
Phớt SC (phớt chắn dầu một môi, có lò xo) vỏ bọc cao su NBR, Viton
Giá tham khảo 13.000 – 310.000 đ
Đặc điểm nổi bật
- Kết cấu: Một môi có lò xo, vỏ ngoài bọc cao su, không môi chắn bụi
- Vật liệu: NBR, Viton FKM
- Độ cứng NBR: 70 đến 75 Shore A
- Nhiệt độ làm việc NBR: -30°C đến +100°C
- Độ cứng Viton FKM: 70 đến 75 Shore A
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Phớt SC là gì, khác phớt TC và VC thế nào
- Thông số kỹ thuật phớt SC
- Bảng tra kích thước phớt SC
- Bảng giá phớt SC
- Đặt phớt SC theo mẫu ngoài bảng cỡ
- So sánh phớt SC với phớt TC theo bụi và ma sát
- Câu hỏi thường gặp về phớt SC
- Phớt SC chịu được bao nhiêu độ?
- Phớt SC có lò xo không?
- Phớt SC chịu áp được bao nhiêu?
Phớt SC (phớt chắn dầu một môi, còn gọi phớt chặn dầu SC, oil seal SC) là loại phớt có một môi tì trục kèm lò xo, vỏ ngoài bọc cao su, làm từ NBR hoặc Viton FKM. Phớt NBR làm việc từ -30°C đến +100°C, phớt Viton từ -20°C đến +200°C. Kích thước d x D x b dùng chung với phớt chặn dầu cao su NBR.









Phớt SC là gì, khác phớt TC và VC thế nào
Phớt SC có một môi chính quay về phía dầu, lò xo giữ môi tì đều lên trục, không có môi chắn bụi. Chữ S là một môi, chữ C là vỏ ngoài bọc cao su. Vì chỉ một môi tì trục nên ma sát thấp hơn phớt TC, loại có thêm môi chắn bụi hướng ra ngoài. Phớt SC hợp hộp kín, dầu sạch, không bụi bên ngoài như hộp giảm tốc trong nhà, motor kín, bơm dầu.
Ký hiệu V là một môi không lò xo, nên VC khác SC ở chỗ không có lò xo giữ môi. Bài so sánh phớt TC, TB, SC, TG đặt bốn kiểu cạnh nhau theo kết cấu môi và vỏ.
Thông số kỹ thuật phớt SC
Chỉ tiêu phớt SC loại thường theo datasheet Trelleborg, Parker, NOK. Ba dòng cuối của vật liệu Viton là số đo trên chứng nhận chất lượng lô phớt dầu FKM do Xingtai Hengyi cấp ngày 06/10/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Kết cấu | Một môi có lò xo, vỏ ngoài bọc cao su, không môi chắn bụi |
| Vật liệu | NBR, Viton FKM |
| Độ cứng NBR | 70 đến 75 Shore A |
| Nhiệt độ làm việc NBR | -30°C đến +100°C |
| Độ cứng Viton FKM | 70 đến 75 Shore A |
| Nhiệt độ làm việc Viton FKM | -20°C đến +200°C |
| Áp tối đa (phớt thường) | 0,05 MPa (NOK 0,03 MPa) |
| Tốc độ trượt | dưới 15 m/s |
| Độ cứng trục khi trên 12 m/s | 50 đến 60 HRC |
| Dung sai trục | h11 (khuyên h9 hoặc f9) |
| Dung sai lỗ lắp | H8 với khung thép, H11 với loại không khung |
| Viton FKM, độ cứng đo (CQ lô) | 79 Shore A, quy định 75 ± 5 |
| Viton FKM, bền kéo (CQ lô) | 12,7 MPa |
| Viton FKM, nén dư (CQ lô) | 14% sau 200°C x 22 giờ |
Tốc độ mặt trục tính bằng 3,1416 x d (mm) x n (vòng/phút) chia 60.000. Trục 50mm quay 3.000 vòng/phút cho 7,85 m/s, nằm trong giới hạn dưới 15 m/s. Viton không dùng với xeton (acetone, MEK), este, amin, amoniac, kiềm đặc, dầu phanh gốc glycol và hơi nước.
