Bỏ qua đến nội dung
Phớt Chặn Dầu
Phớt Viton: tay cầm phớt Viton FKM màu nâu cỡ trung

Phớt Viton FKM chắn dầu chịu nhiệt −20 đến 200°C, TC và TG màu nâu

Giá tham khảo 10.000 – 295.000 đ

Đặc điểm nổi bật

  • Vật liệu môi: Cao su FKM (Viton)
  • Màu: Nâu (có lô đen, xanh)
  • Kiểu: TC, TG
  • Nhiệt làm việc: −20°C đến +200°C
  • Độ cứng (sổ thông số): 70 đến 75 Shore A

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Phớt Viton là gì, khác phớt NBR và phớt PTFE thế nào
  2. Thông số kỹ thuật phớt Viton
  3. Bảng tra kích thước phớt Viton
  4. Trục đến 50mm
  5. Trục 51 đến 200mm
  6. Trục trên 200mm
  7. Bảng giá phớt Viton
  8. Đặt phớt Viton theo mẫu ngoài bảng cỡ
  9. Chọn FKM, NBR hay PTFE theo nhiệt độ và môi chất
  10. Câu hỏi thường gặp về phớt Viton
  11. Phớt Viton chịu được bao nhiêu độ?
  12. Phớt Viton có lắp thay phớt NBR được không?
  13. Phớt Viton có chịu được acetone không?
  14. Phớt Viton có màu gì?

Phớt Viton (phớt chắn dầu FKM, oil seal Viton) là phớt môi cao su FKM màu nâu, có lò xo, kiểu TC và TG, thuộc nhóm phớt chặn dầu chịu nhiệt. Trục từ 3 đến 560mm, làm việc liên tục từ −20°C đến +200°C. Kho có đủ 471 cỡ TC ở bản FKM, cùng cỡ với bản NBR nên lắp lẫn được.

Phớt Viton là gì, khác phớt NBR và phớt PTFE thế nào

Phớt Viton chặn dầu bằng môi cao su FKM ôm sát trục quay, lò xo giữ lực ép lên môi. Khác biệt chính với phớt TC bản NBR là dải nhiệt: NBR dừng ở +100°C, FKM lên tới +200°C. Chữ T là hai môi, chữ C là vỏ ngoài bọc cao su; TG có vỏ ngoài gân sóng, ôm lỗ chặt hơn.

Phớt Viton chịu được nhiên liệu, dầu tổng hợp và axit vô cơ. Phớt PTFE chịu hoá chất rộng hơn và ma sát thấp hơn, dải nhiệt vật liệu PTFE từ −180 đến +260°C. Bản chất từng loại cao su được giải thích trong bài vật liệu phớt chắn dầu.

Thông số kỹ thuật phớt Viton

Số đo lấy từ chứng nhận chất lượng (CQ) phớt dầu FKM của kho do Xingtai Hengyi cấp theo AMS-7276 ngày 06/10/2026. Độ cứng đo được 79 Shore A so với yêu cầu 75 ± 5; giãn dài 210% thấp hơn mức 250% của tiêu chuẩn nên không ghi là đạt mọi chỉ tiêu.

Chỉ tiêuGiá trị
Vật liệu môiCao su FKM (Viton)
MàuNâu (có lô đen, xanh)
KiểuTC, TG
Nhiệt làm việc−20°C đến +200°C
Độ cứng (sổ thông số)70 đến 75 Shore A
Độ cứng (CQ)75 ± 5, đo 79 Shore A
Bền kéo (CQ)12,7 MPa
Nén dư (CQ)14% sau 200°C x 22 giờ
Độ cứng trục khi trên 12 m/s50 đến 60 HRC
Áp tối đa (phớt thường)0,05 MPa
Dung sai lắpTrục h11, lỗ H8 (khung thép)
Dải trục3 đến 560mm
Số cỡ TC bản FKM471 cỡ ID x OD, 1.022 bản theo bề rộng b
Nguồn CQXingtai Hengyi, AMS-7276, 06/10/2026

Bảng tra kích thước phớt Viton

Bảng tra liệt kê đường kính trong ID (đường kính trục), đường kính ngoài OD và bề rộng b của từng cỡ. Bề rộng hay gặp là 10 và 12mm, rồi 8, 7 và 15mm. Tốc độ mặt trục tính bằng 3,1416 x d(mm) x n(v/ph) ÷ 60.000; trục 50mm ở 3.000 v/ph cho 7,85 m/s.

