Bỏ qua đến nội dung
Phớt Chặn Dầu
Phớt NOK: phớt chắn dầu nâu in mã AP0760E trên vỏ

Phớt NOK chắn dầu TC, SC, TB, TCV đặt theo mã và cỡ

Báo giá theo mã và số lượng

Đặc điểm nổi bật

  • Kiểu SC, SB, TC, TB, TCK: Áp tối đa 0,03 MPa
  • Kiểu VC, VB, KC, KB: Không dùng nơi có áp
  • TCV: Áp đỉnh tối đa 0,3 MPa, trục nhỏ, áp trung bình
  • TCN: Áp đỉnh tối đa 0,98 MPa, có vỏ kim loại đỡ môi
  • TCZ: Áp đỉnh tối đa 2,0 MPa, môi chính đúc liền vỏ đỡ

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Phớt NOK là gì, đọc mã NOK trên nhãn và trên phớt thế nào
  2. Thông số kỹ thuật phớt NOK theo kiểu và vật liệu
  3. Bảng tra mã phớt NOK TCV chịu áp theo cỡ
  4. Bảng giá phớt NOK
  5. Đặt theo mã NOK, hoặc thay bằng phớt TC cùng cỡ
  6. Câu hỏi thường gặp về phớt NOK
  7. Phớt NOK TC chịu áp bao nhiêu?
  8. Phớt NOK dùng vật liệu gì, chịu nhiệt bao nhiêu?
  9. Mã AP 1033 A0 là phớt cỡ nào?
  10. Phớt NOK trục trên 62mm dùng kiểu nào?

Phớt NOK (nok seal, phớt chắn dầu NOK) là phớt chắn dầu mang mã hãng NOK, đặt theo mã và cỡ trục. Kiểu chắn dầu thường chịu áp tối đa 0,03 MPa, kiểu TCV chịu áp đỉnh 0,3 MPa. Môi NBR làm việc tới +120°C, môi FKM tới +200°C. Kho nhập phớt NOK theo đơn.

Phớt NOK là gì, đọc mã NOK trên nhãn và trên phớt thế nào

Phớt NOK mang hai lớp mã. Nhãn túi ghi Part No gồm kiểu và cỡ, ví dụ VR93x98x9, kèm mã NOK như BM1232-A0 và số lượng. Mã in trên vỏ phớt, ví dụ AP0760E, ứng với TCV 17x35x8 trong bảng tra bên dưới. Mã AP 1033 A0 là TCV 20x40x11: trục 20mm, lỗ 40mm, dày 11mm.

Hàng NOK ở kho là hàng nhập theo đơn, kho không ghi là hàng chính hãng. Nguồn gốc hãng được phân tích ở bài phớt NOK chính hãng, còn cách đối chiếu nhãn, chữ đúc và vỏ phớt nằm ở bài phân biệt phớt NOK thật giả.

Thông số kỹ thuật phớt NOK theo kiểu và vật liệu

Kiểu phớt TC cùng SC, SB, TB, TCK chịu áp tối đa 0,03 MPa; kiểu V và K không dùng nơi có áp. Cần chịu áp cao hơn thì chọn TCV 0,3 MPa, TCN 0,98 MPa hoặc TCZ 2,0 MPa. A727 NBR 70 là vật liệu chuẩn cho trục quay, A941 80 cho trục trên 150mm, F585 FKM 75 cho nhiệt tới 200°C.

Hạng mụcGiá trị
Kiểu SC, SB, TC, TB, TCKÁp tối đa 0,03 MPa
Kiểu VC, VB, KC, KBKhông dùng nơi có áp
TCVÁp đỉnh tối đa 0,3 MPa, trục nhỏ, áp trung bình
TCNÁp đỉnh tối đa 0,98 MPa, có vỏ kim loại đỡ môi
TCZÁp đỉnh tối đa 2,0 MPa, môi chính đúc liền vỏ đỡ
A727 NBR 70Nhiệt -30 đến +120°C, chuẩn cho trục quay
A941 NBR 80Dùng cho trục trên 150mm
F585 FKM 75Nhiệt -15 đến +200°C
A795 NBR 80 (TCV)Nhiệt -11 đến +100°C
F548 FKM 85 (TCV)Nhiệt -16 đến +200°C
Độ đảo tổng của trục (TCV, TCN, TCZ)0,1mm TIR hoặc nhỏ hơn
Cỡ trục TCV7 đến 62mm
Cỡ TCN25x45x11 đến 190x225x16

Bảng tra mã phớt NOK TCV chịu áp theo cỡ

TCV là kiểu NOK có môi cứng hơn, dùng cho trục nhỏ 7 đến 62mm và áp đỉnh tới 0,3 MPa. Cột NBR là vật liệu A795 80 Shore A, cột FKM là F548 85 Shore A. Trục lớn hơn 62mm chuyển sang TCN. Phớt cho cụm có áp xem thêm phớt chắn dầu chịu áp.