Bảng tra kích thước phớt SC
Kho không lập danh sách cỡ riêng cho phớt SC vì kích thước d x D x b dùng chung với phớt TC. Bảng in các cỡ TC hay đặt, cột Hàng ghi "đặt theo cỡ": cỡ cần có được làm theo đúng d x D x b trong bảng, bản NBR hoặc bản Viton FKM.
| Cỡ d x D (mm) | Nhóm | Trục d | Lỗ lắp D | Bề rộng b có (mm) | Thành (D−d)/2 | Vật liệu, hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12x25 | Trục 3 đến 20mm | 12 | 25 | 7, 8, 10 | 6,5 | đặt theo cỡ |
| 15x30 | Trục 3 đến 20mm | 15 | 30 | 7, 8, 10 | 7,5 | đặt theo cỡ |
| 16x35 | Trục 3 đến 20mm | 16 | 35 | 7, 8, 10 | 9,5 | đặt theo cỡ |
| 17x30 | Trục 3 đến 20mm | 17 | 30 | 7, 8, 10 | 6,5 | đặt theo cỡ |
| 17x35 | Trục 3 đến 20mm | 17 | 35 | 7, 8, 10 | 9 | đặt theo cỡ |
| 18x35 | Trục 3 đến 20mm | 18 | 35 | 7, 8, 10 | 8,5 | đặt theo cỡ |
| 20x30 | Trục 3 đến 20mm | 20 | 30 | 5, 7, 10 | 5 | đặt theo cỡ |
| 20x35 | Trục 3 đến 20mm | 20 | 35 | 6, 7, 8 | 7,5 | đặt theo cỡ |
| 20x40 | Trục 3 đến 20mm | 20 | 40 | 7, 8, 10, 12 | 10 | đặt theo cỡ |
| 20x42 | Trục 3 đến 20mm | 20 | 42 | 6, 7, 8, 12 | 11 | đặt theo cỡ |
| 20x45 | Trục 3 đến 20mm | 20 | 45 | 8, 10, 12 | 12,5 | đặt theo cỡ |
| 20x47 | Trục 3 đến 20mm | 20 | 47 | 8, 10, 12 | 13,5 | đặt theo cỡ |
| 22x40 | Trục 21 đến 50mm | 22 | 40 | 7, 8, 10 | 9 | đặt theo cỡ |
| 22x42 | Trục 21 đến 50mm | 22 | 42 | 7, 8, 10, 11 | 10 | đặt theo cỡ |
| 24x40 | Trục 21 đến 50mm | 24 | 40 | 7, 8, 10 | 8 | đặt theo cỡ |
| 25x35 | Trục 21 đến 50mm | 25 | 35 | 7, 8, 10 | 5 | đặt theo cỡ |
| 25x38 | Trục 21 đến 50mm | 25 | 38 | 7, 8, 10 | 6,5 | đặt theo cỡ |
| 25x40 | Trục 21 đến 50mm | 25 | 40 | 7, 8, 10 | 7,5 | đặt theo cỡ |
| 25x42 | Trục 21 đến 50mm | 25 | 42 | 5, 7, 8, 10 | 8,5 | đặt theo cỡ |
| 25x45 | Trục 21 đến 50mm | 25 | 45 | 7, 8, 10, 12 | 10 | đặt theo cỡ |
| 25x47 | Trục 21 đến 50mm | 25 | 47 | 7, 8, 10 | 11 | đặt theo cỡ |
| 28x40 | Trục 21 đến 50mm | 28 | 40 | 7, 8, 10 | 6 | đặt theo cỡ |
| 28x45 | Trục 21 đến 50mm | 28 | 45 | 7, 8, 10 | 8,5 | đặt theo cỡ |
| 28x47 | Trục 21 đến 50mm | 28 | 47 | 7, 8, 10 | 9,5 | đặt theo cỡ |
| 28x50 | Trục 21 đến 50mm | 28 | 50 | 7, 8, 10 | 11 | đặt theo cỡ |
| 30x40 | Trục 21 đến 50mm | 30 | 40 | 6, 7, 8, 10 | 5 | đặt theo cỡ |
| 30x45 | Trục 21 đến 50mm | 30 | 45 | 6, 7, 8, 10, 12 | 7,5 | đặt theo cỡ |
| 30x47 | Trục 21 đến 50mm | 30 | 47 | 7, 8, 10, 12 | 8,5 | đặt theo cỡ |
| 30x48 | Trục 21 đến 50mm | 30 | 48 | 7, 8, 10 | 9 | đặt theo cỡ |
