Bỏ qua đến nội dung
Phớt Chặn Dầu
Mỡ silicon: mỡ trắng trên đĩa thủy tinh cạnh một oring đen

Mỡ silicon (mỡ silicone) bôi oring, phớt, van nước và chân không

Giá tham khảo 8.000 – 3.530.000 đ

Đặc điểm nổi bật

  • Mỡ silicon (mỡ silicone) là mỡ gốc dầu silicon làm đặc bằng silica hoặc lithium, dùng bôi oring, phớt, van nước và thiết bị chân không. Dải làm việc −40 đến 200°C theo Molykote 111. Mỡ dầu mỏ phá huỷ EPDM, còn mỡ silicon thì không (Parker). Mỡ silicon là gì, khác mỡ bò gốc...

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Mỡ silicon là gì, khác mỡ bò gốc dầu khoáng thế nào
  2. Thông số kỹ thuật mỡ silicon theo mác
  3. Bảng tra quy cách đóng gói mỡ silicon
  4. Bảng giá mỡ silicon
  5. Dùng cho cao su nào: EPDM, NBR, Viton và cao su silicon
  6. Bôi khi lắp oring, phớt và van nước: màng mỏng, đúng mác
  7. Đặt mỡ silicon theo mác, quy cách và số lượng
  8. Câu hỏi thường gặp về mỡ silicon
  9. Mỡ silicon chịu được bao nhiêu độ?
  10. Mỡ silicon có bôi oring cao su silicon được không?
  11. Mỡ silicon có cách điện không?
  12. Mỡ silicon có dùng cho van nước uống được không?

Mỡ silicon (mỡ silicone) là mỡ gốc dầu silicon làm đặc bằng silica hoặc lithium, dùng bôi oring, phớt, van nước và thiết bị chân không. Dải làm việc −40 đến 200°C theo Molykote 111. Mỡ dầu mỏ phá huỷ EPDM, còn mỡ silicon thì không (Parker).

Mỡ silicon là gì, khác mỡ bò gốc dầu khoáng thế nào

Mỡ silicon gồm dầu silicon trộn chất làm đặc, thường là silica, lithium hoặc PTFE. Mỡ bò gốc dầu khoáng thì làm đặc bằng xà phòng kim loại. Parker ghi rõ cao su EPDM bị phá huỷ khi tiếp xúc chất bôi trơn gốc dầu mỏ, nên khi cần bôi trơn phải dùng dầu silicon, glycerin hoặc ethylene glycol.

Mác làm đặc bằng silica không có điểm nhỏ giọt, nên giới hạn dùng được quyết định bởi dải nhiệt độ làm việc của hãng. Muốn bôi trơn bằng dầu lỏng thay vì mỡ, kho nhập dầu silicon theo độ nhớt.

Thông số kỹ thuật mỡ silicon theo mác

Bảng dưới gồm 11 mác tham chiếu, đủ để chọn theo chất làm đặc, độ đặc và dải nhiệt. Ô ghi "hãng không công bố" là số mà tài liệu hãng không nêu.

MácChất làm đặcNLGI hoặc xuyên kimNhiệt độ làm việc °CGhi chú
Molykote 111SilicaNLGI 3-4−40 đến 200Chống nước, đạt NSF 61, dùng cho van nước và oring
Molykote 55 O-RingXà phòng lithiumNLGI 2−65 đến 175Làm oring cao su hơi trương, tránh cao su silicon, PC, ABS nếu chưa thử
Molykote 4SilicaNLGI 2-3−54 đến 200Cách điện, chống ẩm, đạt NSF 61
Molykote High VacuumSilicaNLGI 3-4−40 đến 204Màu trắng trong, dùng cho chân không
Shin-Etsu KS-62MHãng không công bốXuyên kim đã nhào 229−30 đến 250Mỡ trắng trong, điện môi 3,5 kV/0,1 mm
Shin-Etsu HIVAC-GBột silicaXuyên kim 209−50 đến 200Chân không 10⁻⁶ Torr, điện môi 4 kV/0,1 mm
Shin-Etsu G-501Hãng không công bốXuyên kim 306−50 đến 150Cho chi tiết nhựa, ít gây nứt ứng suất PC, POM, ABS
Shin-Etsu KS-650NHãng không công bốXuyên kim 263−10 đến 100Không làm trương cao su silicon
Shin-Etsu KS-651Hãng không công bốXuyên kim 258−50 đến 170Không làm trương cao su silicon
Wacker Silicone Paste PHãng không công bốXuyên kim chưa nhào 180-220−40 đến 200Trợ lắp cho oring cao su, điện môi 20 kV/mm
Klüber Paraliq GTE 703PTFEXuyên kim đã nhào 220-250−50 đến 150Dùng cho phớt EPDM của van, NSF H1