Cỡ d x D x b (mm)Nhóm theo trụcMã NOK (NBR A795)Mã NOK (FKM F548)
7x20x7Trục 7 đến 19mmAP 0090 E0Chưa có mã FKM
8x18x7Trục 7 đến 19mmAP 0145 E0Chưa có mã FKM
8x22x7Trục 7 đến 19mmAP 0158 F0Chưa có mã FKM
10x25x7Trục 7 đến 19mmAP 0279 E0AP 0279 G1
12x25x7Trục 7 đến 19mmAP 0382 E0Chưa có mã FKM
13x28x7Trục 7 đến 19mmAP 0478 E0Chưa có mã FKM
14x28x7Trục 7 đến 19mmAP 0526 F0Chưa có mã FKM
15x30x7Trục 7 đến 19mmAP 0598 A0AP 0598 F3
16x30x7Trục 7 đến 19mmAP 0687 F0Chưa có mã FKM
17x35x8Trục 7 đến 19mmAP 0760 E0Chưa có mã FKM
18x35x8Trục 7 đến 19mmAP 0829 E0Chưa có mã FKM
19x35x8Trục 7 đến 19mmAP 0875 E0Chưa có mã FKM
20x32x8Trục 20 đến 38mmAP 0997 E0Chưa có mã FKM
20x40x11Trục 20 đến 38mmAP 1033 A0AP 1033 H3
22x35x8Trục 20 đến 38mmAP 1127 E0Chưa có mã FKM
22x42x11Trục 20 đến 38mmAP 1148 E0Chưa có mã FKM
23x42x11Trục 20 đến 38mmAP 1224 E0Chưa có mã FKM
24x40x8Trục 20 đến 38mmAP 1260 E0Chưa có mã FKM
25x40x8Trục 20 đến 38mmAP 1314 H0Chưa có mã FKM
25x45x11Trục 20 đến 38mmAP 1338 A0AP 1338 G4
26x42x8Trục 20 đến 38mmAP 1474 F0Chưa có mã FKM
27x47x11Trục 20 đến 38mmAP 1518 F0Chưa có mã FKM
28x48x11Trục 20 đến 38mmAP 1563 K0AP 1563 I2
30x42x7Trục 20 đến 38mmAP 1665 E0Chưa có mã FKM
30x50x11Trục 20 đến 38mmAP 1709 A0AP 1709 G3
32x52x11Trục 20 đến 38mmAP 1904 G0Chưa có mã FKM
34x54x11Trục 20 đến 38mmAP 1978 F0Chưa có mã FKM
35x55x11Trục 20 đến 38mmAP 2085 A0AP 2085 H2
38x58x11Trục 20 đến 38mmAP 2240 A0AP 2240 H2
40x62x11Trục 40 đến 62mmAP 2388 A0AP 2388 F2
42x65x12Trục 40 đến 62mmAP 2507 G0Chưa có mã FKM
45x68x12Trục 40 đến 62mmAP 2668 A0AP 2668 H0
48x70x12Trục 40 đến 62mmAP 2791 F0Chưa có mã FKM
50x72x12Trục 40 đến 62mmAP 2864 A0AP 2864 J0
52x75x12Trục 40 đến 62mmAP 2967 F0Chưa có mã FKM
55x78x12Trục 40 đến 62mmAP 3055 G0Chưa có mã FKM
58x80x12Trục 40 đến 62mmAP 3154 E0Chưa có mã FKM
60x82x12Trục 40 đến 62mmAP 3222 G0Chưa có mã FKM
62x85x12Trục 40 đến 62mmAP 3297 F0Chưa có mã FKM

Bảng giá phớt NOK

Giá phớt NOK báo theo mã NOK và số lượng qua Zalo kho Hà Nội 0325 655 700 hoặc kho TP.HCM 0965 148 600. Giá tính theo chiếc, chưa VAT 8%, đơn lớn gần mức thấp. Báo giá cần mã NOK hoặc ba số d x D x b của phớt cũ, hoặc ảnh phớt cũ.

Đặt theo mã NOK, hoặc thay bằng phớt TC cùng cỡ

Đặt hàng cần mã trên nhãn hoặc trên vỏ phớt, kèm vật liệu NBR hay FKM. Chưa có mã thì đo ba số d x D x b của phớt cũ. Kho vẫn có phớt TC 471 cỡ trục 3 đến 560mm, vật liệu NBR hoặc Viton, thay được khi chỗ lắp không bắt buộc hàng mang mã NOK.

Muốn so thương hiệu trước khi đặt, so sánh phớt NOK và SKF nêu khác biệt theo cỡ và vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về phớt NOK

Phớt NOK TC chịu áp bao nhiêu?

0,03 MPa tối đa, tương đương 0,3 bar. Cần áp cao hơn thì dùng TCV 0,3 MPa, TCN 0,98 MPa hoặc TCZ 2,0 MPa.

Phớt NOK dùng vật liệu gì, chịu nhiệt bao nhiêu?

NBR A727 70 chịu -30 đến +120°C, FKM F585 75 chịu -15 đến +200°C. Phớt TCV dùng A795 80 hoặc F548 85.

Mã AP 1033 A0 là phớt cỡ nào?

Đó là TCV 20x40x11, vật liệu NBR. Bản FKM của cùng cỡ mang mã AP 1033 H3.

Phớt NOK trục trên 62mm dùng kiểu nào?

TCN, có cỡ từ 25x45x11 đến 190x225x16 và áp đỉnh tối đa 0,98 MPa.

Sản phẩm liên quan

Zalo báo giáGọi 0325 655 700