| 30x50 | Trục 21 đến 50mm | 30 | 50 | 7, 8, 10, 12 | 10 | đặt theo cỡ |
| 30x52 | Trục 21 đến 50mm | 30 | 52 | 7, 8, 10, 12 | 11 | đặt theo cỡ |
| 30x55 | Trục 21 đến 50mm | 30 | 55 | 7, 8, 10, 12 | 12,5 | đặt theo cỡ |
| 30x60 | Trục 21 đến 50mm | 30 | 60 | 7, 10, 12 | 15 | đặt theo cỡ |
| 30x62 | Trục 21 đến 50mm | 30 | 62 | 7, 8, 10, 12 | 16 | đặt theo cỡ |
| 30x65 | Trục 21 đến 50mm | 30 | 65 | 8, 10, 12 | 17,5 | đặt theo cỡ |
| 30x72 | Trục 21 đến 50mm | 30 | 72 | 8, 10, 12 | 21 | đặt theo cỡ |
| 32x48 | Trục 21 đến 50mm | 32 | 48 | 7, 8, 10 | 8 | đặt theo cỡ |
| 32x50 | Trục 21 đến 50mm | 32 | 50 | 7, 8, 10, 12 | 9 | đặt theo cỡ |
| 32x52 | Trục 21 đến 50mm | 32 | 52 | 7, 8, 10, 12 | 10 | đặt theo cỡ |
| 32x62 | Trục 21 đến 50mm | 32 | 62 | 7, 8, 10, 12 | 15 | đặt theo cỡ |
| 35x45 | Trục 21 đến 50mm | 35 | 45 | 7, 8, 10 | 5 | đặt theo cỡ |
| 35x47 | Trục 21 đến 50mm | 35 | 47 | 7, 8, 10 | 6 | đặt theo cỡ |
| 35x52 | Trục 21 đến 50mm | 35 | 52 | 7, 8, 10, 12 | 8,5 | đặt theo cỡ |
| 35x55 | Trục 21 đến 50mm | 35 | 55 | 7, 8, 10, 11, 12 | 10 | đặt theo cỡ |
| 35x56 | Trục 21 đến 50mm | 35 | 56 | 8, 10, 12 | 10,5 | đặt theo cỡ |
| 35x58 | Trục 21 đến 50mm | 35 | 58 | 8, 10, 12 | 11,5 | đặt theo cỡ |
| 35x60 | Trục 21 đến 50mm | 35 | 60 | 8, 10, 12 | 12,5 | đặt theo cỡ |
| 35x62 | Trục 21 đến 50mm | 35 | 62 | 7, 8, 10 | 13,5 | đặt theo cỡ |
| 35x65 | Trục 21 đến 50mm | 35 | 65 | 8, 10, 12 | 15 | đặt theo cỡ |
| 35x72 | Trục 21 đến 50mm | 35 | 72 | 8, 10, 12 | 18,5 | đặt theo cỡ |
| 35x75 | Trục 21 đến 50mm | 35 | 75 | 8, 10, 12 | 20 | đặt theo cỡ |
| 35x80 | Trục 21 đến 50mm | 35 | 80 | 8, 10, 12 | 22,5 | đặt theo cỡ |
| 38x52 | Trục 21 đến 50mm | 38 | 52 | 7, 8, 10 | 7 | đặt theo cỡ |
| 38x55 | Trục 21 đến 50mm | 38 | 55 | 7, 8, 10 | 8,5 | đặt theo cỡ |
| 38x56 | Trục 21 đến 50mm | 38 | 56 | 7, 8, 10, 12 | 9 | đặt theo cỡ |
| 38x58 | Trục 21 đến 50mm | 38 | 58 | 7, 8, 10, 12 | 10 | đặt theo cỡ |
| 38x62 | Trục 21 đến 50mm | 38 | 62 | 8, 10, 12 | 12 | đặt theo cỡ |
| 38x72 | Trục 21 đến 50mm | 38 | 72 | 8, 10, 12 | 17 | đặt theo cỡ |
| 40x50 | Trục 21 đến 50mm | 40 | 50 | 7, 8, 10 | 5 | đặt theo cỡ |
| 40x55 | Trục 21 đến 50mm | 40 | 55 | 7, 8, 10 | 7,5 | đặt theo cỡ |
| 40x56 | Trục 21 đến 50mm | 40 | 56 | 7, 8, 10, 12 | 8 | đặt theo cỡ |
| 40x58 | Trục 21 đến 50mm | 40 | 58 | 8, 10, 12 | 9 | đặt theo cỡ |
| 40x60 | Trục 21 đến 50mm | 40 | 60 | 5, 7, 8, 10, 12 | 10 | đặt theo cỡ |