Trục đến 50mm

Có 57 cỡ trục từ 20mm trở xuống và 159 cỡ trục 21 đến 50mm.

Trục 51 đến 200mm

Có 114 cỡ trục 51 đến 100mm và 91 cỡ trục 101 đến 200mm; trục trên 12 m/s cần mặt trục 50 đến 60 HRC.

Trục trên 200mm

Có 50 cỡ trục trên 200mm, tới 560mm.

Cỡ d x D (mm)NhómTrục dLỗ lắp DBề rộng b có (mm)Thành (D−d)/2Vật liệu, hàng
12x25Trục 3 đến 20mm12257, 8, 106,5Viton FKM, NBR
15x30Trục 3 đến 20mm15307, 8, 107,5Viton FKM, NBR
16x35Trục 3 đến 20mm16357, 8, 109,5Viton FKM, NBR
17x30Trục 3 đến 20mm17307, 8, 106,5Viton FKM, NBR
17x35Trục 3 đến 20mm17357, 8, 109Viton FKM, NBR
18x35Trục 3 đến 20mm18357, 8, 108,5Viton FKM, NBR
20x30Trục 3 đến 20mm20305, 7, 105Viton FKM, NBR
20x35Trục 3 đến 20mm20356, 7, 87,5Viton FKM, NBR
20x40Trục 3 đến 20mm20407, 8, 10, 1210Viton FKM, NBR
20x42Trục 3 đến 20mm20426, 7, 8, 1211Viton FKM, NBR
20x45Trục 3 đến 20mm20458, 10, 1212,5Viton FKM, NBR
20x47Trục 3 đến 20mm20478, 10, 1213,5Viton FKM, NBR
22x40Trục 21 đến 50mm22407, 8, 109Viton FKM, NBR
22x42Trục 21 đến 50mm22427, 8, 10, 1110Viton FKM, NBR
24x40Trục 21 đến 50mm24407, 8, 108Viton FKM, NBR
25x35Trục 21 đến 50mm25357, 8, 105Viton FKM, NBR
25x38Trục 21 đến 50mm25387, 8, 106,5Viton FKM, NBR
25x40Trục 21 đến 50mm25407, 8, 107,5Viton FKM, NBR
25x42Trục 21 đến 50mm25425, 7, 8, 108,5Viton FKM, NBR
25x45Trục 21 đến 50mm25457, 8, 10, 1210Viton FKM, NBR
25x47Trục 21 đến 50mm25477, 8, 1011Viton FKM, NBR
28x40Trục 21 đến 50mm28407, 8, 106Viton FKM, NBR
28x45Trục 21 đến 50mm28457, 8, 108,5Viton FKM, NBR
28x47Trục 21 đến 50mm28477, 8, 109,5Viton FKM, NBR
28x50Trục 21 đến 50mm28507, 8, 1011Viton FKM, NBR
30x40Trục 21 đến 50mm30406, 7, 8, 105Viton FKM, NBR
30x45Trục 21 đến 50mm30456, 7, 8, 10, 127,5Viton FKM, NBR
30x47Trục 21 đến 50mm30477, 8, 10, 128,5Viton FKM, NBR
30x48Trục 21 đến 50mm30487, 8, 109Viton FKM, NBR
30x50Trục 21 đến 50mm30507, 8, 10, 1210Viton FKM, NBR
30x52Trục 21 đến 50mm30527, 8, 10, 1211Viton FKM, NBR
30x55Trục 21 đến 50mm30557, 8, 10, 1212,5Viton FKM, NBR
30x60Trục 21 đến 50mm30607, 10, 1215Viton FKM, NBR
30x62Trục 21 đến 50mm30627, 8, 10, 1216Viton FKM, NBR
30x65Trục 21 đến 50mm30658, 10, 1217,5Viton FKM, NBR
30x72Trục 21 đến 50mm30728, 10, 1221Viton FKM, NBR
32x48Trục 21 đến 50mm32487, 8, 108Viton FKM, NBR
32x50Trục 21 đến 50mm32507, 8, 10, 129Viton FKM, NBR
32x52Trục 21 đến 50mm32527, 8, 10, 1210Viton FKM, NBR
32x62Trục 21 đến 50mm32627, 8, 10, 1215Viton FKM, NBR
35x45Trục 21 đến 50mm35457, 8, 105Viton FKM, NBR
35x47Trục 21 đến 50mm35477, 8, 106Viton FKM, NBR
35x52Trục 21 đến 50mm35527, 8, 10, 128,5Viton FKM, NBR
35x55Trục 21 đến 50mm35557, 8, 10, 11, 1210Viton FKM, NBR
35x56Trục 21 đến 50mm35568, 10, 1210,5Viton FKM, NBR
35x58Trục 21 đến 50mm35588, 10, 1211,5Viton FKM, NBR
35x60Trục 21 đến 50mm35608, 10, 1212,5Viton FKM, NBR
35x62Trục 21 đến 50mm35627, 8, 1013,5Viton FKM, NBR
35x65Trục 21 đến 50mm35658, 10, 1215Viton FKM, NBR