Số liệu theo: DuPont Molykote TDS; Shin-Etsu catalogue Silicone Grease 2023 và KF-96 2014; Parker O-Ring Handbook ORD 5700; Klüber, Wacker TDS; danh sách NSF White Book tra ngày 12/10/2026.

Bảng tra quy cách đóng gói mỡ silicon

Mỡ silicon đóng tuýp, hũ và xô. Bảng dưới liệt kê quy cách theo mác để đặt đúng loại, mác hãng là mác tham chiếu, kho nhập mác đó hoặc loại tương đương cùng chất làm đặc, cùng NLGI, cùng dải nhiệt.

Quy cáchNhóm đóng góiMác tham chiếuDùng cho
Túi hoặc hũ 5 gTuýp, túi, hũ nhỏKhông thương hiệuBôi vài oring, vòi nước
Tuýp 10 gTuýp, túi, hũ nhỏKhông thương hiệuBôi oring, ron van
Hũ 50 gTuýp, túi, hũ nhỏMolygraph HVG 28Oring, van nước
Lọ 100 gTuýp, túi, hũ nhỏKhông thương hiệuOring, van, gioăng cao su
Tuýp 100 gTuýp, túi, hũ nhỏMolykote 111Van nước uống, oring
Tuýp 150 gTuýp, túi, hũ nhỏMolykote 111Van nước uống, oring
Tuýp 150 gTuýp, túi, hũ nhỏMolykote 4Cách điện, chống ẩm đầu nối
100 gTuýp, túi, hũ nhỏMolykote High VacuumThiết bị chân không
Tuýp 150 gTuýp, túi, hũ nhỏMolykote High VacuumThiết bị chân không
100 gTuýp, túi, hũ nhỏShin-Etsu HIVAC-GChân không 10⁻⁶ Torr
400 gHộp, hũ 400 g đến 1 kgSuper Lube O-ring siliconeOring, phớt
Hũ 1 kgHộp, hũ 400 g đến 1 kgMolygraph HVG 28Xưởng bảo trì, nhiều oring
Hộp 1 kgHộp, hũ 400 g đến 1 kgMolykote 111Xưởng bảo trì, van nước
Hộp 1 kgHộp, hũ 400 g đến 1 kgMolykote 4Cách điện
Hộp 1 kgHộp, hũ 400 g đến 1 kgMolykote 55 O-RingOring khí nén, thủy lực

Bảng giá mỡ silicon

Giá tham khảo theo quy cách, chưa VAT 8%. Mua xô hoặc số lượng lớn gần mức thấp, mác hãng cao hơn hàng không thương hiệu.

Quy cáchMác tham chiếuGiá tham khảo
Túi hoặc hũ 5 gKhông thương hiệu8.000 đến 41.000 đ
Tuýp 10 gKhông thương hiệu24.000 đến 69.000 đ
Hũ 50 gMolygraph HVG 28119.000 đến 153.000 đ
Lọ 100 gKhông thương hiệu134.000 đến 287.000 đ
Tuýp 100 gMolykote 111515.000 đến 659.000 đ
Tuýp 150 gMolykote 111563.000 đến 721.000 đ
Tuýp 150 gMolykote 4544.000 đến 696.000 đ
100 gMolykote High Vacuum534.000 đến 684.000 đ
Tuýp 150 gMolykote High Vacuum680.000 đến 1.240.000 đ
100 gShin-Etsu HIVAC-G448.000 đến 1.060.000 đ
400 gSuper Lube O-ring silicone1.210.000 đến 1.560.000 đ
Hũ 1 kgMolygraph HVG 281.530.000 đến 1.970.000 đ
Hộp 1 kgMolykote 1112.430.000 đến 3.380.000 đ
Hộp 1 kgMolykote 42.600.000 đến 3.330.000 đ
Hộp 1 kgMolykote 55 O-Ring2.750.000 đến 3.530.000 đ

Dùng cho cao su nào: EPDM, NBR, Viton và cao su silicon

Shin-Etsu ngâm cao su trong dầu silicon KF-96-100cs ở 150°C trong 250 giờ: EPDM, NBR và CR co lại, Viton gần như không đổi, cao su silicon trương mạnh. Hãng khuyên thử trước với vật liệu phớt thật.

