Bỏ qua đến nội dung
Phớt Chặn Dầu
Phớt V-ring VS: hai phớt V-ring đen thân rộng đặt nghiêng

Phớt V ring VS thân rộng NBR, Viton cho trục 4,5 đến 210mm

Giá tham khảo 5.500 – 77.000 đ / cái

Đặc điểm nổi bật

  • Phớt V ring VS (V-ring VS, phớt chắn nước V-ring thân rộng, Bắc Mỹ gọi VR2) là vòng cao su quay cùng trục, tiết diện thấp, thân rộng, mặt lưng vát côn. Kho có V-ring VS cho trục 4,5 đến 210mm, vật liệu NBR hoặc Viton FKM. Phớt V ring VS là gì, khác phớt...

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Phớt V ring VS là gì, khác phớt V-ring VA thế nào
  2. Thông số kỹ thuật phớt V ring VS
  3. Bảng tra kích thước phớt V ring VS
  4. Bảng giá phớt V ring VS
  5. Đặt phớt V ring VS theo cỡ trục và vật liệu
  6. Chọn phớt V ring VS cho máy nông nghiệp, trục ô tô và ổ bi bôi mỡ
  7. Câu hỏi thường gặp về phớt V ring VS
  8. Phớt V-ring VS khác VA ở điểm nào?
  9. Phớt V-ring VS chịu được bao nhiêu độ và tốc độ?
  10. Phớt V-ring VS có chịu áp dầu không?
  11. Trục 13mm dùng phớt V-ring VS cỡ nào?

Phớt V ring VS (V-ring VS, phớt chắn nước V-ring thân rộng, Bắc Mỹ gọi VR2) là vòng cao su quay cùng trục, tiết diện thấp, thân rộng, mặt lưng vát côn. Kho có V-ring VS cho trục 4,5 đến 210mm, vật liệu NBR hoặc Viton FKM.

Phớt V ring VS là gì, khác phớt V-ring VA thế nào

Phớt V-ring VS có thân rộng và mặt lưng vát côn nên ôm trục chắc, còn phớt V-ring VA mặt lưng thẳng. Ở trục 19 đến 21mm, VS rộng b 10,5mm, VA chỉ 7,5mm. VS dừng ở trục 210mm, VA đi tới 2.020mm.

Tiêu chíV-ring VSV-ring VA
Mặt lưngVát cônThẳng
Thân phớtRộng, ôm trục chắcTiết diện chuẩn
Bề rộng b ở trục 19 đến 21mm10,5mm7,5mm
Bề rộng lắp B1 ở trục 19 đến 21mm9,0mm6,0mm
Chiều cao c ở trục 19 đến 21mm4mm4mm
Tên gọi Bắc MỹVR2VR1
Ứng dụng SKF nêuMáy nông nghiệp, ô tôChe ổ bi trong hộp số, động cơ điện, bộ truyền
Sai lệch đồng tâm, trục 19,5 đến 38mm0,9mm0,9mm
Dải trục4,5 đến 210mm2,7 đến 2.020mm

Thông số kỹ thuật phớt V ring VS

Thông số lấy từ bảng điều kiện làm việc trong catalogue SKF PUB 10919. Mã xx VS R là NBR, mã xx VS V là Viton FKM. Làm kín động, NBR chịu −40 đến +100°C, FKM chịu −20 đến +150°C; áp lên phớt tối đa 0,03 MPa.

Thông sốNBR (mã R)Viton FKM (mã V)
Nhiệt độ, làm kín động−40 đến +100°C−20 đến +150°C
Nhiệt độ, làm kín tĩnh−40 đến +120°C−40 đến +230°C
Tốc độ vòng, lắp thườngTới 8 m/sTới 6,5 m/s
Tốc độ vòng, có vòng tì chặn dọc trục8 đến 12 m/s6,5 đến 10 m/s
Tốc độ vòng, có vòng tì dọc trục và hướng kínhTrên 12 m/sTrên 10 m/s
Áp lên phớt (kín tĩnh hoặc quay rất chậm)Tới 0,03 MPaTới 0,03 MPa
Dải trục4,5 đến 210mm4,5 đến 210mm
Sai lệch đồng tâm, trục 9,5 đến 19,5mm0,6mm0,6mm
Sai lệch đồng tâm, trục 38 đến 68mm1,1mm1,1mm
Sai lệch đồng tâm, trục 155 đến 210mm1,9mm1,9mm
Độ nhám mặt tì, tốc độ 1 đến 5 m/sRa 1,6 đến 2,0 µmRa 1,6 đến 2,0 µm
Độ nhám mặt tì, tốc độ trên 10 m/sRa 0,4 đến 0,8 µmRa 0,4 đến 0,8 µm

