Bỏ qua đến nội dung
Phớt Chặn Dầu
Phớt SC: phớt SC đen vỏ bọc cao su có gân trên mặt

Phớt SC (phớt chắn dầu một môi, có lò xo) vỏ bọc cao su NBR, Viton

Giá tham khảo 13.000 – 310.000 đ

Đặc điểm nổi bật

  • Kết cấu: Một môi có lò xo, vỏ ngoài bọc cao su, không môi chắn bụi
  • Vật liệu: NBR, Viton FKM
  • Độ cứng NBR: 70 đến 75 Shore A
  • Nhiệt độ làm việc NBR: -30°C đến +100°C
  • Độ cứng Viton FKM: 70 đến 75 Shore A

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Phớt SC là gì, khác phớt TC và VC thế nào
  2. Thông số kỹ thuật phớt SC
  3. Bảng tra kích thước phớt SC
  4. Bảng giá phớt SC
  5. Đặt phớt SC theo mẫu ngoài bảng cỡ
  6. So sánh phớt SC với phớt TC theo bụi và ma sát
  7. Câu hỏi thường gặp về phớt SC
  8. Phớt SC chịu được bao nhiêu độ?
  9. Phớt SC có lò xo không?
  10. Phớt SC chịu áp được bao nhiêu?

Phớt SC (phớt chắn dầu một môi, còn gọi phớt chặn dầu SC, oil seal SC) là loại phớt có một môi tì trục kèm lò xo, vỏ ngoài bọc cao su, làm từ NBR hoặc Viton FKM. Phớt NBR làm việc từ -30°C đến +100°C, phớt Viton từ -20°C đến +200°C. Kích thước d x D x b dùng chung với phớt chặn dầu cao su NBR.

Phớt SC là gì, khác phớt TC và VC thế nào

Phớt SC có một môi chính quay về phía dầu, lò xo giữ môi tì đều lên trục, không có môi chắn bụi. Chữ S là một môi, chữ C là vỏ ngoài bọc cao su. Vì chỉ một môi tì trục nên ma sát thấp hơn phớt TC, loại có thêm môi chắn bụi hướng ra ngoài. Phớt SC hợp hộp kín, dầu sạch, không bụi bên ngoài như hộp giảm tốc trong nhà, motor kín, bơm dầu.

Ký hiệu V là một môi không lò xo, nên VC khác SC ở chỗ không có lò xo giữ môi. Bài so sánh phớt TC, TB, SC, TG đặt bốn kiểu cạnh nhau theo kết cấu môi và vỏ.

Thông số kỹ thuật phớt SC

Chỉ tiêu phớt SC loại thường theo datasheet Trelleborg, Parker, NOK. Ba dòng cuối của vật liệu Viton là số đo trên chứng nhận chất lượng lô phớt dầu FKM do Xingtai Hengyi cấp ngày 06/10/2026.

Chỉ tiêuGiá trị
Kết cấuMột môi có lò xo, vỏ ngoài bọc cao su, không môi chắn bụi
Vật liệuNBR, Viton FKM
Độ cứng NBR70 đến 75 Shore A
Nhiệt độ làm việc NBR-30°C đến +100°C
Độ cứng Viton FKM70 đến 75 Shore A
Nhiệt độ làm việc Viton FKM-20°C đến +200°C
Áp tối đa (phớt thường)0,05 MPa (NOK 0,03 MPa)
Tốc độ trượtdưới 15 m/s
Độ cứng trục khi trên 12 m/s50 đến 60 HRC
Dung sai trụch11 (khuyên h9 hoặc f9)
Dung sai lỗ lắpH8 với khung thép, H11 với loại không khung
Viton FKM, độ cứng đo (CQ lô)79 Shore A, quy định 75 ± 5
Viton FKM, bền kéo (CQ lô)12,7 MPa
Viton FKM, nén dư (CQ lô)14% sau 200°C x 22 giờ

Tốc độ mặt trục tính bằng 3,1416 x d (mm) x n (vòng/phút) chia 60.000. Trục 50mm quay 3.000 vòng/phút cho 7,85 m/s, nằm trong giới hạn dưới 15 m/s. Viton không dùng với xeton (acetone, MEK), este, amin, amoniac, kiềm đặc, dầu phanh gốc glycol và hơi nước.