35x72Trục 21 đến 50mm35728, 10, 1218,5Viton FKM, NBR
35x75Trục 21 đến 50mm35758, 10, 1220Viton FKM, NBR
35x80Trục 21 đến 50mm35808, 10, 1222,5Viton FKM, NBR
38x52Trục 21 đến 50mm38527, 8, 107Viton FKM, NBR
38x55Trục 21 đến 50mm38557, 8, 108,5Viton FKM, NBR
38x56Trục 21 đến 50mm38567, 8, 10, 129Viton FKM, NBR
38x58Trục 21 đến 50mm38587, 8, 10, 1210Viton FKM, NBR
38x62Trục 21 đến 50mm38628, 10, 1212Viton FKM, NBR
38x72Trục 21 đến 50mm38728, 10, 1217Viton FKM, NBR
40x50Trục 21 đến 50mm40507, 8, 105Viton FKM, NBR
40x55Trục 21 đến 50mm40557, 8, 107,5Viton FKM, NBR
40x56Trục 21 đến 50mm40567, 8, 10, 128Viton FKM, NBR
40x58Trục 21 đến 50mm40588, 10, 129Viton FKM, NBR
40x60Trục 21 đến 50mm40605, 7, 8, 10, 1210Viton FKM, NBR
40x62Trục 21 đến 50mm40627, 8, 9, 10, 1211Viton FKM, NBR
40x65Trục 21 đến 50mm40658, 10, 1212,5Viton FKM, NBR
40x68Trục 21 đến 50mm40688, 10, 1214Viton FKM, NBR
40x70Trục 21 đến 50mm40708, 10, 1215Viton FKM, NBR
40x72Trục 21 đến 50mm40728, 10, 1216Viton FKM, NBR
40x75Trục 21 đến 50mm40758, 10, 1217,5Viton FKM, NBR
40x80Trục 21 đến 50mm40807, 8, 10, 1220Viton FKM, NBR
40x90Trục 21 đến 50mm40908, 10, 1225Viton FKM, NBR
42x52Trục 21 đến 50mm42527, 8, 105Viton FKM, NBR
42x55Trục 21 đến 50mm42557, 8, 106,5Viton FKM, NBR
42x56Trục 21 đến 50mm42567, 8, 107Viton FKM, NBR
42x60Trục 21 đến 50mm42608, 9, 109Viton FKM, NBR
42x62Trục 21 đến 50mm42627, 8, 1010Viton FKM, NBR
42x65Trục 21 đến 50mm42658, 10, 1211,5Viton FKM, NBR
42x70Trục 21 đến 50mm42708, 10, 1214Viton FKM, NBR
42x72Trục 21 đến 50mm42728, 10, 1215Viton FKM, NBR
45x55Trục 21 đến 50mm45557, 8, 105Viton FKM, NBR
45x60Trục 21 đến 50mm45608, 10, 127,5Viton FKM, NBR
45x62Trục 21 đến 50mm45627, 8, 9, 10, 128,5Viton FKM, NBR
45x70Trục 21 đến 50mm45705, 8, 10, 1212,5Viton FKM, NBR
45x72Trục 21 đến 50mm45728, 10, 1213,5Viton FKM, NBR
45x75Trục 21 đến 50mm45758, 10, 1215Viton FKM, NBR
45x80Trục 21 đến 50mm45808, 10, 1217,5Viton FKM, NBR
45x85Trục 21 đến 50mm45858, 10, 1220Viton FKM, NBR
45x90Trục 21 đến 50mm45908, 10, 1222,5Viton FKM, NBR
48x62Trục 21 đến 50mm48628, 10, 127Viton FKM, NBR
48x65Trục 21 đến 50mm48657, 8, 9, 108,5Viton FKM, NBR
48x72Trục 21 đến 50mm48728, 10, 1212Viton FKM, NBR
50x60Trục 21 đến 50mm50607, 8, 105Viton FKM, NBR
50x62Trục 21 đến 50mm50627, 8, 10, 126Viton FKM, NBR
50x65Trục 21 đến 50mm50658, 10, 127,5Viton FKM, NBR
50x68Trục 21 đến 50mm50688, 9, 109Viton FKM, NBR
50x70Trục 21 đến 50mm50707, 8, 10, 1210Viton FKM, NBR
50x72Trục 21 đến 50mm50727, 8, 10, 1211Viton FKM, NBR
50x75Trục 21 đến 50mm50758, 10, 1212,5Viton FKM, NBR
50x80Trục 21 đến 50mm50807, 8, 10, 1215Viton FKM, NBR
50x85Trục 21 đến 50mm50858, 10, 1217,5Viton FKM, NBR
50x90Trục 21 đến 50mm50908, 10, 1220Viton FKM, NBR
52x68Trục 51 đến 100mm52687, 8, 108Viton FKM, NBR
52x72Trục 51 đến 100mm52728, 10, 1210Viton FKM, NBR
52x75Trục 51 đến 100mm52758, 10, 1211,5Viton FKM, NBR
52x80Trục 51 đến 100mm52808, 10, 1214Viton FKM, NBR