Vòng tì chặn dọc trục do người dùng tự làm. Mặt tì bằng nhựa nói chung không dùng được vì tản nhiệt kém.

Bảng tra kích thước phớt V ring VS

Bảng có 40 mã, từ 5 VS đến 199 VS. d1 là đường kính trục, d là đường kính trong của phớt ở trạng thái tự do, B1 là khoảng cách từ lưng phớt tới mặt tì sau khi lắp. Trục 11,5 đến 13,5mm dùng 12 VS vì VS không có cỡ 13.

MãNhómTrục d1 (mm)d (mm)b (mm)c (mm)B1 lắp (mm)
5 VSTrục 4,5 đến 19mm4,5 đến 5,545,224,5 ± 0,4
6 VSTrục 4,5 đến 19mm5,5 đến 6,555,224,5 ± 0,4
7 VSTrục 4,5 đến 19mm6,5 đến 8,065,224,5 ± 0,4
8 VSTrục 4,5 đến 19mm8,0 đến 9,575,224,5 ± 0,4
10 VSTrục 4,5 đến 19mm9,5 đến 11,597,736,7 ± 0,6
12 VSTrục 4,5 đến 19mm11,5 đến 13,510,57,736,7 ± 0,6
14 VSTrục 4,5 đến 19mm13,5 đến 15,512,57,736,7 ± 0,6
16 VSTrục 4,5 đến 19mm15,5 đến 17,5147,736,7 ± 0,6
18 VSTrục 4,5 đến 19mm17,5 đến 19167,736,7 ± 0,6
20 VSTrục 19 đến 38mm19 đến 211810,549,0 ± 0,8
22 VSTrục 19 đến 38mm21 đến 242010,549,0 ± 0,8
25 VSTrục 19 đến 38mm24 đến 272210,549,0 ± 0,8
28 VSTrục 19 đến 38mm27 đến 292510,549,0 ± 0,8
30 VSTrục 19 đến 38mm29 đến 312710,549,0 ± 0,8
32 VSTrục 19 đến 38mm31 đến 332910,549,0 ± 0,8
35 VSTrục 19 đến 38mm33 đến 363110,549,0 ± 0,8
38 VSTrục 19 đến 38mm36 đến 383410,549,0 ± 0,8
40 VSTrục 38 đến 105mm38 đến 433613511,0 ± 1
45 VSTrục 38 đến 105mm43 đến 484013511,0 ± 1
50 VSTrục 38 đến 105mm48 đến 534513511,0 ± 1
55 VSTrục 38 đến 105mm53 đến 584913511,0 ± 1
60 VSTrục 38 đến 105mm58 đến 635413511,0 ± 1
65 VSTrục 38 đến 105mm63 đến 685813511,0 ± 1
70 VSTrục 38 đến 105mm68 đến 736315,5613,5 ± 1,2
75 VSTrục 38 đến 105mm73 đến 786715,5613,5 ± 1,2
80 VSTrục 38 đến 105mm78 đến 837215,5613,5 ± 1,2
85 VSTrục 38 đến 105mm83 đến 887615,5613,5 ± 1,2
90 VSTrục 38 đến 105mm88 đến 938115,5613,5 ± 1,2
95 VSTrục 38 đến 105mm93 đến 988515,5613,5 ± 1,2
100 VSTrục 38 đến 105mm98 đến 1059015,5613,5 ± 1,2
110 VSTrục 105 đến 210mm105 đến 1159918715,5 ± 1,5
120 VSTrục 105 đến 210mm115 đến 12510818715,5 ± 1,5
130 VSTrục 105 đến 210mm125 đến 13511718715,5 ± 1,5
140 VSTrục 105 đến 210mm135 đến 14512618715,5 ± 1,5
150 VSTrục 105 đến 210mm145 đến 15513518715,5 ± 1,5
160 VSTrục 105 đến 210mm155 đến 16514420,5818,0 ± 1,8
170 VSTrục 105 đến 210mm165 đến 17515320,5818,0 ± 1,8
180 VSTrục 105 đến 210mm175 đến 18516220,5818,0 ± 1,8
190 VSTrục 105 đến 210mm185 đến 19517120,5818,0 ± 1,8
199 VSTrục 105 đến 210mm195 đến 21018020,5818,0 ± 1,8