Bảng tra kích thước phớt SC

Kho không lập danh sách cỡ riêng cho phớt SC vì kích thước d x D x b dùng chung với phớt TC. Bảng in các cỡ TC hay đặt, cột Hàng ghi "đặt theo cỡ": cỡ cần có được làm theo đúng d x D x b trong bảng, bản NBR hoặc bản Viton FKM.

Cỡ d x D (mm)NhómTrục dLỗ lắp DBề rộng b có (mm)Thành (D−d)/2Vật liệu, hàng
12x25Trục 3 đến 20mm12257, 8, 106,5đặt theo cỡ
15x30Trục 3 đến 20mm15307, 8, 107,5đặt theo cỡ
16x35Trục 3 đến 20mm16357, 8, 109,5đặt theo cỡ
17x30Trục 3 đến 20mm17307, 8, 106,5đặt theo cỡ
17x35Trục 3 đến 20mm17357, 8, 109đặt theo cỡ
18x35Trục 3 đến 20mm18357, 8, 108,5đặt theo cỡ
20x30Trục 3 đến 20mm20305, 7, 105đặt theo cỡ
20x35Trục 3 đến 20mm20356, 7, 87,5đặt theo cỡ
20x40Trục 3 đến 20mm20407, 8, 10, 1210đặt theo cỡ
20x42Trục 3 đến 20mm20426, 7, 8, 1211đặt theo cỡ
20x45Trục 3 đến 20mm20458, 10, 1212,5đặt theo cỡ
20x47Trục 3 đến 20mm20478, 10, 1213,5đặt theo cỡ
22x40Trục 21 đến 50mm22407, 8, 109đặt theo cỡ
22x42Trục 21 đến 50mm22427, 8, 10, 1110đặt theo cỡ
24x40Trục 21 đến 50mm24407, 8, 108đặt theo cỡ
25x35Trục 21 đến 50mm25357, 8, 105đặt theo cỡ
25x38Trục 21 đến 50mm25387, 8, 106,5đặt theo cỡ
25x40Trục 21 đến 50mm25407, 8, 107,5đặt theo cỡ
25x42Trục 21 đến 50mm25425, 7, 8, 108,5đặt theo cỡ
25x45Trục 21 đến 50mm25457, 8, 10, 1210đặt theo cỡ
25x47Trục 21 đến 50mm25477, 8, 1011đặt theo cỡ
28x40Trục 21 đến 50mm28407, 8, 106đặt theo cỡ
28x45Trục 21 đến 50mm28457, 8, 108,5đặt theo cỡ
28x47Trục 21 đến 50mm28477, 8, 109,5đặt theo cỡ
28x50Trục 21 đến 50mm28507, 8, 1011đặt theo cỡ
30x40Trục 21 đến 50mm30406, 7, 8, 105đặt theo cỡ
30x45Trục 21 đến 50mm30456, 7, 8, 10, 127,5đặt theo cỡ
30x47Trục 21 đến 50mm30477, 8, 10, 128,5đặt theo cỡ
30x48Trục 21 đến 50mm30487, 8, 109đặt theo cỡ
30x50Trục 21 đến 50mm30507, 8, 10, 1210đặt theo cỡ
30x52Trục 21 đến 50mm30527, 8, 10, 1211đặt theo cỡ
30x55Trục 21 đến 50mm30557, 8, 10, 1212,5đặt theo cỡ
30x60Trục 21 đến 50mm30607, 10, 1215đặt theo cỡ
30x62Trục 21 đến 50mm30627, 8, 10, 1216đặt theo cỡ
30x65Trục 21 đến 50mm30658, 10, 1217,5đặt theo cỡ
30x72Trục 21 đến 50mm30728, 10, 1221đặt theo cỡ
32x48Trục 21 đến 50mm32487, 8, 108đặt theo cỡ
32x50Trục 21 đến 50mm32507, 8, 10, 129đặt theo cỡ
32x52Trục 21 đến 50mm32527, 8, 10, 1210đặt theo cỡ
32x62Trục 21 đến 50mm32627, 8, 10, 1215đặt theo cỡ
35x45Trục 21 đến 50mm35457, 8, 105đặt theo cỡ
35x47Trục 21 đến 50mm35477, 8, 106đặt theo cỡ
35x52Trục 21 đến 50mm35527, 8, 10, 128,5đặt theo cỡ
35x55Trục 21 đến 50mm35557, 8, 10, 11, 1210đặt theo cỡ
35x56Trục 21 đến 50mm35568, 10, 1210,5đặt theo cỡ
35x58Trục 21 đến 50mm35588, 10, 1211,5đặt theo cỡ