| 40x62 | Trục 21 đến 50mm | 40 | 62 | 7, 8, 9, 10, 12 | 11 | đặt theo cỡ |
| 40x65 | Trục 21 đến 50mm | 40 | 65 | 8, 10, 12 | 12,5 | đặt theo cỡ |
| 40x68 | Trục 21 đến 50mm | 40 | 68 | 8, 10, 12 | 14 | đặt theo cỡ |
| 40x70 | Trục 21 đến 50mm | 40 | 70 | 8, 10, 12 | 15 | đặt theo cỡ |
| 40x72 | Trục 21 đến 50mm | 40 | 72 | 8, 10, 12 | 16 | đặt theo cỡ |
| 40x75 | Trục 21 đến 50mm | 40 | 75 | 8, 10, 12 | 17,5 | đặt theo cỡ |
| 40x80 | Trục 21 đến 50mm | 40 | 80 | 7, 8, 10, 12 | 20 | đặt theo cỡ |
| 40x90 | Trục 21 đến 50mm | 40 | 90 | 8, 10, 12 | 25 | đặt theo cỡ |
| 42x52 | Trục 21 đến 50mm | 42 | 52 | 7, 8, 10 | 5 | đặt theo cỡ |
| 42x55 | Trục 21 đến 50mm | 42 | 55 | 7, 8, 10 | 6,5 | đặt theo cỡ |
| 42x56 | Trục 21 đến 50mm | 42 | 56 | 7, 8, 10 | 7 | đặt theo cỡ |
| 42x60 | Trục 21 đến 50mm | 42 | 60 | 8, 9, 10 | 9 | đặt theo cỡ |
| 42x62 | Trục 21 đến 50mm | 42 | 62 | 7, 8, 10 | 10 | đặt theo cỡ |
| 42x65 | Trục 21 đến 50mm | 42 | 65 | 8, 10, 12 | 11,5 | đặt theo cỡ |
| 42x70 | Trục 21 đến 50mm | 42 | 70 | 8, 10, 12 | 14 | đặt theo cỡ |
| 42x72 | Trục 21 đến 50mm | 42 | 72 | 8, 10, 12 | 15 | đặt theo cỡ |
| 45x55 | Trục 21 đến 50mm | 45 | 55 | 7, 8, 10 | 5 | đặt theo cỡ |
| 45x60 | Trục 21 đến 50mm | 45 | 60 | 8, 10, 12 | 7,5 | đặt theo cỡ |
| 45x62 | Trục 21 đến 50mm | 45 | 62 | 7, 8, 9, 10, 12 | 8,5 | đặt theo cỡ |
| 45x70 | Trục 21 đến 50mm | 45 | 70 | 5, 8, 10, 12 | 12,5 | đặt theo cỡ |
| 45x72 | Trục 21 đến 50mm | 45 | 72 | 8, 10, 12 | 13,5 | đặt theo cỡ |
| 45x75 | Trục 21 đến 50mm | 45 | 75 | 8, 10, 12 | 15 | đặt theo cỡ |
| 45x80 | Trục 21 đến 50mm | 45 | 80 | 8, 10, 12 | 17,5 | đặt theo cỡ |
| 45x85 | Trục 21 đến 50mm | 45 | 85 | 8, 10, 12 | 20 | đặt theo cỡ |
| 45x90 | Trục 21 đến 50mm | 45 | 90 | 8, 10, 12 | 22,5 | đặt theo cỡ |
| 48x62 | Trục 21 đến 50mm | 48 | 62 | 8, 10, 12 | 7 | đặt theo cỡ |
| 48x65 | Trục 21 đến 50mm | 48 | 65 | 7, 8, 9, 10 | 8,5 | đặt theo cỡ |
| 48x72 | Trục 21 đến 50mm | 48 | 72 | 8, 10, 12 | 12 | đặt theo cỡ |
| 50x60 | Trục 21 đến 50mm | 50 | 60 | 7, 8, 10 | 5 | đặt theo cỡ |
| 50x62 | Trục 21 đến 50mm | 50 | 62 | 7, 8, 10, 12 | 6 | đặt theo cỡ |
| 50x65 | Trục 21 đến 50mm | 50 | 65 | 8, 10, 12 | 7,5 | đặt theo cỡ |
| 50x68 | Trục 21 đến 50mm | 50 | 68 | 8, 9, 10 | 9 | đặt theo cỡ |
| 50x70 | Trục 21 đến 50mm | 50 | 70 | 7, 8, 10, 12 | 10 | đặt theo cỡ |
| 50x72 | Trục 21 đến 50mm | 50 | 72 | 7, 8, 10, 12 | 11 | đặt theo cỡ |
| 50x75 | Trục 21 đến 50mm | 50 | 75 | 8, 10, 12 | 12,5 | đặt theo cỡ |