Bảng giá phớt V ring VS

Giá tham khảo từ 5.500 đến 77.000 đ/cái tuỳ cỡ trục và vật liệu.

Giá phớt V-ring VS tính theo chiếc, theo cỡ trục và vật liệu NBR hoặc Viton FKM, chưa gồm VAT 8%. Đơn số lượng lớn gần mức giá thấp. Báo giá cần ba số: đường kính trục, mã VS, vật liệu; ảnh phớt cũ gửi qua Zalo cũng đủ.

Đặt phớt V ring VS theo cỡ trục và vật liệu

Đặt theo mã trong bảng: 20 VS R là NBR cho trục 19 đến 21mm, 20 VS V là Viton FKM cùng cỡ. Trục nằm giữa hai cỡ thì chọn V-ring lớn hơn. Phớt ép theo mẫu ngoài bảng cỡ mất 10 đến 15 ngày.

Trục chưa có số đo thì làm theo bài cách đo kích thước phớt chắn dầu, rồi gửi số qua Zalo kho Hà Nội 0325 655 700 hoặc kho TP.HCM 0965 148 600.

Chọn phớt V ring VS cho máy nông nghiệp, trục ô tô và ổ bi bôi mỡ

SKF xếp VS vào nhóm hay dùng trong máy nông nghiệp và ô tô. Thân rộng giúp phớt bám trục chắc: 40 VS rộng b 13mm, B1 lắp 11,0mm, đồng tâm cho phép 1,1mm ở trục 38 đến 68mm.

VS quay cùng trục, ép dọc trục vào mặt tì vuông góc và văng nước ra như vòng hắt. Không để VS ngập dầu. Cần giữ dầu trong hộp thì lắp thêm phớt TC phía trong, VS đứng ngoài chắn nước và bụi.

Với ổ bi bôi mỡ, VS làm phớt chắn mỡ: mỡ cũ hoặc mỡ thừa thoát ra giữa mặt tì và môi phớt. Cách người mua gọi tên nhóm này xem ở bài phốt bạc đạn.

Câu hỏi thường gặp về phớt V ring VS

Phớt V-ring VS khác VA ở điểm nào?

Ở trục 19 đến 21mm, VS rộng 10,5mm còn VA rộng 7,5mm. VS có mặt lưng vát côn, VA mặt lưng thẳng; VS chỉ có cho trục 4,5 đến 210mm.

Phớt V-ring VS chịu được bao nhiêu độ và tốc độ?

NBR chịu −40 đến +100°C, tới 8 m/s khi lắp thường. Viton FKM chịu −20 đến +150°C, tới 6,5 m/s. Có vòng tì chặn dọc trục thì NBR lên 8 đến 12 m/s.

Phớt V-ring VS có chịu áp dầu không?

Không. Áp tối đa chỉ 0,03 MPa, và chỉ khi kín tĩnh hoặc quay rất chậm. VS không dùng nơi có áp dầu, không để ngập dầu.

Trục 13mm dùng phớt V-ring VS cỡ nào?

Dùng 12 VS, cho trục 11,5 đến 13,5mm. Bảng VS không có cỡ 13.

Sản phẩm liên quan

Zalo báo giáGọi 0325 655 700