35x60Trục 21 đến 50mm35608, 10, 1212,5đặt theo cỡ
35x62Trục 21 đến 50mm35627, 8, 1013,5đặt theo cỡ
35x65Trục 21 đến 50mm35658, 10, 1215đặt theo cỡ
35x72Trục 21 đến 50mm35728, 10, 1218,5đặt theo cỡ
35x75Trục 21 đến 50mm35758, 10, 1220đặt theo cỡ
35x80Trục 21 đến 50mm35808, 10, 1222,5đặt theo cỡ
38x52Trục 21 đến 50mm38527, 8, 107đặt theo cỡ
38x55Trục 21 đến 50mm38557, 8, 108,5đặt theo cỡ
38x56Trục 21 đến 50mm38567, 8, 10, 129đặt theo cỡ
38x58Trục 21 đến 50mm38587, 8, 10, 1210đặt theo cỡ
38x62Trục 21 đến 50mm38628, 10, 1212đặt theo cỡ
38x72Trục 21 đến 50mm38728, 10, 1217đặt theo cỡ
40x50Trục 21 đến 50mm40507, 8, 105đặt theo cỡ
40x55Trục 21 đến 50mm40557, 8, 107,5đặt theo cỡ
40x56Trục 21 đến 50mm40567, 8, 10, 128đặt theo cỡ
40x58Trục 21 đến 50mm40588, 10, 129đặt theo cỡ
40x60Trục 21 đến 50mm40605, 7, 8, 10, 1210đặt theo cỡ
40x62Trục 21 đến 50mm40627, 8, 9, 10, 1211đặt theo cỡ
40x65Trục 21 đến 50mm40658, 10, 1212,5đặt theo cỡ
40x68Trục 21 đến 50mm40688, 10, 1214đặt theo cỡ
40x70Trục 21 đến 50mm40708, 10, 1215đặt theo cỡ
40x72Trục 21 đến 50mm40728, 10, 1216đặt theo cỡ
40x75Trục 21 đến 50mm40758, 10, 1217,5đặt theo cỡ
40x80Trục 21 đến 50mm40807, 8, 10, 1220đặt theo cỡ
40x90Trục 21 đến 50mm40908, 10, 1225đặt theo cỡ
42x52Trục 21 đến 50mm42527, 8, 105đặt theo cỡ
42x55Trục 21 đến 50mm42557, 8, 106,5đặt theo cỡ
42x56Trục 21 đến 50mm42567, 8, 107đặt theo cỡ
42x60Trục 21 đến 50mm42608, 9, 109đặt theo cỡ
42x62Trục 21 đến 50mm42627, 8, 1010đặt theo cỡ
42x65Trục 21 đến 50mm42658, 10, 1211,5đặt theo cỡ
42x70Trục 21 đến 50mm42708, 10, 1214đặt theo cỡ
42x72Trục 21 đến 50mm42728, 10, 1215đặt theo cỡ
45x55Trục 21 đến 50mm45557, 8, 105đặt theo cỡ
45x60Trục 21 đến 50mm45608, 10, 127,5đặt theo cỡ
45x62Trục 21 đến 50mm45627, 8, 9, 10, 128,5đặt theo cỡ
45x70Trục 21 đến 50mm45705, 8, 10, 1212,5đặt theo cỡ
45x72Trục 21 đến 50mm45728, 10, 1213,5đặt theo cỡ
45x75Trục 21 đến 50mm45758, 10, 1215đặt theo cỡ
45x80Trục 21 đến 50mm45808, 10, 1217,5đặt theo cỡ
45x85Trục 21 đến 50mm45858, 10, 1220đặt theo cỡ
45x90Trục 21 đến 50mm45908, 10, 1222,5đặt theo cỡ
48x62Trục 21 đến 50mm48628, 10, 127đặt theo cỡ
48x65Trục 21 đến 50mm48657, 8, 9, 108,5đặt theo cỡ
48x72Trục 21 đến 50mm48728, 10, 1212đặt theo cỡ
50x60Trục 21 đến 50mm50607, 8, 105đặt theo cỡ
50x62Trục 21 đến 50mm50627, 8, 10, 126đặt theo cỡ
50x65Trục 21 đến 50mm50658, 10, 127,5đặt theo cỡ
50x68Trục 21 đến 50mm50688, 9, 109đặt theo cỡ
50x70Trục 21 đến 50mm50707, 8, 10, 1210đặt theo cỡ
50x72Trục 21 đến 50mm50727, 8, 10, 1211đặt theo cỡ
50x75Trục 21 đến 50mm50758, 10, 1212,5đặt theo cỡ
