Bỏ qua đến nội dung
Phớt Chặn Dầu
Mỡ bò thực phẩm: khối mỡ trắng đặc trên đĩa

Mỡ bò thực phẩm NSF H1 cho máy chế biến, đóng gói thực phẩm

Giá tham khảo 54.000 – 23.230.000 đ

Đặc điểm nổi bật

  • Mỡ bò thực phẩm (mỡ bôi trơn thực phẩm, food grade grease) là mỡ đăng ký NSF H1, được phép tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm khi dùng ở mức tối thiểu. Các mác polyurea làm việc tới 170°C, mác SKF LGFQ 2 và Molykote G-4500 FM chịu lạnh tới −40°C. Kho nhập theo...

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Mỡ bò thực phẩm là gì: NSF H1, H2, 3H khác nhau thế nào
  2. Thông số kỹ thuật mỡ bò thực phẩm theo mác
  3. Bảng tra quy cách đóng gói mỡ
  4. Bảng giá mỡ thực phẩm theo mác
  5. Kiểm số đăng ký NSF H1 của mỡ bò thực phẩm trước khi mua
  6. Chọn mỡ bò thực phẩm theo vị trí bôi trơn trong nhà máy
  7. Đặt mỡ bò thực phẩm theo mác, quy cách và số lượng
  8. Câu hỏi thường gặp về mỡ bò thực phẩm
  9. Mỡ bò thực phẩm có dùng làm thức ăn không?
  10. Mỡ thực phẩm H1 chịu được bao nhiêu độ?
  11. Mỡ thực phẩm màu trắng có luôn chứa PTFE không?
  12. Dầu silicon có loại dùng cho thực phẩm không?

Mỡ bò thực phẩm (mỡ bôi trơn thực phẩm, food grade grease) là mỡ đăng ký NSF H1, được phép tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm khi dùng ở mức tối thiểu. Các mác polyurea làm việc tới 170°C, mác SKF LGFQ 2 và Molykote G-4500 FM chịu lạnh tới −40°C. Kho nhập theo đơn, theo mác và quy cách.

Mỡ bò thực phẩm là gì: NSF H1, H2, 3H khác nhau thế nào

Mỡ bò thực phẩm hiểu đúng là mỡ mang mã NSF H1. NSF phân bốn mã theo vị trí bôi trơn; chương trình nối tiếp chương trình phê duyệt của USDA cũ, xét theo FDA 21 CFR.

  • H1: chất bôi trơn có thể tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm, dùng trong và quanh khu chế biến, với lượng tối thiểu đủ tác dụng.
  • H2: dùng ở vị trí chất bôi trơn và chi tiết được bôi trơn không có khả năng tiếp xúc với thực phẩm.
  • 3H: chất tách khuôn trên vỉ nướng, lò, khuôn bánh, thớt hoặc bề mặt cứng tiếp xúc với thịt, gia cầm.
  • HX-1: nguyên liệu để pha chế chất bôi trơn H1.

Thông số kỹ thuật mỡ bò thực phẩm theo mác

Bảng dưới liệt kê mười mác tham chiếu để đặt đúng loại: chất làm đặc, dầu gốc, cấp NLGI, nhiệt độ làm việc và số đăng ký NSF H1.

MácChất làm đặcDầu gốcNLGINhiệt độ làm việc °CSố NSF H1
SKF LGFP 2Aluminium complexDầu trắng y tếNLGI 2−20 đến 110128004 (giấy năm 2022, không thấy trong danh sách NSF ngày 12/10/2026)
SKF LGFG 2Calcium sulphonateDầu trắng (khoáng)NLGI 2−30 đến 140164513
SKF LGFQ 2Calcium sulphonatePAO tổng hợpNLGI 1-2−40 đến 130153759
SKF LGED 2PTFEPFPENLGI 2−30 đến 240156010
Mobilgrease FM 222Aluminium complexChưa ghiNLGI 2Chưa có nguồn136449
Mobil SHC Polyrex 222PolyureaTổng hợpNLGI 2−30 đến 170141946
Mobil SHC Polyrex 462PolyureaTổng hợpNLGI 2−20 đến 170139558
Klüber Paraliq GTE 703PTFEDầu siliconXuyên kim 220-250−50 đến 150056 372
Molykote G-4500 FMAluminium complex (có PTFE và chất rắn trắng)PAONLGI 2−40 đến 150127847
Xiameter PMX-200 1000 cSt Food Grade (dầu, không phải mỡ)Không cóDầu siliconKhông áp dụngChưa đối chiếu bản TDS mới147361

Số liệu theo: SKF lubricants TDS 2022; Mobil PDS; Klüber product information 2018; DuPont Molykote TDS; Dow TDS PMX-200; danh sách NSF White Book tra ngày 12/10/2026.

Bảng tra quy cách đóng gói mỡ

Bảng tra liệt kê quy cách đóng gói theo mác: tuýp, hũ, xô. Mỡ H1 chỉ bôi ở mức tối thiểu nên chọn quy cách theo mức dùng thực tế.