| 50x80 | Trục 21 đến 50mm | 50 | 80 | 7, 8, 10, 12 | 15 | đặt theo cỡ |
| 50x85 | Trục 21 đến 50mm | 50 | 85 | 8, 10, 12 | 17,5 | đặt theo cỡ |
| 50x90 | Trục 21 đến 50mm | 50 | 90 | 8, 10, 12 | 20 | đặt theo cỡ |
| 52x68 | Trục 51 đến 100mm | 52 | 68 | 7, 8, 10 | 8 | đặt theo cỡ |
| 52x72 | Trục 51 đến 100mm | 52 | 72 | 8, 10, 12 | 10 | đặt theo cỡ |
| 52x75 | Trục 51 đến 100mm | 52 | 75 | 8, 10, 12 | 11,5 | đặt theo cỡ |
| 52x80 | Trục 51 đến 100mm | 52 | 80 | 8, 10, 12 | 14 | đặt theo cỡ |
| 55x72 | Trục 51 đến 100mm | 55 | 72 | 8, 9, 10, 12 | 8,5 | đặt theo cỡ |
| 55x75 | Trục 51 đến 100mm | 55 | 75 | 8, 10, 12 | 10 | đặt theo cỡ |
| 55x78 | Trục 51 đến 100mm | 55 | 78 | 7, 8, 9, 10, 12 | 11,5 | đặt theo cỡ |
| 55x80 | Trục 51 đến 100mm | 55 | 80 | 8, 10, 12 | 12,5 | đặt theo cỡ |
| 55x85 | Trục 51 đến 100mm | 55 | 85 | 8, 10, 12 | 15 | đặt theo cỡ |
| 55x90 | Trục 51 đến 100mm | 55 | 90 | 8, 10, 12 | 17,5 | đặt theo cỡ |
| 58x72 | Trục 51 đến 100mm | 58 | 72 | 8, 10, 12 | 7 | đặt theo cỡ |
| 58x75 | Trục 51 đến 100mm | 58 | 75 | 8, 10, 12 | 8,5 | đặt theo cỡ |
| 58x80 | Trục 51 đến 100mm | 58 | 80 | 8, 10, 12 | 11 | đặt theo cỡ |
| 60x70 | Trục 51 đến 100mm | 60 | 70 | 8, 10, 12 | 5 | đặt theo cỡ |
| 60x72 | Trục 51 đến 100mm | 60 | 72 | 7, 8, 12 | 6 | đặt theo cỡ |
| 60x75 | Trục 51 đến 100mm | 60 | 75 | 8, 10, 12 | 7,5 | đặt theo cỡ |
| 60x80 | Trục 51 đến 100mm | 60 | 80 | 8, 10, 12 | 10 | đặt theo cỡ |
| 60x85 | Trục 51 đến 100mm | 60 | 85 | 8, 10, 12 | 12,5 | đặt theo cỡ |
| 60x90 | Trục 51 đến 100mm | 60 | 90 | 8, 10, 12 | 15 | đặt theo cỡ |
| 60x95 | Trục 51 đến 100mm | 60 | 95 | 8, 10, 12 | 17,5 | đặt theo cỡ |
| 62x85 | Trục 51 đến 100mm | 62 | 85 | 8, 10, 12 | 11,5 | đặt theo cỡ |
| 65x75 | Trục 51 đến 100mm | 65 | 75 | 8, 10, 12 | 5 | đặt theo cỡ |
| 65x80 | Trục 51 đến 100mm | 65 | 80 | 8, 10, 12 | 7,5 | đặt theo cỡ |
| 65x85 | Trục 51 đến 100mm | 65 | 85 | 8, 10, 12, 14 | 10 | đặt theo cỡ |
| 65x90 | Trục 51 đến 100mm | 65 | 90 | 7, 8, 10, 12, 13 | 12,5 | đặt theo cỡ |
| 68x90 | Trục 51 đến 100mm | 68 | 90 | 8, 10, 12 | 11 | đặt theo cỡ |
| 70x85 | Trục 51 đến 100mm | 70 | 85 | 8, 10, 12 | 7,5 | đặt theo cỡ |
| 70x90 | Trục 51 đến 100mm | 70 | 90 | 7, 8, 10, 12 | 10 | đặt theo cỡ |
| 70x95 | Trục 51 đến 100mm | 70 | 95 | 8, 10, 12 | 12,5 | đặt theo cỡ |
| 70x100 | Trục 51 đến 100mm | 70 | 100 | 8, 10, 12, 13 | 15 | đặt theo cỡ |