50x80Trục 21 đến 50mm50807, 8, 10, 1215đặt theo cỡ
50x85Trục 21 đến 50mm50858, 10, 1217,5đặt theo cỡ
50x90Trục 21 đến 50mm50908, 10, 1220đặt theo cỡ
52x68Trục 51 đến 100mm52687, 8, 108đặt theo cỡ
52x72Trục 51 đến 100mm52728, 10, 1210đặt theo cỡ
52x75Trục 51 đến 100mm52758, 10, 1211,5đặt theo cỡ
52x80Trục 51 đến 100mm52808, 10, 1214đặt theo cỡ
55x72Trục 51 đến 100mm55728, 9, 10, 128,5đặt theo cỡ
55x75Trục 51 đến 100mm55758, 10, 1210đặt theo cỡ
55x78Trục 51 đến 100mm55787, 8, 9, 10, 1211,5đặt theo cỡ
55x80Trục 51 đến 100mm55808, 10, 1212,5đặt theo cỡ
55x85Trục 51 đến 100mm55858, 10, 1215đặt theo cỡ
55x90Trục 51 đến 100mm55908, 10, 1217,5đặt theo cỡ
58x72Trục 51 đến 100mm58728, 10, 127đặt theo cỡ
58x75Trục 51 đến 100mm58758, 10, 128,5đặt theo cỡ
58x80Trục 51 đến 100mm58808, 10, 1211đặt theo cỡ
60x70Trục 51 đến 100mm60708, 10, 125đặt theo cỡ
60x72Trục 51 đến 100mm60727, 8, 126đặt theo cỡ
60x75Trục 51 đến 100mm60758, 10, 127,5đặt theo cỡ
60x80Trục 51 đến 100mm60808, 10, 1210đặt theo cỡ
60x85Trục 51 đến 100mm60858, 10, 1212,5đặt theo cỡ
60x90Trục 51 đến 100mm60908, 10, 1215đặt theo cỡ
60x95Trục 51 đến 100mm60958, 10, 1217,5đặt theo cỡ
62x85Trục 51 đến 100mm62858, 10, 1211,5đặt theo cỡ
65x75Trục 51 đến 100mm65758, 10, 125đặt theo cỡ
65x80Trục 51 đến 100mm65808, 10, 127,5đặt theo cỡ
65x85Trục 51 đến 100mm65858, 10, 12, 1410đặt theo cỡ
65x90Trục 51 đến 100mm65907, 8, 10, 12, 1312,5đặt theo cỡ
68x90Trục 51 đến 100mm68908, 10, 1211đặt theo cỡ
70x85Trục 51 đến 100mm70858, 10, 127,5đặt theo cỡ
70x90Trục 51 đến 100mm70907, 8, 10, 1210đặt theo cỡ
70x95Trục 51 đến 100mm70958, 10, 1212,5đặt theo cỡ
70x100Trục 51 đến 100mm701008, 10, 12, 1315đặt theo cỡ
70x110Trục 51 đến 100mm701108, 10, 12, 1320đặt theo cỡ
75x90Trục 51 đến 100mm75908, 10, 127,5đặt theo cỡ
75x95Trục 51 đến 100mm75957, 8, 10, 1210đặt theo cỡ
75x100Trục 51 đến 100mm751008, 10, 12, 1312,5đặt theo cỡ
80x95Trục 51 đến 100mm80958, 10, 127,5đặt theo cỡ
80x100Trục 51 đến 100mm801008, 10, 1210đặt theo cỡ
80x105Trục 51 đến 100mm8010510, 12, 1312,5đặt theo cỡ
80x110Trục 51 đến 100mm8011010, 12, 1315đặt theo cỡ
85x100Trục 51 đến 100mm851009, 10, 127,5đặt theo cỡ
85x105Trục 51 đến 100mm851058, 10, 12, 1310đặt theo cỡ
90x110Trục 51 đến 100mm901108, 10, 1210đặt theo cỡ
90x120Trục 51 đến 100mm9012010, 12, 1315đặt theo cỡ
95x145Trục 51 đến 100mm9514510, 12, 1325đặt theo cỡ
100x120Trục 51 đến 100mm1001208, 10, 1210đặt theo cỡ
100x125Trục 51 đến 100mm10012510, 12, 1312,5đặt theo cỡ
100x130Trục 51 đến 100mm10013010, 12, 13, 1415đặt theo cỡ
Cỡ d x D phớt SC hay đặt (dùng chung kích thước phớt TC), trục 10 đến 100mm.