55x72Trục 51 đến 100mm55728, 9, 10, 128,5Viton FKM, NBR
55x75Trục 51 đến 100mm55758, 10, 1210Viton FKM, NBR
55x78Trục 51 đến 100mm55787, 8, 9, 10, 1211,5Viton FKM, NBR
55x80Trục 51 đến 100mm55808, 10, 1212,5Viton FKM, NBR
55x85Trục 51 đến 100mm55858, 10, 1215Viton FKM, NBR
55x90Trục 51 đến 100mm55908, 10, 1217,5Viton FKM, NBR
58x72Trục 51 đến 100mm58728, 10, 127Viton FKM, NBR
58x75Trục 51 đến 100mm58758, 10, 128,5Viton FKM, NBR
58x80Trục 51 đến 100mm58808, 10, 1211Viton FKM, NBR
60x70Trục 51 đến 100mm60708, 10, 125Viton FKM, NBR
60x72Trục 51 đến 100mm60727, 8, 126Viton FKM, NBR
60x75Trục 51 đến 100mm60758, 10, 127,5Viton FKM, NBR
60x80Trục 51 đến 100mm60808, 10, 1210Viton FKM, NBR
60x85Trục 51 đến 100mm60858, 10, 1212,5Viton FKM, NBR
60x90Trục 51 đến 100mm60908, 10, 1215Viton FKM, NBR
60x95Trục 51 đến 100mm60958, 10, 1217,5Viton FKM, NBR
62x85Trục 51 đến 100mm62858, 10, 1211,5Viton FKM, NBR
65x75Trục 51 đến 100mm65758, 10, 125Viton FKM, NBR
65x80Trục 51 đến 100mm65808, 10, 127,5Viton FKM, NBR
65x85Trục 51 đến 100mm65858, 10, 12, 1410Viton FKM, NBR
65x90Trục 51 đến 100mm65907, 8, 10, 12, 1312,5Viton FKM, NBR
68x90Trục 51 đến 100mm68908, 10, 1211Viton FKM, NBR
70x85Trục 51 đến 100mm70858, 10, 127,5Viton FKM, NBR
70x90Trục 51 đến 100mm70907, 8, 10, 1210Viton FKM, NBR
70x95Trục 51 đến 100mm70958, 10, 1212,5Viton FKM, NBR
70x100Trục 51 đến 100mm701008, 10, 12, 1315Viton FKM, NBR
70x110Trục 51 đến 100mm701108, 10, 12, 1320Viton FKM, NBR
75x90Trục 51 đến 100mm75908, 10, 127,5Viton FKM, NBR
75x95Trục 51 đến 100mm75957, 8, 10, 1210Viton FKM, NBR
75x100Trục 51 đến 100mm751008, 10, 12, 1312,5Viton FKM, NBR
80x95Trục 51 đến 100mm80958, 10, 127,5Viton FKM, NBR
80x100Trục 51 đến 100mm801008, 10, 1210Viton FKM, NBR
80x105Trục 51 đến 100mm8010510, 12, 1312,5Viton FKM, NBR
80x110Trục 51 đến 100mm8011010, 12, 1315Viton FKM, NBR
85x100Trục 51 đến 100mm851009, 10, 127,5Viton FKM, NBR
85x105Trục 51 đến 100mm851058, 10, 12, 1310Viton FKM, NBR
90x110Trục 51 đến 100mm901108, 10, 1210Viton FKM, NBR
90x120Trục 51 đến 100mm9012010, 12, 1315Viton FKM, NBR
95x145Trục 51 đến 100mm9514510, 12, 1325Viton FKM, NBR
100x120Trục 51 đến 100mm1001208, 10, 1210Viton FKM, NBR
100x125Trục 51 đến 100mm10012510, 12, 1312,5Viton FKM, NBR
100x130Trục 51 đến 100mm10013010, 12, 13, 1415Viton FKM, NBR
105x130Trục 101 đến 560mm10513010, 12, 13, 1412,5Viton FKM, NBR
110x130Trục 101 đến 560mm11013010, 12, 13, 1410Viton FKM, NBR
110x140Trục 101 đến 560mm11014012, 13, 1415Viton FKM, NBR
110x150Trục 101 đến 560mm11015012, 13, 1420Viton FKM, NBR
115x150Trục 101 đến 560mm11515012, 13, 1417,5Viton FKM, NBR
120x145Trục 101 đến 560mm12014512, 14, 1512,5Viton FKM, NBR
120x150Trục 101 đến 560mm12015012, 14, 1515Viton FKM, NBR
120x160Trục 101 đến 560mm12016012, 14, 1520Viton FKM, NBR
Cỡ phớt Viton hay đặt (trục 10 đến 120mm, có từ ba bề rộng b); đủ 471 cỡ ở bảng tra kích thước phớt chặn dầu.