| 70x110 | Trục 51 đến 100mm | 70 | 110 | 8, 10, 12, 13 | 20 | đặt theo cỡ |
| 75x90 | Trục 51 đến 100mm | 75 | 90 | 8, 10, 12 | 7,5 | đặt theo cỡ |
| 75x95 | Trục 51 đến 100mm | 75 | 95 | 7, 8, 10, 12 | 10 | đặt theo cỡ |
| 75x100 | Trục 51 đến 100mm | 75 | 100 | 8, 10, 12, 13 | 12,5 | đặt theo cỡ |
| 80x95 | Trục 51 đến 100mm | 80 | 95 | 8, 10, 12 | 7,5 | đặt theo cỡ |
| 80x100 | Trục 51 đến 100mm | 80 | 100 | 8, 10, 12 | 10 | đặt theo cỡ |
| 80x105 | Trục 51 đến 100mm | 80 | 105 | 10, 12, 13 | 12,5 | đặt theo cỡ |
| 80x110 | Trục 51 đến 100mm | 80 | 110 | 10, 12, 13 | 15 | đặt theo cỡ |
| 85x100 | Trục 51 đến 100mm | 85 | 100 | 9, 10, 12 | 7,5 | đặt theo cỡ |
| 85x105 | Trục 51 đến 100mm | 85 | 105 | 8, 10, 12, 13 | 10 | đặt theo cỡ |
| 90x110 | Trục 51 đến 100mm | 90 | 110 | 8, 10, 12 | 10 | đặt theo cỡ |
| 90x120 | Trục 51 đến 100mm | 90 | 120 | 10, 12, 13 | 15 | đặt theo cỡ |
| 95x145 | Trục 51 đến 100mm | 95 | 145 | 10, 12, 13 | 25 | đặt theo cỡ |
| 100x120 | Trục 51 đến 100mm | 100 | 120 | 8, 10, 12 | 10 | đặt theo cỡ |
| 100x125 | Trục 51 đến 100mm | 100 | 125 | 10, 12, 13 | 12,5 | đặt theo cỡ |
| 100x130 | Trục 51 đến 100mm | 100 | 130 | 10, 12, 13, 14 | 15 | đặt theo cỡ |
Bảng giá phớt SC
Giá tham khảo từ 13.000 đến 310.000 đ/cái tuỳ cỡ trục và vật liệu.
Giá phớt SC tính theo chiếc, thay đổi theo cỡ và vật liệu NBR hay Viton, chưa gồm VAT 8%. Đơn số lượng lớn được báo gần mức giá thấp. Báo giá cần ba số d x D x b hoặc ảnh phớt cũ gửi qua Zalo kho Hà Nội 0325 655 700 hoặc kho TP HCM 0965 148 600.
Đặt phớt SC theo mẫu ngoài bảng cỡ
Cỡ không có trong bảng được ép khuôn theo mẫu hoặc bản vẽ, thời gian 10 đến 15 ngày. Hồ sơ gồm phớt hỏng hoặc bản vẽ đủ d x D x b, vật liệu, môi chất, nhiệt độ và tốc độ trục.
So sánh phớt SC với phớt TC theo bụi và ma sát
Hai tiêu chí quyết định giữa phớt SC và phớt TC là môi trường bên ngoài phớt và ma sát trên trục. Hộp kín không bụi chọn SC để giảm ma sát; chỗ có bụi, nước bắn chọn TC vì môi chắn bụi giữ tạp chất ở ngoài. Cách đọc môi chất, nhiệt và tốc độ được nêu trong bài cách chọn phớt chắn dầu.
Câu hỏi thường gặp về phớt SC
Phớt SC chịu được bao nhiêu độ?
Bản NBR chịu từ -30°C đến +100°C, bản Viton FKM từ -20°C đến +200°C.
Phớt SC có lò xo không?
Có. Môi chính của phớt SC có lò xo, quay về phía dầu. Loại một môi không lò xo mang ký hiệu V.
Phớt SC chịu áp được bao nhiêu?
Tối đa 0,05 MPa với phớt thường, NOK nêu 0,03 MPa. Áp cao hơn cần dòng chịu áp như TCV, TCN hoặc TCZ.