Bảng giá phớt SC

Giá tham khảo từ 13.000 đến 310.000 đ/cái tuỳ cỡ trục và vật liệu.

Giá phớt SC tính theo chiếc, thay đổi theo cỡ và vật liệu NBR hay Viton, chưa gồm VAT 8%. Đơn số lượng lớn được báo gần mức giá thấp. Báo giá cần ba số d x D x b hoặc ảnh phớt cũ gửi qua Zalo kho Hà Nội 0325 655 700 hoặc kho TP HCM 0965 148 600.

Đặt phớt SC theo mẫu ngoài bảng cỡ

Cỡ không có trong bảng được ép khuôn theo mẫu hoặc bản vẽ, thời gian 10 đến 15 ngày. Hồ sơ gồm phớt hỏng hoặc bản vẽ đủ d x D x b, vật liệu, môi chất, nhiệt độ và tốc độ trục.

So sánh phớt SC với phớt TC theo bụi và ma sát

Hai tiêu chí quyết định giữa phớt SC và phớt TC là môi trường bên ngoài phớt và ma sát trên trục. Hộp kín không bụi chọn SC để giảm ma sát; chỗ có bụi, nước bắn chọn TC vì môi chắn bụi giữ tạp chất ở ngoài. Cách đọc môi chất, nhiệt và tốc độ được nêu trong bài cách chọn phớt chắn dầu.

Câu hỏi thường gặp về phớt SC

Phớt SC chịu được bao nhiêu độ?

Bản NBR chịu từ -30°C đến +100°C, bản Viton FKM từ -20°C đến +200°C.

Phớt SC có lò xo không?

Có. Môi chính của phớt SC có lò xo, quay về phía dầu. Loại một môi không lò xo mang ký hiệu V.

Phớt SC chịu áp được bao nhiêu?

Tối đa 0,05 MPa với phớt thường, NOK nêu 0,03 MPa. Áp cao hơn cần dòng chịu áp như TCV, TCN hoặc TCZ.

Sản phẩm liên quan

Zalo báo giáGọi 0325 655 700