Đủ 471 cỡ, mỗi cỡ có bản Viton FKM, nằm ở bảng tra kích thước phớt chặn dầu.

Bảng giá phớt Viton

Giá tham khảo từ 10.000 đến 295.000 đ/cái tuỳ cỡ trục và vật liệu.

Giá phớt Viton tính theo chiếc, thay đổi theo cỡ và vật liệu, chưa gồm VAT 8%. Đơn số lượng lớn gần mức giá thấp. Gửi ba số d x D x b hoặc ảnh phớt cũ qua Zalo kho Hà Nội 0325 655 700 hoặc kho TP HCM 0965 148 600 để nhận báo giá đúng cỡ.

Đặt phớt Viton theo mẫu ngoài bảng cỡ

Cỡ không có trong bảng được ép khuôn theo mẫu hoặc bản vẽ, thời gian 10 đến 15 ngày. Hồ sơ gồm phớt hỏng hoặc bản vẽ đủ d x D x b, vật liệu, môi chất, nhiệt độ và tốc độ trục.

Chọn FKM, NBR hay PTFE theo nhiệt độ và môi chất

Nhiệt làm việc trên +100°C thì loại NBR (−30°C đến +100°C) không còn phù hợp, chuyển sang FKM tới +200°C. Môi chất là xeton như acetone và MEK, este, amin, amoniac, kiềm đặc, dầu phanh gốc glycol hoặc hơi nước thì không dùng FKM; các trường hợp này xét phớt PTFE.

Câu hỏi thường gặp về phớt Viton

Phớt Viton chịu được bao nhiêu độ?

Từ −20°C đến +200°C làm việc liên tục. Bản NBR cùng cỡ chỉ tới +100°C.

Phớt Viton có lắp thay phớt NBR được không?

Có, hai bản cùng kích thước ID x OD x b nên lắp lẫn; chỉ cần kiểm môi chất có nằm trong nhóm FKM không dùng được.

Phớt Viton có chịu được acetone không?

Không. Acetone, MEK và các xeton khác làm hỏng FKM.

Phớt Viton có màu gì?

Màu nâu là chính. Một số lô màu đen hoặc xanh, cùng vật liệu FKM.

Sản phẩm liên quan

Zalo báo giáGọi 0325 655 700