Cao suThay đổi thể tích (KF-96-100cs, 150°C/250 h)Dùng mỡ silicon?Ghi chú
Cao su silicon+37 đến +51%Chỉ dùng mác riêngKS-650N và KS-651 chỉ trương +1,1% và +1,3%; Parker: trên 149°C chỉ bôi màng mỏng
Fluorosilicon+0,5%Dùng đượcGần như không đổi thể tích
Viton+0,8%Dùng đượcGần như không đổi thể tích
EPDM−12%Dùng đượcMỡ dầu mỏ phá huỷ EPDM, nên chọn mỡ silicon
NBR−6,0 đến −8,5%Dùng đượcCo lại do dầu silicon rút chất hoá dẻo ở nhiệt cao
CR−12%Dùng đượcCo lại do dầu silicon rút chất hoá dẻo ở nhiệt cao

Molykote 55 làm oring cao su hơi trương để kín tốt hơn, nhưng hãng khuyên tránh cao su silicon, PC và ABS nếu chưa thử.

Bôi khi lắp oring, phớt và van nước: màng mỏng, đúng mác

Bôi một màng mỏng lên oring và lòng rãnh trước khi lắp. Mỡ giúp phớt trượt vào không rách môi và giữ độ kín lâu hơn. Môi phớt TC và rãnh phớt V-ring VA đều nên có một lớp mỡ khi lắp, và phớt chắn dầu chịu áp cũng vậy khi chọn mỡ đúng loại cao su.

  • Van nước uống: dùng mác có NSF 61 như Molykote 111.
  • Thiết bị chân không: dùng HIVAC-G, đạt chân không 10⁻⁶ Torr.
  • Chi tiết nhựa PC, POM, ABS: dùng G-501 để hạn chế nứt ứng suất.
  • Van thực phẩm có phớt EPDM: Paraliq GTE 703 mang NSF H1, tiếp xúc ngẫu nhiên; mỡ cho ổ lăn thực phẩm xem mỡ bò thực phẩm.

Mặt tì phớt cơ khí máy bơm thì không bôi mỡ, hướng dẫn của hãng là dùng nước xà phòng, chi tiết ở bài cách lắp phớt máy bơm nước.

Đặt mỡ silicon theo mác, quy cách và số lượng

Kho nhập mỡ silicon theo đơn. Gửi mác hoặc ảnh nhãn mỡ đang dùng, quy cách (tuýp, hũ, xô) và số lượng qua Zalo kho Hà Nội 0325 655 700 hoặc kho TP.HCM 0965 148 600 để nhận báo giá. Các loại mỡ khác cùng nhóm nằm trong danh mục mỡ bôi trơn.

Câu hỏi thường gặp về mỡ silicon

Mỡ silicon chịu được bao nhiêu độ?

Từ −40 đến 200°C với Molykote 111 và Wacker Silicone Paste P. Molykote 55 O-Ring dùng từ −65 đến 175°C, còn KS-62M lên tới 250°C.

Mỡ silicon có bôi oring cao su silicon được không?

Có, nhưng chọn đúng mác. Dầu silicon làm cao su silicon trương +37 đến +51%, còn KS-650N và KS-651 chỉ +1,1% và +1,3%. Molykote 55 thì nên tránh.

Mỡ silicon có cách điện không?

Có. Điện môi của KS-62M là 3,5 kV/0,1 mm, HIVAC-G là 4 kV/0,1 mm, Wacker Silicone Paste P là 20 kV/mm.

Mỡ silicon có dùng cho van nước uống được không?

Có, với mác đạt NSF 61 như Molykote 111 hoặc Paraliq GTE 703. Mác không có chứng nhận này không dùng cho nước uống.

Sản phẩm liên quan

Zalo báo giáGọi 0325 655 700