Quy cáchNhóm đóng góiMác tham chiếuDùng cho
Tuýp 10 gTuýp, hộp dưới 1 kgMỡ silicon thực phẩm không thương hiệuOring van, vòi
Bầu bơm tự động 250 mlTuýp, hộp dưới 1 kgSKF LGFP 2/SD250Ổ băng tải, bôi tự động
Tuýp 390 gTuýp, hộp dưới 1 kgCogelsa Ultraplex FGSúng bơm mỡ tay
Tuýp 0,4 kgTuýp, hộp dưới 1 kgSKF LGFP 2Súng bơm mỡ tay
Hộp 400 gTuýp, hộp dưới 1 kgMolykote G-4500 FMSMáy đóng gói, chiết rót
Chai 400 mlTuýp, hộp dưới 1 kgInterflon Food Grease 2Xích, ray dẫn hướng
Chai 400 mlTuýp, hộp dưới 1 kgInterflon Food Grease EPỔ tải nặng
Tuýp 500 gTuýp, hộp dưới 1 kgShell Cassida HTS 2Ổ nhiệt cao
Hộp 1 kgHộp 1 kgSKF LGFP 2Ổ băng tải, máy trộn
Xô 16 kgXô 16 kg đến 19 kgMobilgrease FM 222Nhà máy chế biến
Xô 18 kgXô 16 kg đến 19 kgSKF LGFP 2Nhà máy chế biến
Thùng 19 kgXô 16 kg đến 19 kgShell Cassida HTS 2Nhà máy chế biến
Thùng 19 kgXô 16 kg đến 19 kgShell Cassida EPS 2Nhà máy chế biến

Bảng giá mỡ thực phẩm theo mác

Giá tham khảo theo quy cách, chưa VAT 8%. Mua xô hoặc số lượng lớn gần mức thấp, mác hãng cao hơn hàng không thương hiệu.

Quy cáchMác tham chiếuGiá tham khảo
Tuýp 10 gMỡ silicon thực phẩm không thương hiệu54.000 đến 69.000 đ
Bầu bơm tự động 250 mlSKF LGFP 2/SD2501.170.000 đến 1.500.000 đ
Tuýp 390 gCogelsa Ultraplex FG585.000 đến 1.040.000 đ
Tuýp 0,4 kgSKF LGFP 2302.000 đến 387.000 đ
Hộp 400 gMolykote G-4500 FMS923.000 đến 1.180.000 đ
Chai 400 mlInterflon Food Grease 21.210.000 đến 1.560.000 đ
Chai 400 mlInterflon Food Grease EP1.740.000 đến 2.240.000 đ
Tuýp 500 gShell Cassida HTS 21.110.000 đến 1.430.000 đ
Hộp 1 kgSKF LGFP 2732.000 đến 936.000 đ
Xô 16 kgMobilgrease FM 2227.180.000 đến 9.190.000 đ
Xô 18 kgSKF LGFP 211.670.000 đến 14.930.000 đ
Thùng 19 kgShell Cassida HTS 217.080.000 đến 21.840.000 đ
Thùng 19 kgShell Cassida EPS 218.170.000 đến 23.230.000 đ

Kiểm số đăng ký NSF H1 của mỡ bò thực phẩm trước khi mua

Số NSF H1 cần tra theo tên mác tại NSF White Book (info.nsf.org/USDA/Listings.asp) vì danh sách thay đổi. SKF LGFP 2 có giấy số 128004 năm 2022 nhưng ngày 12/10/2026 không còn trong danh sách. Castrol Optileb GR UF 2 không có, chỉ có GR UF 00 (134141) và GR UF 1 (134143).

Chọn mỡ bò thực phẩm theo vị trí bôi trơn trong nhà máy

Vị trí bôi trơn quyết định chất làm đặc và dầu gốc cần chọn. Mỡ gốc khoáng hại EPDM nên van phải dùng mỡ silicon.

  • Ổ băng tải rửa nước: calcium sulphonate, gồm LGFG 2 và LGFQ 2 (LGFQ 2 đạt Emcor nước muối 0,5% mức 0-0).
  • Lò nướng: PTFE/PFPE như LGED 2, làm việc tới 240°C.
  • Van, vòi bia có phớt EPDM: Paraliq GTE 703, dầu silicon và PTFE.
  • Ổ tốc độ cao, nhiệt cao: polyurea Polyrex tới 170°C.
  • Oring, phớt máy: dùng mỡ silicon; dầu loãng dùng dầu silicon bản Food Grade.

Ổ bi ngoài khu thực phẩm xem mỡ bôi trơn vòng bi; cách đọc cấp NLGI và màu mỡ có ở bài mỡ bò xanh. Mỡ khác nằm trong danh mục mỡ bôi trơn.

Đặt mỡ bò thực phẩm theo mác, quy cách và số lượng

Kho nhập theo đơn: gửi mác hoặc ảnh nhãn mỡ đang dùng, quy cách (tuýp, hũ, xô), số lượng và số NSF cần có qua Zalo kho Hà Nội 0325 655 700 hoặc kho TP.HCM 0965 148 600. Kho nhập đúng mác hoặc loại tương đương cùng chất làm đặc, NLGI và dải nhiệt.

Câu hỏi thường gặp về mỡ bò thực phẩm

Mỡ bò thực phẩm có dùng làm thức ăn không?

Không. NSF H1 chỉ cho phép tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm, với lượng tối thiểu đủ tác dụng bôi trơn.

Mỡ thực phẩm H1 chịu được bao nhiêu độ?

Tuỳ mác, từ 110°C đến 240°C: LGFP 2 tới 110°C, LGFG 2 tới 140°C, Polyrex tới 170°C, LGED 2 tới 240°C. Đó là nhiệt độ làm việc, không phải điểm nhỏ giọt.

Mỡ thực phẩm màu trắng có luôn chứa PTFE không?

Không. Mobilgrease FM 222 là aluminium complex màu trắng, không có chất rắn. Molykote G-4500 FM thì có PTFE và chất rắn trắng; màu không cho biết chất làm đặc.

Dầu silicon có loại dùng cho thực phẩm không?

Có. Xiameter PMX-200 1000 cSt bản Food Grade mang NSF H1 số 147361; bản 350 cSt Food Grade là 3H, số 163467.

Sản phẩm liên quan

Zalo báo giáGọi 0325 655 700