiêu?
0,03 MPa tối đa, tương đương 0,3 bar. Cần áp cao hơn thì dùng TCV 0,3 MPa, TCN 0,98 MPa hoặc TCZ 2,0 MPa.
Phớt NOK dùng vật liệu gì, chịu nhiệt bao nhiêu?
NBR A727 70 chịu -30 đến +120°C, FKM F585 75 chịu -15 đến +200°C. Phớt TCV dùng A795 80 hoặc F548 85.
Mã AP 1033 A0 là phớt cỡ nào?
Đó là TCV 20x40x11, vật liệu NBR. Bản FKM của cùng cỡ mang mã AP 1033 H3.
Phớt NOK trục trên 62mm dùng kiểu nào?
TCN, có cỡ từ 25x45x11 đến 190x225x16 và áp đỉnh tối đa 0,98 MPa.







